Chào mừng bạn đến với căn nhà tuyệt vời tại phố Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Đây là một siêu phẩm…

14.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 63 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích63 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Chào mừng bạn đến với căn nhà tuyệt vời tại phố Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Đây là một siêu phẩm thực sự với diện tích 63m2, được xây dựng kiên cố 5 tầng với khung cột bê tông cốt thép cực kỳ chắc chắn. Điểm nhấn không thể bỏ qua chính là mặt tiền rộng hiếm có lên tới 6.7m, mang lại không gian thoáng đãng và đẳng cấp. Với thiết kế 6 phòng ngủ, căn nhà này cực kỳ phù hợp cho gia đình đông người hoặc kết hợp vừa ở vừa cho thuê tạo dòng tiền. Vị trí nhà cực đẹp, chỉ cách đường ô tô tránh nhau đúng 15m, rất thuận tiện di chuyển. Khu vực này nằm gần Hồ Ngọc Hà, Lăng Bác và Hồ Tây, tiện ích xung quanh ngập tràn, dân trí cao và an ninh đảm bảo. Hiện tại, chủ nhà đang chào bán với mức giá hơn 14 tỷ đồng. Đây là mức giá rất hấp dẫn cho một bất động sản tại trung tâm Ba Đình với tiềm năng tăng giá cao. Chỉ cần sơn sửa nhẹ là căn nhà sẽ trở nên lung linh để bạn dọn vào ở ngay. Pháp lý hoàn toàn yên tâm với sổ đỏ chính chủ, vuông vắn, sẵn sàng giao dịch ngay. Để biết thêm thông tin chi tiết và xem nhà, vui lòng liên hệ số điện thoại 0978900664.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này222,2 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số300 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)260 triệu đ/m² – 376,1 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn dải giữa (-25.9% so với trung vị)
Số tin so sánh68 (7 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 76
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-31 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 60-80m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậycao (8/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 44.4)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 16,38 tỷ – 23,7 tỷ (trung vị 18,9 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2022-Q2 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng quận/huyện; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (19/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q3, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

58,2 tr141,9 tr225,6 tr309,3 tr393 tr2022-Q2 · Trung vị có trọng số 210,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 207,8 tr đ/m² – 227,1 tr đ/m² · Số quan sát 25 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2023-Q2 · Trung vị có trọng số 142,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81,3 tr đ/m² – 206,7 tr đ/m² · Số quan sát 13 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị có trọng số 169,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 109,2 tr đ/m² – 274,3 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị có trọng số 157,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 228,6 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Giảm 7,1% so với 2024-Q22025-Q2 · Trung vị có trọng số 157,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 229,3 tr đ/m² · Số quan sát 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 300 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 259 tr đ/m² – 369,9 tr đ/m² · Số quan sát 73 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 222,2 tr đ/m²2022-Q22023-Q22024-Q22024-Q32025-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
300 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
259 tr đ/m² – 369,9 tr đ/m²
Số quan sát
73
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng quận/huyện
Độ tin cậy
medium (0.5532)
Địa bàn
ba dinh
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2022-Q2210,5 tr đ/m² · n=25 · độ tin cậy medium
2023-Q2142,9 tr đ/m² · n=13 · độ tin cậy low
2024-Q2169,1 tr đ/m² · n=10 · độ tin cậy low
2024-Q3157,1 tr đ/m² · n=14 · độ tin cậy low
2025-Q2157,1 tr đ/m² · n=24 · độ tin cậy medium
2026-Q3300 tr đ/m² · n=73 · độ tin cậy high

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 495,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ba Dinh, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 125 tin so sánh từ 106 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Ba Đình, Hà Nội · private_house · SALE · 60-80m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 125 tin so sánh từ 106 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 222,2 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: ba dinh · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 60-80m2 (63 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

29,3 tr95,8 tr162,4 tr229 tr295,6 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 150 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 75 tr đ/m² – 165,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 128,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 55 tr đ/m² – 161,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Giảm 14,3% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 180,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 128,2 tr đ/m² – 207,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 40,3% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 133,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 122,6 tr đ/m² – 179,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 26,1% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 174,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 109 tr đ/m² – 190,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 30,8% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 114,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 111,8 tr đ/m² – 115,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 34,3% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 161,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70 tr đ/m² – 174,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 41,2% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 85,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70,4 tr đ/m² – 115,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 181,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64,3 tr đ/m² – 250 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 111,2% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 118,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Giảm 35,0% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 125 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 118,1 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Tăng 5,9% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 119,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78,1 tr đ/m² – 153,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 4,4% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị có trọng số 150,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 131,9 tr đ/m² – 174,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 180 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 171,9 tr đ/m² – 277,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 209 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 190,6 tr đ/m² – 209 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 16,1% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 175 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 125 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số tin so sánh 17 · Giảm 16,3% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 197,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 160 tr đ/m² – 212,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 12,7% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 112,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,4 tr đ/m² – 115,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 43,1% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 114,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 47,6 tr đ/m² – 185,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 2,3% so với 2020-Q2BĐS này 222,2 tr đ/m²2013-Q12014-Q12015-Q12016-Q12019-Q32020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
114,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
47,6 tr đ/m² – 185,3 tr đ/m²
Số tin so sánh
4
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Tăng 2,3% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.5)
Địa bàn
Ba Đình, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2016-Q1119,5 tr đ/m² (78,1 tr đ/m² – 153,3 tr đ/m²) · n=6
2016-Q4150,3 tr đ/m² (131,9 tr đ/m² – 174,2 tr đ/m²) · n=4
2019-Q2180 tr đ/m² (171,9 tr đ/m² – 277,2 tr đ/m²) · n=3
2019-Q3209 tr đ/m² (190,6 tr đ/m² – 209 tr đ/m²) · n=4
2019-Q4175 tr đ/m² (125 tr đ/m² – 200 tr đ/m²) · n=17
2020-Q1197,1 tr đ/m² (160 tr đ/m² – 212,1 tr đ/m²) · n=4
2020-Q2112,1 tr đ/m² (91,4 tr đ/m² – 115,8 tr đ/m²) · n=5
2020-Q3114,8 tr đ/m² (47,6 tr đ/m² – 185,3 tr đ/m²) · n=4

Độ tin cậy: medium (0.5) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ba Dinh, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-Q2 · 49 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

0216,7 tr433,4 tr650,2 tr866,9 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 157 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 157 tr đ/m² – 157 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 158 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 158 tr đ/m² – 158 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 163 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 163 tr đ/m² – 163 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,2% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 166 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 166 tr đ/m² – 166 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 166 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 166 tr đ/m² – 166 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 163 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 163 tr đ/m² – 163 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 161 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 161 tr đ/m² – 161 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 162 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 162 tr đ/m² – 162 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,9% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 167 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 167 tr đ/m² – 167 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 168 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 168 tr đ/m² – 168 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 178 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 178 tr đ/m² – 178 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 229,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 59,7 tr đ/m² – 399 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 181 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 181 tr đ/m² – 181 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 259,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,2 tr đ/m² – 454 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 193 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 193 tr đ/m² – 193 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 204 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 204 tr đ/m² – 204 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,7% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,9 tr đ/m² – 482 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 204 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 204 tr đ/m² – 204 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 200 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 200 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73 tr đ/m² – 474 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 198 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 198 tr đ/m² – 198 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77,7 tr đ/m² – 491 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 206 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 206 tr đ/m² – 206 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 79 tr đ/m² – 489 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 206 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 206 tr đ/m² – 206 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 50,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50,4 tr đ/m² – 50,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 75,5% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88 tr đ/m² – 445 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 18 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 18 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 40,0% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,6 tr đ/m² – 454 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80,1 tr đ/m² – 488 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77,7 tr đ/m² – 463 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,6 tr đ/m² – 569 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 90 tr đ/m² – 505 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 433,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 92,4 tr đ/m² – 554 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 370,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 433,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 106 tr đ/m² – 675 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 433,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 123,3 tr đ/m² – 635 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 433,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 126,5 tr đ/m² – 633 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 231,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 125,6 tr đ/m² – 613 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 46,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 332,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 139,2 tr đ/m² – 598 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 43,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 702,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 156,8 tr đ/m² – 720 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 111,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 473,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 170,8 tr đ/m² – 776 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 32,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 495,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 186,4 tr đ/m² – 804 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 4,6% so với 2026-Q12019-092020-112021-122022-112023-Q42026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
495,2 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
186,4 tr đ/m² – 804 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Tăng 4,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Ba Dinh, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1433,5 tr đ/m² · n=3
2025-Q2231,1 tr đ/m² · n=3
2025-Q3332,6 tr đ/m² · n=3
2025-Q4702,8 tr đ/m² · n=3
2026-Q1473,4 tr đ/m² · n=2
2026-Q2495,2 tr đ/m² · n=2

Lưu trữ đến 2020-Q3 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Ba Đình, Hà Nội · đ/m² · 2013-Q1 – 2020-Q3 · 20 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

57,9 tr89,7 tr121,6 tr153,4 tr185,3 tr2013-Q1 · Trung vị 104 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 86,2 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 36 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 74,2 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 45 · Giảm 3,8% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 112,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,2 tr đ/m² – 151,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 42 · Tăng 12,5% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 122,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 31 · Giảm 11,1% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 118,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66,7 tr đ/m² – 174,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 16 · Tăng 18,2% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị 99,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66,7 tr đ/m² – 115,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 21 · Giảm 15,6% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 92,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68,8 tr đ/m² – 161,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 28 · Giảm 7,2% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị 115,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,5 tr đ/m² – 140 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 132,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85,4 tr đ/m² – 176,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 30 · Tăng 14,6% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 113,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 84,6 tr đ/m² – 133,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 36 · Giảm 14,7% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 103,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,1 tr đ/m² – 146,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 51 · Giảm 8,3% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,2 tr đ/m² – 133,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 21 · Giảm 3,8% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị 124,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 106,3 tr đ/m² – 160 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị 97,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 89,3 tr đ/m² – 118 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị 130 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95,5 tr đ/m² – 173,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 112,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 90,7 tr đ/m² – 144,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 32 · Giảm 13,3% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị 125 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 51 · Tăng 10,9% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 120,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 165,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 33 · Giảm 3,3% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 110,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,4 tr đ/m² – 173,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 35 · Giảm 8,2% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị 98,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83,2 tr đ/m² – 141,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 15 · Giảm 11,2% so với 2020-Q22013-Q12014-Q12015-Q22016-Q12019-Q32020-Q3đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị
98,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
83,2 tr đ/m² – 141,7 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
15
Chiều
Giảm 11,2% so với 2020-Q2
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Ba Đình, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2019-Q2130 tr đ/m² · n=19
2019-Q3112,7 tr đ/m² · n=32
2019-Q4125 tr đ/m² · n=51
2020-Q1120,8 tr đ/m² · n=33
2020-Q2110,9 tr đ/m² · n=35
2020-Q398,5 tr đ/m² · n=15

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật