Bán gấp giá rẻ Khu chung cư Việt Hưng 36m, Tầng 5, mặt tiền 5m, 2.48 tỷ Long Biên. 🔥 KHÔNG LO QUY HOẠCH -…

2.480.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 36 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích36 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Bán gấp giá rẻ Khu chung cư Việt Hưng 36m, Tầng 5, mặt tiền 5m, 2.48 tỷ Long Biên. 🔥 KHÔNG LO QUY HOẠCH - HÀNG HIẾM NHỎ TIỀN - CHUNG CƯ NHỎ XINH - VIEW CỰC ĐẸP- Ở SƯỚNG - MỚI ĐẸP FULL NỘI THẤT - CHỦ THIỆN CHÍ🌹TẦM TIỀN NHIỀU KHÁCH. Mô tả: + Cầu Trần Hưng Đạo thông xe, đến Hồ Hoàn Kiếm 15 phút di chuyển, một vị trí trong mơ của nhiều gia đình, quá đắc địa căn hộ khép kín có sổ đỏ với tầm tiền này. + Căn hộ mới đẹp chủ mới xách valy về ở, 1 khách, bếp, 1 ngủ rộng, full nội thất long lanh. + Khu Đô Thị Việt Hưng mật độ xây dựng thấp không gian đáng sống, cây cối xanh mát, dân cư đông đúc, an ninh cực tốt. + Tiện ích xung quanh đầy đủ. 📕 Sổ cất két. + Liên hệ 24g/24g: Lê Anh 67 tuổi đt, zalo 0963446524 để gặp ngay chủ nhà. + Ảnh minh họa ạ. Chúc Qúy khách luôn may mắn!

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: zalo 0963446524

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này68,9 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số86 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)63,8 triệu đ/m² – 191,2 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-19.9% so với trung vị)
Số tin so sánh449 (3 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 453
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhapartment_condo · SALE · 30-45m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 344.1)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 2,3 tỷ – 6,88 tỷ (trung vị 3,1 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · phòng ngủ · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · số tầng · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: chiều ngang mặt tiền

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2021-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (6/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2026-Q1, 2026-Q2.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

16,1 tr95,2 tr174,2 tr253,3 tr332,3 tr2021-Q3 · Trung vị có trọng số 91,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 77,6 tr đ/m² – 119,2 tr đ/m² · Số quan sát 72 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q4 · Trung vị có trọng số 97,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85,7 tr đ/m² – 108,3 tr đ/m² · Số quan sát 114 · Tăng 5,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 102,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 92,9 tr đ/m² – 117,5 tr đ/m² · Số quan sát 119 · Tăng 5,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 122 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 136,4 tr đ/m² · Số quan sát 139 · Tăng 19,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,8 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số quan sát 106 · Giảm 18,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 44,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42 tr đ/m² – 84,1 tr đ/m² · Số quan sát 74 · Giảm 55,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 62,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37,9 tr đ/m² – 88,3 tr đ/m² · Số quan sát 101 · Tăng 40,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 62,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,7 tr đ/m² – 95 tr đ/m² · Số quan sát 79 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 52,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40 tr đ/m² – 96,8 tr đ/m² · Số quan sát 46 · Giảm 15,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 47,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43 tr đ/m² – 82,1 tr đ/m² · Số quan sát 151 · Giảm 9,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 62,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 41,9 tr đ/m² – 108 tr đ/m² · Số quan sát 97 · Tăng 31,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 150 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95,2 tr đ/m² – 160,3 tr đ/m² · Số quan sát 187 · Tăng 140,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 167 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 156,8 tr đ/m² – 177,3 tr đ/m² · Số quan sát 247 · Tăng 11,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 185,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 175 tr đ/m² – 191,5 tr đ/m² · Số quan sát 136 · Tăng 11,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 194,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 170,7 tr đ/m² – 216,7 tr đ/m² · Số quan sát 76 · Tăng 4,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 182,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 110,3 tr đ/m² – 217,3 tr đ/m² · Số quan sát 100 · Giảm 5,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 118,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 94,7 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số quan sát 28 · Giảm 35,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 280 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 116,7 tr đ/m² – 310,5 tr đ/m² · Số quan sát 61 · Tăng 136,4% so với 2025-Q32026-Q3 · Trung vị có trọng số 85,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,6 tr đ/m² – 166,7 tr đ/m² · Số quan sát 295 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 68,9 tr đ/m²2021-Q32022-Q32023-Q22024-Q22025-Q12026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
85,9 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
62,6 tr đ/m² – 166,7 tr đ/m²
Số quan sát
295
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.565)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q2150 tr đ/m² · n=187 · độ tin cậy medium
2024-Q3167 tr đ/m² · n=247 · độ tin cậy medium
2024-Q4185,3 tr đ/m² · n=136 · độ tin cậy medium
2025-Q1194,3 tr đ/m² · n=76 · độ tin cậy medium
2025-Q2182,9 tr đ/m² · n=100 · độ tin cậy medium
2025-Q3118,4 tr đ/m² · n=28 · độ tin cậy low
2025-Q4280 tr đ/m² · n=61 · độ tin cậy medium
2026-Q385,9 tr đ/m² · n=295 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 621,5 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Hoàn Kiếm (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2018-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2018-Q2Dựa trên: 31 tin so sánh từ 27 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2018-Q2, cách khoảng 99 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Hoàn Kiếm, Hà Nội · apartment_condo · SALE · 30-45m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2018-Q2 (5.25 năm) · 31 tin so sánh từ 27 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 68,9 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: hoan kiem · loại hình: Căn hộ / chung cư (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 30-45m2 (36 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

10,5 tr39,7 tr68,8 tr97,9 tr127 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 57,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57,5 tr đ/m² – 62,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 77,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 71,1 tr đ/m² – 87,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 35,5% so với 2013-Q12015-Q2 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57,4 tr đ/m² – 109,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q4 · Trung vị có trọng số 53,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,2 tr đ/m² – 119 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q1 · Trung vị có trọng số 53,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31,4 tr đ/m² – 68,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q42018-Q2 · Trung vị có trọng số 22,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18,6 tr đ/m² – 25,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 68,9 tr đ/m²2013-Q12013-Q22015-Q22015-Q42016-Q12018-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2018-Q2
Trung vị có trọng số
22,9 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
18,6 tr đ/m² – 25,5 tr đ/m²
Số tin so sánh
4
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3702)
Địa bàn
Hoàn Kiếm, Hà Nội
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q157,5 tr đ/m² (57,5 tr đ/m² – 62,5 tr đ/m²) · n=3
2013-Q277,9 tr đ/m² (71,1 tr đ/m² – 87,5 tr đ/m²) · n=3
2015-Q2100 tr đ/m² (57,4 tr đ/m² – 109,3 tr đ/m²) · n=6
2015-Q453,8 tr đ/m² (38,2 tr đ/m² – 119 tr đ/m²) · n=11
2016-Q153,8 tr đ/m² (31,4 tr đ/m² – 68,4 tr đ/m²) · n=4
2018-Q222,9 tr đ/m² (18,6 tr đ/m² – 25,5 tr đ/m²) · n=4

Độ tin cậy: medium (0.3702) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Hoàn Kiếm · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0256 tr512,1 tr768,1 tr1.024,1 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 234,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 55,5 tr đ/m² – 559,6 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 523,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 67,4 tr đ/m² – 705,5 tr đ/m² · Tăng 123,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 348,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 61,7 tr đ/m² – 700 tr đ/m² · Giảm 33,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 235,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 77 tr đ/m² – 792,4 tr đ/m² · Giảm 32,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 240,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 76,5 tr đ/m² – 434,1 tr đ/m² · Tăng 2,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 214 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23,7 tr đ/m² – 950 tr đ/m² · Giảm 10,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 702,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34,7 tr đ/m² – 900 tr đ/m² · Tăng 228,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 205,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 59,2 tr đ/m² – 311,3 tr đ/m² · Giảm 70,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 394,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28,7 tr đ/m² – 782 tr đ/m² · Tăng 91,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 465 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 50,3 tr đ/m² – 761 tr đ/m² · Tăng 17,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 457,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 39,3 tr đ/m² – 934,2 tr đ/m² · Giảm 1,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 222 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 66,4 tr đ/m² – 923,5 tr đ/m² · Giảm 51,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 501,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 55,6 tr đ/m² – 858,4 tr đ/m² · Tăng 125,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 427,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 66,4 tr đ/m² – 750 tr đ/m² · Giảm 14,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 412,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 56,3 tr đ/m² – 709,2 tr đ/m² · Giảm 3,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 481,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 49 tr đ/m² – 852,8 tr đ/m² · Tăng 16,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 524,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 66,4 tr đ/m² – 715,1 tr đ/m² · Tăng 9,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 551,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 67,3 tr đ/m² – 787,9 tr đ/m² · Tăng 5,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 764,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 97,2 tr đ/m² – 950 tr đ/m² · Tăng 38,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 467,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 81,4 tr đ/m² – 942,9 tr đ/m² · Giảm 38,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 621,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 94 tr đ/m² – 931,6 tr đ/m² · Tăng 32,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
621,5 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
94 tr đ/m² – 931,6 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 32,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Hoàn Kiếm
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1481,2 tr đ/m²
2025-Q2524,3 tr đ/m²
2025-Q3551,8 tr đ/m²
2025-Q4764,7 tr đ/m²
2026-Q1467,7 tr đ/m²
2026-Q2621,5 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật