☎️ Anh/chị quan tâm vui lòng liên hệ số điện thoại chính chủ 0853593333 để biết thêm thông tin chi tiết và…

28.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 3493 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích3493 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

☎️ Anh/chị quan tâm vui lòng liên hệ số điện thoại chính chủ 0853593333 để biết thêm thông tin chi tiết và xem đất thực tế. (ảnh chụp thật không qua chỉnh chỉnh sửa, xem đất thoải mái 24/7) 📍 Tổng diện tích đất trên hồ sơ xã cấp năm 2003 khoảng 4000m² tại Xã Đoài Phương (xã Cổ Đông - Sơn Tây cũ), TP Hà Nội, cách CNC Hoà Lạc hơn 3km (Diện tích trên hồ sơ và thực tế sử dụng khoảng bốn nghìn mét vuông) Hiện tại đất chưa có sổ đỏ; người mua tự làm sổ và chịu các chi phí phát sinh. Đất đã nộp thuế đất phi nông nghiệp nhiều năm; đã có biển số nhà; khu vực có quy hoạch đất ở nông thôn; mảnh đất sát bên cạnh liền kề đất đã có sổ đỏ thổ cư. ✅ Đã xây tường đá ong bao quanh toàn bộ đất, Ranh giới rõ ràng ✅ Đất bám mặt hồ, tay chạm nước – view hồ cực hiếm ✅ Không có dây điện cao áp đi qua, xung quanh đất là các mảnh đất full thổ cư phân lô ✅ Đường ngay trước cổng có quy hoạch làm đường lớn rộng 35-50m, khoảng cách tới khu CNC Hoà Lạc chỉ hơn 3km; cách đường Hồ Tây Ba Vì khoảng 400 met. View hồ trực diện, phong cảnh đẹp quanh năm Hướng cổng chính Đông Nam, đón gió mát, hợp mệnh nhiều người.…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 49,6 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Son Tay, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 8 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Son Tay, Hanoi · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

4,9 tr35,7 tr66,4 tr97,1 tr127,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 32,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 34,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 40,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,9 tr đ/m² – 70,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 23,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 23,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,2 tr đ/m² – 41,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 41,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 38 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 92,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 61,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 37,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 68 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 1,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 31,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 62,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 16,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 26,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 62,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 13,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 47,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 62,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 77,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 39 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 69,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 18,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 46,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 77,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 18,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 46,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 74,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 46,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 74,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 32,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 113,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 28,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 32,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 113,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 38,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 66,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 18,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 46,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 83,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 20,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 51,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26 tr đ/m² – 96,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 11,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 51,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,2 tr đ/m² – 119,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 31,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,2 tr đ/m² – 119,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 38,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 50,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,7 tr đ/m² – 116,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 60,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 49,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,5 tr đ/m² – 70,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 2,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
49,6 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
28,5 tr đ/m² – 70,6 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Giảm 2,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Son Tay, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q146,3 tr đ/m² · n=3
2025-Q251,7 tr đ/m² · n=3
2025-Q351,6 tr đ/m² · n=3
2025-Q431,7 tr đ/m² · n=3
2026-Q150,8 tr đ/m² · n=3
2026-Q249,6 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật