CHÍNH CHỦ BÁN NHÀ NGỌC THỤY 30m² x 4 TẦNG FULL NỘI THẤT Ô TÔ ĐỖ TẬN CỔNG GIÁ CHỈ HƠN 6,x TỶ Cơ hội sở hữu căn…

6.800.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 30 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích30 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

CHÍNH CHỦ BÁN NHÀ NGỌC THỤY 30m² x 4 TẦNG FULL NỘI THẤT Ô TÔ ĐỖ TẬN CỔNG GIÁ CHỈ HƠN 6,x TỶ Cơ hội sở hữu căn nhà đẹp thuộc phân khúc hiếm tại trung tâm Ngọc Thụy, Long Biên. * Diện tích: 30m2 * Kết cấu: 4 tầng kiên cố * Full nội thất, chỉ việc xách vali về ở * Ô tô đỗ tận cổng, di chuyển thuận tiện * Vị trí đẹp, chỉ vài phút sang phố, kết nối nhanh Nguyễn Văn Cừ, cầu Chương Dương và trung tâm Hoàn Kiếm. * Khu dân cư văn minh, an ninh tốt, gần trường học, chợ và đầy đủ tiện ích. Giá 6,8 tỷ. Lh . em kiên. Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này226,7 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số240 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)192,5 triệu đ/m² – 309,5 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-5.6% so với trung vị)
Số tin so sánh580 (20 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 9.209
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 30-45m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 342.2)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 5,78 tỷ – 9,29 tỷ (trung vị 7,2 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · căn góc · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

45,6 tr113,9 tr182,2 tr250,5 tr318,8 tr2020-Q3 · Trung vị có trọng số 80,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68,6 tr đ/m² – 92,2 tr đ/m² · Số quan sát 57 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2020-Q4 · Trung vị có trọng số 88,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 75 tr đ/m² – 101,4 tr đ/m² · Số quan sát 83 · Tăng 10,0% so với 2020-Q32021-Q1 · Trung vị có trọng số 93 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78,6 tr đ/m² – 111,7 tr đ/m² · Số quan sát 16 · Tăng 5,0% so với 2020-Q42021-Q2 · Trung vị có trọng số 89,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 74,2 tr đ/m² – 112,5 tr đ/m² · Số quan sát 24 · Giảm 3,8% so với 2021-Q12021-Q3 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 76,2 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số quan sát 185 · Tăng 11,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị có trọng số 96,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81,6 tr đ/m² – 114,3 tr đ/m² · Số quan sát 166 · Giảm 3,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 91,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64,5 tr đ/m² – 125,6 tr đ/m² · Số quan sát 80 · Giảm 5,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 118,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,1 tr đ/m² – 169,5 tr đ/m² · Số quan sát 108 · Tăng 28,9% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 89,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 77,8 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số quan sát 91 · Giảm 24,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 93 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80,6 tr đ/m² – 121,3 tr đ/m² · Số quan sát 119 · Tăng 4,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 108,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,3 tr đ/m² – 128,1 tr đ/m² · Số quan sát 215 · Tăng 16,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 112,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95,3 tr đ/m² – 137,5 tr đ/m² · Số quan sát 287 · Tăng 4,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 107,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 93,3 tr đ/m² – 134,9 tr đ/m² · Số quan sát 283 · Giảm 4,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 116,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 137,5 tr đ/m² · Số quan sát 276 · Tăng 8,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 125 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 98,3 tr đ/m² – 146,2 tr đ/m² · Số quan sát 286 · Tăng 7,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 130,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 103,7 tr đ/m² – 165,7 tr đ/m² · Số quan sát 292 · Tăng 4,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 167,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 141,5 tr đ/m² – 206,3 tr đ/m² · Số quan sát 278 · Tăng 28,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 170,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 140 tr đ/m² – 207 tr đ/m² · Số quan sát 287 · Tăng 1,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 174,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 140,2 tr đ/m² – 205,7 tr đ/m² · Số quan sát 212 · Tăng 2,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 110 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95 tr đ/m² – 131,7 tr đ/m² · Số quan sát 278 · Giảm 37,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 202,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 175 tr đ/m² – 240 tr đ/m² · Số quan sát 217 · Tăng 84,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 220 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 192,1 tr đ/m² – 250 tr đ/m² · Số quan sát 154 · Tăng 8,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị có trọng số 245,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 193,5 tr đ/m² – 293,3 tr đ/m² · Số quan sát 104 · Tăng 11,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị có trọng số 247 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 196,7 tr đ/m² – 296,9 tr đ/m² · Số quan sát 67 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 231,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 180 tr đ/m² – 300 tr đ/m² · Số quan sát 289 · Giảm 6,2% so với 2026-Q2BĐS này 226,7 tr đ/m²2020-Q32021-Q42023-Q12024-Q12025-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
231,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
180 tr đ/m² – 300 tr đ/m²
Số quan sát
289
Chiều
Giảm 6,2% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6453)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q4170,6 tr đ/m² · n=287 · độ tin cậy medium
2025-Q1174,8 tr đ/m² · n=212 · độ tin cậy medium
2025-Q2110 tr đ/m² · n=278 · độ tin cậy medium
2025-Q3202,6 tr đ/m² · n=217 · độ tin cậy medium
2025-Q4220 tr đ/m² · n=154 · độ tin cậy medium
2026-Q1245,7 tr đ/m² · n=104 · độ tin cậy medium
2026-Q2247 tr đ/m² · n=67 · độ tin cậy medium
2026-Q3231,7 tr đ/m² · n=289 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2018-Q2, cách khoảng 99 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 579 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Hoan Kiem, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2018-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2018-Q2Dựa trên: 92 tin so sánh từ 81 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2018-Q2, cách khoảng 99 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Hoàn Kiếm, Hà Nội · private_house · SALE · 30-45m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2018-Q2 (5.25 năm) · 92 tin so sánh từ 81 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 226,7 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: hoan kiem · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 30-45m2 (30 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

41,6 tr108,4 tr175,2 tr242 tr308,7 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 125 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78,1 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 113,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 94,3 tr đ/m² – 113,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 9,3% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 102,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 168,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Giảm 9,3% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 94,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 155 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Giảm 8,3% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 94,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60 tr đ/m² – 155 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 155 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 151,2 tr đ/m² – 290,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 64,4% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 107 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 92,5 tr đ/m² – 162,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Giảm 30,9% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 142,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 71,1 tr đ/m² – 182,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 15 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 105 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69 tr đ/m² – 121,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Giảm 26,3% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 105,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 96,7 tr đ/m² – 221,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 137,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 82,4 tr đ/m² – 137,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 29,9% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 110 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 86,8 tr đ/m² – 280 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Giảm 20,0% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị có trọng số 150 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64,3 tr đ/m² – 237,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q2 · Trung vị có trọng số 157,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 111,1 tr đ/m² – 171,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 226,7 tr đ/m²2013-Q12013-Q42014-Q22015-Q22015-Q42018-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2018-Q2
Trung vị có trọng số
157,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
111,1 tr đ/m² – 171,9 tr đ/m²
Số tin so sánh
5
Số tin riêng biệt
5
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4592)
Địa bàn
Hoàn Kiếm, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2014-Q3107 tr đ/m² (92,5 tr đ/m² – 162,5 tr đ/m²) · n=7
2015-Q1142,5 tr đ/m² (71,1 tr đ/m² – 182,5 tr đ/m²) · n=15
2015-Q2105 tr đ/m² (69 tr đ/m² – 121,2 tr đ/m²) · n=7
2015-Q3105,9 tr đ/m² (96,7 tr đ/m² – 221,5 tr đ/m²) · n=6
2015-Q4137,5 tr đ/m² (82,4 tr đ/m² – 137,5 tr đ/m²) · n=5
2016-Q1110 tr đ/m² (86,8 tr đ/m² – 280 tr đ/m²) · n=7
2016-Q4150 tr đ/m² (64,3 tr đ/m² – 237,1 tr đ/m²) · n=4
2018-Q2157,5 tr đ/m² (111,1 tr đ/m² – 171,9 tr đ/m²) · n=5

Độ tin cậy: medium (0.4592) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hoan Kiem, Hanoi · đ/m² · 2019-10 – 2026-07 · 56 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

142,3 tr372,1 tr601,9 tr831,6 tr1.061,4 tr2019-10 · Trung vị giữa loại hình 392 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 392 tr đ/m² – 392 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-11 · Trung vị giữa loại hình 418 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 418 tr đ/m² – 418 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,6% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 453 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 453 tr đ/m² – 453 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 450 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 450 tr đ/m² – 450 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 423 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 423 tr đ/m² – 423 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-08 · Trung vị giữa loại hình 426 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 426 tr đ/m² – 426 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 450 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 450 tr đ/m² – 450 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,6% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 441 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 441 tr đ/m² – 441 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,0% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 429 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 429 tr đ/m² – 429 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,7% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 501 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 501 tr đ/m² – 501 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 461,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 234,2 tr đ/m² – 689 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 506 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 506 tr đ/m² – 506 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 632,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 523,4 tr đ/m² – 742 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 518 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 518 tr đ/m² – 518 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 569 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 569 tr đ/m² – 569 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,8% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 564,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 348,1 tr đ/m² – 781 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 538 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 538 tr đ/m² – 538 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 529 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 529 tr đ/m² – 529 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 501,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 235,2 tr đ/m² – 767 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 509 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 509 tr đ/m² – 509 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 493,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 240,1 tr đ/m² – 747 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 556 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 556 tr đ/m² – 556 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 478 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 742 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 556 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 556 tr đ/m² – 556 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 726,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 702,4 tr đ/m² – 750 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 472,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 205,7 tr đ/m² – 739 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 35,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 582,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 394,7 tr đ/m² – 771 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 23,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 680,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 465 tr đ/m² – 896 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 16,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 582,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 457,7 tr đ/m² – 707 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 14,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 429,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 222 tr đ/m² – 637 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 26,2% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 568,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 501,4 tr đ/m² – 636 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 568,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 427,7 tr đ/m² – 709 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 563,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 412,7 tr đ/m² – 714 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 612,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 481,2 tr đ/m² – 744 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 659,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 524,3 tr đ/m² – 795 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 657,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 551,8 tr đ/m² – 763 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 826,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 764,7 tr đ/m² – 888 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 671,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 467,7 tr đ/m² – 875 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 809,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 621,5 tr đ/m² – 998 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-102021-042022-Q32024-Q32025-Q32026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
579 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
579 tr đ/m² – 579 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hoan Kiem, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12579 tr đ/m² · n=1
2026-Q1671,4 tr đ/m² · n=2
2026-02579 tr đ/m² · n=1
2026-03579 tr đ/m² · n=1
2026-Q2809,8 tr đ/m² · n=2
2026-07579 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2018-Q2 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Hoàn Kiếm, Hà Nội · đ/m² · 2013-Q1 – 2018-Q2 · 14 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

30,8 tr100,5 tr170,2 tr239,9 tr309,5 tr2013-Q1 · Trung vị 102,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,5 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 119 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72,7 tr đ/m² – 222,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 22 · Tăng 16,1% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 134,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 183,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 36 · Tăng 12,6% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 129,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 155,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 35 · Giảm 3,3% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 146,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,5 tr đ/m² – 247,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 16 · Tăng 12,7% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị 177,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 151,2 tr đ/m² – 290,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 15 · Tăng 21,7% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 118,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m² – 162,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 16 · Giảm 33,3% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị 154,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 108,3 tr đ/m² – 217,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 35 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 120,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70,4 tr đ/m² – 232,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Giảm 22,0% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 112,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 92,9 tr đ/m² – 208,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 22 · Giảm 6,8% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 137,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65 tr đ/m² – 220 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 33 · Tăng 22,4% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 127,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70 tr đ/m² – 280 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 15 · Giảm 7,3% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị 132 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 75 tr đ/m² – 221,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q2 · Trung vị 153,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 111,1 tr đ/m² – 171,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2013-Q12013-Q42014-Q22015-Q22015-Q42018-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2018-Q2
Trung vị
153,1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
111,1 tr đ/m² – 171,9 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
18
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Hoàn Kiếm, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q2120,6 tr đ/m² · n=19
2015-Q3112,4 tr đ/m² · n=22
2015-Q4137,5 tr đ/m² · n=33
2016-Q1127,5 tr đ/m² · n=15
2016-Q4132 tr đ/m² · n=19
2018-Q2153,1 tr đ/m² · n=18

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật