Bán nhà mặt đường Kim Chung, Lai Xá 58M, 3 Tầng, kinh doanh tốt, đường 8m ô tô đỗ - Chính chủ xây…

6.700.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 58 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích58 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Bán nhà mặt đường Kim Chung, Lai Xá 58M, 3 Tầng, kinh doanh tốt, đường 8m ô tô đỗ - Chính chủ xây nhà 58M2 3 tầng, 3 ngủ - Mặt đường rộng 2 ô tô tránh nhau, cho thuê, kinh doanh cực tốt - Nằm trong quần thể kđt dân trí văn minh, an ninh tốt. - Vị trí đắc địa ngay gần trục đường Trịnh Văn Bô, kết nối đường Vành đai 3.5, đường quốc lộ 32, đường 70, đi Mỹ Đình 3km. - Bán kính xung quanh 2km gần các trường đại học công nghiệp, cao đăng FPT, khu công nghiệp Từ Liêm, và nhiều tiện ích khác. - Sổ đỏ chính chủ, sẵn giao dịch, thiện chí thương lượng. - Hỗ trợ vay ngân hàng chỉ 3.5 tỷ giao dịch nhận nhà ngay. - Giá nhà chào bán nhỉnh 6.5 tỷ - Anh chị liên hệ xem nhà SDT: 0333881623/ 0944958199( có zalo). Tư Vấn Mua Bán Nhà Đất Hà Nội. Xin Cảm Ơn.Siêu Phẩm nhà Đại Mỗ, phố Sa Đôi, Lê Quang Đạo kéo

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: m nhà SDT: 0333881623/ 0944958199( có zalo). Tư Vấn Mua Bán Nhà Đất Hà Nội.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này115,5 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số446,2 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)331,1 triệu đ/m² – 584,3 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn hẳn dải giữa (-74.1% so với trung vị)
Số tin so sánh405 (7 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 413
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhstreet_front_house · SALE · 45-60m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 239.2)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 19,2 tỷ – 33,89 tỷ (trung vị 25,88 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · số tầng · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: phòng ngủ

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

77,6 tr215,2 tr352,8 tr490,4 tr628 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 444,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 331,5 tr đ/m² – 590 tr đ/m² · Số quan sát 294 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 115,5 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
444,2 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
331,5 tr đ/m² – 590 tr đ/m²
Số quan sát
294
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6972)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3444,2 tr đ/m² · n=294 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 201,1 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: HanoiLoại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 11 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q1) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 15 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q1Dựa trên: 555 tin so sánh từ 466 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q1, cách khoảng 78 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · street_front_house · SALE · 45-60m2

Khoảng thời gian 2012-Q4 – 2020-Q1 (7.25 năm) · 555 tin so sánh từ 466 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 115,5 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Nhà mặt phố (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 45-60m2 (58 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

59,9 tr160 tr260,1 tr360,2 tr460,3 tr2012-Q4 · Trung vị có trọng số 240 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,5 tr đ/m² – 240 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q1 · Trung vị có trọng số 200 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 122,2 tr đ/m² – 287 tr đ/m² · Số tin so sánh 40 · Giảm 16,7% so với 2012-Q42013-Q2 · Trung vị có trọng số 153,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 110 tr đ/m² – 236,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 35 · Giảm 23,2% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 155,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 214,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 70 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 141,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 110 tr đ/m² – 194,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 48 · Giảm 9,1% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 142,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 260,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 27 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 116,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 93,3 tr đ/m² – 133,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 29 · Giảm 18,4% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 189,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 110,5 tr đ/m² – 250 tr đ/m² · Số tin so sánh 26 · Tăng 62,6% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 209,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 160 tr đ/m² – 298,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 125 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 98 tr đ/m² – 180 tr đ/m² · Số tin so sánh 65 · Giảm 40,2% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 200 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 144,3 tr đ/m² – 276 tr đ/m² · Số tin so sánh 37 · Tăng 60,0% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 134,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 96 tr đ/m² – 249 tr đ/m² · Số tin so sánh 66 · Giảm 32,8% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 136,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,7 tr đ/m² – 260 tr đ/m² · Số tin so sánh 23 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q42017-Q2 · Trung vị có trọng số 264 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 230,8 tr đ/m² – 320 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q4 · Trung vị có trọng số 210 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 148,1 tr đ/m² – 310 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q1 · Trung vị có trọng số 288,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 240 tr đ/m² – 305,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Tăng 37,4% so với 2017-Q42018-Q2 · Trung vị có trọng số 140 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,9 tr đ/m² – 260,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Giảm 51,5% so với 2018-Q12019-Q2 · Trung vị có trọng số 251,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 163,9 tr đ/m² – 337,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 284,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 216,8 tr đ/m² – 358 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 13,0% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 260 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 163,6 tr đ/m² – 432,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Giảm 8,6% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 262,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 140 tr đ/m² – 407,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q42012-Q42013-Q42015-Q12016-Q12018-Q22020-Q1đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q1
Trung vị có trọng số
262,2 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
140 tr đ/m² – 407,1 tr đ/m²
Số tin so sánh
11
Số tin riêng biệt
11
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q4
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2017-Q2264 tr đ/m² (230,8 tr đ/m² – 320 tr đ/m²) · n=4
2017-Q4210 tr đ/m² (148,1 tr đ/m² – 310 tr đ/m²) · n=6
2018-Q1288,5 tr đ/m² (240 tr đ/m² – 305,6 tr đ/m²) · n=9
2018-Q2140 tr đ/m² (88,9 tr đ/m² – 260,4 tr đ/m²) · n=7
2019-Q2251,8 tr đ/m² (163,9 tr đ/m² – 337,8 tr đ/m²) · n=10
2019-Q3284,4 tr đ/m² (216,8 tr đ/m² – 358 tr đ/m²) · n=7
2019-Q4260 tr đ/m² (163,6 tr đ/m² – 432,7 tr đ/m²) · n=8
2020-Q1262,2 tr đ/m² (140 tr đ/m² – 407,1 tr đ/m²) · n=11

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hanoi · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

0269 tr537,9 tr806,9 tr1.075,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 98,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 34,2 tr đ/m² – 689 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 94,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 36,8 tr đ/m² – 742 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Giảm 4,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 98,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 25,5 tr đ/m² – 781 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 4,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 127,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 42,4 tr đ/m² – 767 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 29,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 129,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 53,9 tr đ/m² – 747 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 1,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 139,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 62,6 tr đ/m² – 742 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 7,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 139,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 62,6 tr đ/m² – 750 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 147,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 61,3 tr đ/m² – 739 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 6,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 117,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 61,3 tr đ/m² – 771 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Giảm 20,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 138,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 61,3 tr đ/m² – 896 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 17,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 114,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 48,6 tr đ/m² – 707 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Giảm 17,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 122,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 48,6 tr đ/m² – 637 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 7,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 138,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 48,6 tr đ/m² – 636 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 13,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 152,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 48,6 tr đ/m² – 709 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 9,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 161,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 66,4 tr đ/m² – 714 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 6,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 172,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 71,8 tr đ/m² – 744 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 6,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 184 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 71,8 tr đ/m² – 795 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 6,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 187,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 94,2 tr đ/m² – 763 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 1,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 197,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 86,8 tr đ/m² – 888 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 12 · Tăng 5,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 248,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 83,5 tr đ/m² – 875 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 11 · Tăng 26,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 201,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 70,6 tr đ/m² – 998 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 11 · Giảm 19,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
201,1 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
70,6 tr đ/m² – 998 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
11
Chiều
Giảm 19,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Hanoi
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1172,8 tr đ/m² · n=12
2025-Q2184 tr đ/m² · n=12
2025-Q3187,1 tr đ/m² · n=12
2025-Q4197,3 tr đ/m² · n=12
2026-Q1248,6 tr đ/m² · n=11
2026-Q2201,1 tr đ/m² · n=11

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật