Chuyển nhượng đất nền dự án Hòa Lạc. DT 100m². MT 5m. Giá 4,5 tỷ. Đất nền Hòa Lạc 2026: Đón đầu đô thị vệ…

4.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 100 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích100 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Chuyển nhượng đất nền dự án Hòa Lạc. DT 100m². MT 5m. Giá 4,5 tỷ. Đất nền Hòa Lạc 2026: Đón đầu đô thị vệ tinh sinh lời bền vững! Vì sao hòa lạc là "mỏ vàng" không thể bỏ lỡ? * Tâm điểm siêu đô thị vệ tinh: Nằm ngay lõi khu công nghệ cao Hòa Lạc nơi quy tụ nhiều tập đoàn lớn (FPT, Viettel, Vingroup... ) và đô thị đại học Quốc gia với hơn 60.000 sinh viên, giảng viên đang sinh sống, học tập. * Hạ tầng bứt phá: Kết nối trực tiếp trục Đại lộ Thăng Long, tuyến cao tốc Hà Nội Hòa Bình, Quốc lộ 21A mở rộng và triển khai tuyến Metro số 5. * Di chuyển vào trung tâm Hà Nội chỉ mất 30 phút. Pháp lý an toàn 100%: Đất thổ cư, sổ đỏ trao tay, sẵn sàng sang tên ngay trong ngày. Không lo rủi ro quy hoạch. * Giá trị thực Thanh khoản nhanh: Phù hợp cho cả đầu tư giữ tiền lâu dài hoặc khai thác dòng tiền ngay (xây nhà trọ cho thuê, kinh doanh hàng quán, làm homestay nghỉ dưỡng). Chuyển nhượng đất nền dự án Hòa Lạc. DT 100m². MT 5m. Giá 4,5 tỷ PKD Hoà Lạc - . Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất nền dự án, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 35,4 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: HanoiLoại hình: cùng loại hình: Đất nền dự ánNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 6 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q1) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q1Dựa trên: 81 tin so sánh từ 68 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q1, cách khoảng 78 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · project_land · SALE · 80-110m2

Khoảng thời gian 2013-Q2 – 2020-Q1 (6.75 năm) · 81 tin so sánh từ 68 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 45 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Đất nền dự án (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 80-110m2 (100 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

056,5 tr113 tr169,5 tr226 tr2013-Q2 · Trung vị có trọng số 145 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11 tr đ/m² – 209 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị có trọng số 68 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68 tr đ/m² – 90,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Giảm 53,1% so với 2013-Q22014-Q1 · Trung vị có trọng số 51 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40 tr đ/m² – 71,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q3 · Trung vị có trọng số 170 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5 tr đ/m² – 209,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị có trọng số 47 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 9 tr đ/m² – 47 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 20,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16 tr đ/m² – 47 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 56,4% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 19 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16 tr đ/m² – 48,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 7,3% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 35 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21 tr đ/m² – 47 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Tăng 84,2% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 45 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22 tr đ/m² – 47,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 28,6% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị có trọng số 21 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15 tr đ/m² – 29 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 25 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,5 tr đ/m² – 33 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 19,0% so với 2016-Q32019-Q2 · Trung vị có trọng số 28 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22 tr đ/m² – 82 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 23 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13,5 tr đ/m² – 60 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Giảm 17,9% so với 2019-Q22020-Q1 · Trung vị có trọng số 41 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11,5 tr đ/m² – 85 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2013-Q22014-Q32015-Q22016-Q12016-Q42020-Q1đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q1
Trung vị có trọng số
41 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
11,5 tr đ/m² – 85 tr đ/m²
Số tin so sánh
4
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3693)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Đất nền dự án
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q319 tr đ/m² (16 tr đ/m² – 48,5 tr đ/m²) · n=4
2015-Q435 tr đ/m² (21 tr đ/m² – 47 tr đ/m²) · n=13
2016-Q145 tr đ/m² (22 tr đ/m² – 47,5 tr đ/m²) · n=5
2016-Q321 tr đ/m² (15 tr đ/m² – 29 tr đ/m²) · n=3
2016-Q425 tr đ/m² (21,5 tr đ/m² – 33 tr đ/m²) · n=7
2019-Q228 tr đ/m² (22 tr đ/m² – 82 tr đ/m²) · n=4
2019-Q323 tr đ/m² (13,5 tr đ/m² – 60 tr đ/m²) · n=9
2020-Q141 tr đ/m² (11,5 tr đ/m² – 85 tr đ/m²) · n=4

Độ tin cậy: medium (0.3693) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hanoi · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

060,7 tr121,3 tr182 tr242,6 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 16 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 95,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 16,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 83,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 19,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 110,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 20,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 118,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 12,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 125,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 136,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 136,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 136,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 136,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 136,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 136,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 136,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 136,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 136,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 136,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 136,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 38,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 26 tr đ/m² – 175,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 76,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 37,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 28,5 tr đ/m² – 204,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 3,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 37,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 28,5 tr đ/m² – 204,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 37,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 28,5 tr đ/m² – 204,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 35,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 28,5 tr đ/m² – 225,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 4,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
35,4 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
28,5 tr đ/m² – 225,6 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
6
Chiều
Giảm 4,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Hanoi
Loại hình
Đất nền dự án
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q121,9 tr đ/m² · n=6
2025-Q238,6 tr đ/m² · n=6
2025-Q337,1 tr đ/m² · n=6
2025-Q437,1 tr đ/m² · n=6
2026-Q137,1 tr đ/m² · n=6
2026-Q235,4 tr đ/m² · n=6

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật