Cần bán gấp Tòa Nhà Văn Phòng 9 tầng xây mới mặt phố Kim Giang, Thanh Trì, Hà Nội. Vị Trí Đắc Địa. Diện tích…

75.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 160 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích160 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Cần bán gấp Tòa Nhà Văn Phòng 9 tầng xây mới mặt phố Kim Giang, Thanh Trì, Hà Nội. Vị Trí Đắc Địa. Diện tích 160m2, Mặt tiền 7m nở hậu 7.2m Tòa nhà được xây dựng, thiết kế theo mô hình văn phòng và để ở với kiến trúc hiện đại, sang trọng. Quy mô xây dựng 9 tầng bao gồm 1 tầng hầm, 7 tầng nổi và 1 tầng tum. Chất lượng xây dựng toà nhà đạt tiêu chuẩn hạng A. Hệ thống trang thiết bị của toà nhà : + Thang máy Mitshubishi nhập khẩu + Hệ thống Điều hòa Daikin nhập khẩu nguyên chiếc Nhật Thái + Hệ cửa cuốn thông minh điều khiển từ xa có đầy đủ lưu điện thuộc hệ cửa HS Door. + Toàn bộ đá thang máy, mặt tiền, thang bộ, bờ cửa : Mặt tiền ốp đá Granit tự nhiên nhập khẩu nguyên tấm Braxin, thang bộ ốp đá granit đỏ Rubi hoặc nâu Anh Quốc, thang máy ốp đá Marbal trắng Ý. Hệ thống PCCC hiện đại. Sổ đỏ chính chủ Giá chào bán : 75 TỶ ( có thương lượng ) Quý khách có quan tâm về toà nhà xin vui lòng liên hệ Phùng Tình: 0941597734 - 0908395135 . Để được tư vấn tận tình, chi tiết nhất. Trân trọng cảm ơn Anh/Chị đã xem qua tin đăng này!

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Văn phòng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này468,8 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số595,2 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)467,7 triệu đ/m² – 736,8 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-21.2% so với trung vị)
Số tin so sánh152 (6 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 159
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhoffice · SALE · 150-250m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậycao (8/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 93.3)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 74,84 tỷ – 117,89 tỷ (trung vị 95,24 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

446,2 tr524,3 tr602,3 tr680,3 tr758,4 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 595,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 467,7 tr đ/m² – 736,8 tr đ/m² · Số quan sát 152 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 468,8 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
595,2 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
467,7 tr đ/m² – 736,8 tr đ/m²
Số quan sát
152
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
high (0.748)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Văn phòng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3595,2 tr đ/m² · n=152 · độ tin cậy high

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 86,3 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Thanh Tri, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Văn phòng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 8 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 468,8 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thanh Tri, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 59 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

17,9 tr46,3 tr74,7 tr103,1 tr131,5 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 56 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56 tr đ/m² – 56 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 58,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 58,4 tr đ/m² – 58,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 4,3% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 58,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 58,1 tr đ/m² – 58,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 63,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,9 tr đ/m² – 63,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 57,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,4 tr đ/m² – 57,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 61,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 61,7 tr đ/m² – 61,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 64,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 64,3 tr đ/m² – 64,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 4,2% so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 65,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,1 tr đ/m² – 65,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 65,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,1 tr đ/m² – 65,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 64,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 64,6 tr đ/m² – 64,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 66,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,2 tr đ/m² – 66,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,5% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 67,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 67,3 tr đ/m² – 67,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 25,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,7 tr đ/m² – 25,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 72,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 72,2 tr đ/m² – 72,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 28,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,5 tr đ/m² – 28,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 69,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,5 tr đ/m² – 69,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 71,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,5 tr đ/m² – 71,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,9% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 26,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,9 tr đ/m² – 26,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 72 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 72 tr đ/m² – 72 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 73,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73,4 tr đ/m² – 73,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 27,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 27,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 72,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 72,7 tr đ/m² – 72,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 44,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,8 tr đ/m² – 60,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 81 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81 tr đ/m² – 81 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 54,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 81 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81 tr đ/m² – 81 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 26,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,6 tr đ/m² – 26,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 67,2% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 55,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,4 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,6 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 54,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 54,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,4 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 2,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 58,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,2 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 4,3% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 61,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 42 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 63,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,7 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 66,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 51,3 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 67,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 68,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54,9 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 71,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 61,8 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 98,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73,5 tr đ/m² – 123,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 75,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,1 tr đ/m² – 75,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 74,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,7 tr đ/m² – 74,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-Q22022-052024-052025-042026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
86,3 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Thanh Tri, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-1286,3 tr đ/m² · n=1
2026-Q175,1 tr đ/m² · n=1
2026-0286,3 tr đ/m² · n=1
2026-0386,3 tr đ/m² · n=1
2026-Q274,7 tr đ/m² · n=1
2026-0786,3 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật