🔥🔥🔥ĐẤT VÀNG TRUNG TÂM ĐỐNG ĐA - NGÃ TƯ SỞ - ÔTÔ ĐỖ CỬA - THỬA ĐẤT ĐẸP KHU VIP THÁI THỊNH - CHIA LÔ XÂY BÁN…

37.900.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 158 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích158 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

🔥🔥🔥ĐẤT VÀNG TRUNG TÂM ĐỐNG ĐA - NGÃ TƯ SỞ - ÔTÔ ĐỖ CỬA - THỬA ĐẤT ĐẸP KHU VIP THÁI THỊNH - CHIA LÔ XÂY BÁN HOẶC XÂY CCMN QUÁ HỢP LÝ - NGÕ RỘNG THÊNH THANG🔥🔥🔥MẢNH ĐẤT HIẾM HOI CÒN XÓT LẠI TẠI ĐỐNG ĐA 🔥 🔥 Mô tả: + Nhà ô tô đỗ cửa, ô tô vào nhà. + Trước nhà ngõ thoáng, thông, kih doanh nhỏ. + Nhà xác định bán đất, mua chia lô hoặc xây ccmn. + Thiết kế gồm sân để xe, 3 ngủ, 1 vs. 🔥 Sổ đỏ chính chủ. 🔥 Liên hệ ngay em Hiếu Nhà Thật để xem nhà, hỗ trợ 24/7

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này239,9 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số90 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)23,7 triệu đ/m² – 216,6 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn dải giữa (+166.5% so với trung vị)
Số tin so sánh594 (5 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 887
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhland · SALE · 150-250m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 400.2)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 3,75 tỷ – 34,22 tỷ (trung vị 14,22 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: phòng ngủ

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2024-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (23/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

074,9 tr149,8 tr224,7 tr299,6 tr2024-Q3 · Trung vị có trọng số 69,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20 tr đ/m² – 95,5 tr đ/m² · Số quan sát 12 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q3 · Trung vị có trọng số 128 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25,3 tr đ/m² – 278,8 tr đ/m² · Số quan sát 297 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 239,9 tr đ/m²2024-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
128 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
25,3 tr đ/m² – 278,8 tr đ/m²
Số quan sát
297
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5358)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q369,1 tr đ/m² · n=12 · độ tin cậy low
2026-Q3128 tr đ/m² · n=297 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 192 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Dong Da, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 8 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 239,9 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Dong Da, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 64 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

0154,8 tr309,7 tr464,5 tr619,3 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 161 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 161 tr đ/m² – 161 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-11 · Trung vị giữa loại hình 161 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 161 tr đ/m² – 161 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-01 · Trung vị giữa loại hình 167 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 167 tr đ/m² – 167 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 167 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 167 tr đ/m² – 167 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 160 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 160 tr đ/m² – 160 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 158 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 158 tr đ/m² – 158 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 158 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 158 tr đ/m² – 158 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 163 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 163 tr đ/m² – 163 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,2% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 162 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 162 tr đ/m² – 162 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 158 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 158 tr đ/m² – 158 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,5% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 174 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 174 tr đ/m² – 174 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 167,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,3 tr đ/m² – 291 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 173 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 173 tr đ/m² – 173 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 169,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50 tr đ/m² – 289 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 181 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 181 tr đ/m² – 181 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 164,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,4 tr đ/m² – 277 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 185 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 185 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 187 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 187 tr đ/m² – 187 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 171,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,5 tr đ/m² – 291 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 191 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 191 tr đ/m² – 191 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 190,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,6 tr đ/m² – 327 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 199 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 199 tr đ/m² – 199 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 205,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,7 tr đ/m² – 359 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 199 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 199 tr đ/m² – 199 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 84,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 84,1 tr đ/m² – 84,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 57,7% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 214,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,7 tr đ/m² – 359 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 21,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,2 tr đ/m² – 21,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 8,5% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 201,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,9 tr đ/m² – 349 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 224 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55 tr đ/m² – 393 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 211,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54 tr đ/m² – 369 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 211,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 60,8 tr đ/m² – 362 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 205,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,6 tr đ/m² – 340 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 2,6% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 253,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 68,5 tr đ/m² – 438 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 245,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77,6 tr đ/m² – 413 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 254,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 85,4 tr đ/m² – 423 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 264,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,9 tr đ/m² – 433 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 288,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,6 tr đ/m² – 481 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 284,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 104,3 tr đ/m² – 465 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 295,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112,7 tr đ/m² – 478 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 345,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 116,7 tr đ/m² – 575 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 334,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 115,3 tr đ/m² – 553 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-Q32022-Q42024-032025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
192 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
192 tr đ/m² – 192 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Dong Da, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12192 tr đ/m² · n=1
2026-Q1345,9 tr đ/m² · n=2
2026-02192 tr đ/m² · n=1
2026-03192 tr đ/m² · n=1
2026-Q2334,2 tr đ/m² · n=2
2026-07192 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật