Bán biệt thự sân vườn Ba Đình 150m, 3 thoáng, 3 lối ô tô, nội thất sang Chỉ 45 tỷ - LH: - BIỆT THỰ SÂN VƯỜN 3…

45.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 150 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích150 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Bán biệt thự sân vườn Ba Đình 150m, 3 thoáng, 3 lối ô tô, nội thất sang Chỉ 45 tỷ - LH: - BIỆT THỰ SÂN VƯỜN 3 THOÁNG VỊ TRÍ ĐẮC ĐỊA BA ĐÌNH - Diện tích: 150m - Ưu điểm nổi bật: + 3 lối ô tô trước cửa. + Vỉa hè đá bóng rộng rãi. + View sân chơi xanh mát. + Ô tô tránh, dừng đỗ ngày đêm thoải mái. + Nội thất sang xịn, hiện đại. - Công năng sử dụng: + Tầng 1: Sân vườn + Phòng khách + Bếp + VS + Tầng 2: 2 phòng ngủ Master rộng rãi + Tầng 3: 2 phòng ngủ + VS + Tầng 4: 2 phòng + Phòng thờ + Kho + Sân phơi thoáng rộng - Pháp lý: Sổ đỏ chính chủ, sẵn sàng giao dịch. - Liên hệ xem nhà: Anh Minh Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này300 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số284,1 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)211,8 triệu đ/m² – 393,5 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+5.6% so với trung vị)
Số tin so sánh577 (23 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 2.434
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhvilla_townhouse · SALE · 150-250m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 436.8)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 31,77 tỷ – 59,03 tỷ (trung vị 42,61 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · ô tô vào · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: phòng ngủ

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

207,3 tr253,3 tr299,4 tr345,4 tr391,4 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 281,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 220 tr đ/m² – 378,7 tr đ/m² · Số quan sát 284 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 300 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
281,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
220 tr đ/m² – 378,7 tr đ/m²
Số quan sát
284
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6126)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3281,3 tr đ/m² · n=284 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 495,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ba Dinh, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Biệt thự / liền kề)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 112 tin so sánh từ 98 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · villa_townhouse · SALE · 150-250m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q2 (7.25 năm) · 112 tin so sánh từ 98 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 300 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Biệt thự / liền kề (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 150-250m2 (150 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

1,8 tr49,5 tr97,2 tr144,9 tr192,6 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 67,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43,5 tr đ/m² – 140 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 91,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15 tr đ/m² – 99 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 35,3% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 63 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51 tr đ/m² – 115,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 31,2% so với 2013-Q22014-Q1 · Trung vị có trọng số 118,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 105,3 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q3 · Trung vị có trọng số 63 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60 tr đ/m² – 123,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị có trọng số 65,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 90 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 56 tr đ/m² – 159,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Tăng 36,8% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 68,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67,5 tr đ/m² – 68,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 24,3% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 71,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69 tr đ/m² – 77,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Tăng 4,6% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 74,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69,6 tr đ/m² – 90 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 4,0% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị có trọng số 79,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60 tr đ/m² – 80,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 69,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63,3 tr đ/m² – 95 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Giảm 13,0% so với 2016-Q32019-Q2 · Trung vị có trọng số 80 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 48 tr đ/m² – 93,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 22 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 72,5% so với 2019-Q22020-Q1 · Trung vị có trọng số 74,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 33 tr đ/m² – 118,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị có trọng số 83 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58 tr đ/m² – 179,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 11,1% so với 2020-Q12013-Q12014-Q12015-Q22016-Q12019-Q22020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
83 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
58 tr đ/m² – 179,5 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Tăng 11,1% so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4069)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q471,2 tr đ/m² (69 tr đ/m² – 77,2 tr đ/m²) · n=12
2016-Q174,1 tr đ/m² (69,6 tr đ/m² – 90 tr đ/m²) · n=6
2016-Q379,8 tr đ/m² (60 tr đ/m² – 80,1 tr đ/m²) · n=5
2016-Q469,4 tr đ/m² (63,3 tr đ/m² – 95 tr đ/m²) · n=8
2019-Q280 tr đ/m² (48 tr đ/m² – 93,8 tr đ/m²) · n=7
2019-Q322 tr đ/m² (18 tr đ/m² – 23 tr đ/m²) · n=4
2020-Q174,7 tr đ/m² (33 tr đ/m² – 118,9 tr đ/m²) · n=4
2020-Q283 tr đ/m² (58 tr đ/m² – 179,5 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: medium (0.4069) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ba Dinh, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-Q2 · 49 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

0216,7 tr433,4 tr650,2 tr866,9 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 157 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 157 tr đ/m² – 157 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 158 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 158 tr đ/m² – 158 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 163 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 163 tr đ/m² – 163 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,2% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 166 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 166 tr đ/m² – 166 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 166 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 166 tr đ/m² – 166 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 163 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 163 tr đ/m² – 163 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 161 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 161 tr đ/m² – 161 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 162 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 162 tr đ/m² – 162 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,9% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 167 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 167 tr đ/m² – 167 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 168 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 168 tr đ/m² – 168 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 178 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 178 tr đ/m² – 178 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 229,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 59,7 tr đ/m² – 399 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 181 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 181 tr đ/m² – 181 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 259,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,2 tr đ/m² – 454 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 193 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 193 tr đ/m² – 193 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 204 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 204 tr đ/m² – 204 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,7% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,9 tr đ/m² – 482 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 204 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 204 tr đ/m² – 204 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 200 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 200 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73 tr đ/m² – 474 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 198 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 198 tr đ/m² – 198 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77,7 tr đ/m² – 491 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 206 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 206 tr đ/m² – 206 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 79 tr đ/m² – 489 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 206 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 206 tr đ/m² – 206 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 50,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50,4 tr đ/m² – 50,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 75,5% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88 tr đ/m² – 445 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 18 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 18 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 40,0% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,6 tr đ/m² – 454 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80,1 tr đ/m² – 488 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77,7 tr đ/m² – 463 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,6 tr đ/m² – 569 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 90 tr đ/m² – 505 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 433,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 92,4 tr đ/m² – 554 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 370,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 433,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 106 tr đ/m² – 675 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 433,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 123,3 tr đ/m² – 635 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 433,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 126,5 tr đ/m² – 633 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 231,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 125,6 tr đ/m² – 613 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 46,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 332,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 139,2 tr đ/m² – 598 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 43,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 702,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 156,8 tr đ/m² – 720 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 111,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 473,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 170,8 tr đ/m² – 776 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 32,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 495,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 186,4 tr đ/m² – 804 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 4,6% so với 2026-Q12019-092020-112021-122022-112023-Q42026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
495,2 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
186,4 tr đ/m² – 804 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Tăng 4,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Ba Dinh, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1433,5 tr đ/m² · n=3
2025-Q2231,1 tr đ/m² · n=3
2025-Q3332,6 tr đ/m² · n=3
2025-Q4702,8 tr đ/m² · n=3
2026-Q1473,4 tr đ/m² · n=2
2026-Q2495,2 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật