Bán gấp lô đất dịch vụ phân lô khu B Yên Nghĩa, Hà Đông. Diện tích 50m². Mặt tiền 5m. Lô đất nằm ở khu đất…

14.300.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 50 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích50 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Bán gấp lô đất dịch vụ phân lô khu B Yên Nghĩa, Hà Đông. Diện tích 50m². Mặt tiền 5m. Lô đất nằm ở khu đất phân lô dịch vụ khu B Yên Nghĩa Hà Đông, sau bến xe Yên Nghĩa, cạnh gần khu đô thị Bộ Tư Lệnh với nhiều toà chung cư dãy liền kề biệt thự, gần khu đô thị Đô Nghĩa, gần đại học Phenikaa, gần Bệnh viện Nhi HN... Thuận tiện giao thông, cạnh đường Vành Đai 4, ngay đường Quang Trung Hà Đông, gần đường Lê Văn Lương kéo dài. Sổ đỏ phân lô mặt tiền rộng, pháp lý rõ ràng. Giá 14.3 tỷ. LH . Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này286 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số144 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)85,6 triệu đ/m² – 224,1 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn hẳn dải giữa (+98.6% so với trung vị)
Số tin so sánh592 (8 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 2.214
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhland · SALE · 45-60m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 430.9)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 4,28 tỷ – 11,21 tỷ (trung vị 7,2 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · số tầng · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2021-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (18/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q4, 2022-Q2, 2023-Q1, 2023-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

1,9 tr78,2 tr154,5 tr230,8 tr307 tr2021-Q3 · Trung vị có trọng số 65,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37,8 tr đ/m² – 91 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2022-Q1 · Trung vị có trọng số 62,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 48,1 tr đ/m² – 125,3 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị có trọng số 47,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38 tr đ/m² – 64,6 tr đ/m² · Số quan sát 13 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q4 · Trung vị có trọng số 51,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44,1 tr đ/m² – 124 tr đ/m² · Số quan sát 12 · Tăng 9,1% so với 2022-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 25 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,9 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị có trọng số 72,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42,4 tr đ/m² – 125,5 tr đ/m² · Số quan sát 46 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 181 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 105,8 tr đ/m² – 260,7 tr đ/m² · Số quan sát 297 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 286 tr đ/m²2021-Q32022-Q12022-Q32024-Q12024-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
181 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
105,8 tr đ/m² – 260,7 tr đ/m²
Số quan sát
297
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.346)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2021-Q365,3 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy very_low
2022-Q162,5 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy very_low
2022-Q347,5 tr đ/m² · n=13 · độ tin cậy low
2022-Q451,8 tr đ/m² · n=12 · độ tin cậy very_low
2024-Q125 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy low
2024-Q372,9 tr đ/m² · n=46 · độ tin cậy medium
2026-Q3181 tr đ/m² · n=297 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 114 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Ha Dong, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Đất)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 92 tin so sánh từ 89 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · land · SALE · 45-60m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q2 (7.25 năm) · 92 tin so sánh từ 89 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 286 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Đất (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 45-60m2 (50 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

1,6 tr33,9 tr66,3 tr98,6 tr130,9 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 22 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13,4 tr đ/m² – 25 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 25,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23,5 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Tăng 14,7% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 35 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21 tr đ/m² – 36 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Tăng 38,7% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 34,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11 tr đ/m² – 36 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 1,8% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 34 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 33 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q42015-Q1 · Trung vị có trọng số 12 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10,5 tr đ/m² – 13,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 30 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22 tr đ/m² – 53 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 150,0% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 21 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,5 tr đ/m² – 36 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Giảm 30,0% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 32 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14,5 tr đ/m² – 54 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 52,4% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 22,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14,5 tr đ/m² – 36 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 29,7% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị có trọng số 23 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17,5 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị có trọng số 20,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17 tr đ/m² – 24 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị có trọng số 40 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 33,9 tr đ/m² – 54 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 95,1% so với 2017-Q22017-Q4 · Trung vị có trọng số 37 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 27,5 tr đ/m² – 37 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 7,5% so với 2017-Q32019-Q3 · Trung vị có trọng số 28 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25 tr đ/m² – 45,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q1 · Trung vị có trọng số 48,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35 tr đ/m² – 54 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị có trọng số 54 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40 tr đ/m² – 122 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 11,5% so với 2020-Q12013-Q12013-Q42015-Q22016-Q42017-Q42020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
54 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
40 tr đ/m² – 122 tr đ/m²
Số tin so sánh
6
Số tin riêng biệt
6
Chiều
Tăng 11,5% so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3826)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2016-Q122,5 tr đ/m² (14,5 tr đ/m² – 36 tr đ/m²) · n=3
2016-Q423 tr đ/m² (17,5 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m²) · n=3
2017-Q220,5 tr đ/m² (17 tr đ/m² – 24 tr đ/m²) · n=3
2017-Q340 tr đ/m² (33,9 tr đ/m² – 54 tr đ/m²) · n=5
2017-Q437 tr đ/m² (27,5 tr đ/m² – 37 tr đ/m²) · n=4
2019-Q328 tr đ/m² (25 tr đ/m² – 45,4 tr đ/m²) · n=5
2020-Q148,4 tr đ/m² (35 tr đ/m² – 54 tr đ/m²) · n=8
2020-Q254 tr đ/m² (40 tr đ/m² – 122 tr đ/m²) · n=6

Độ tin cậy: medium (0.3826) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ha Dong, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 65 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

097,5 tr194,9 tr292,4 tr389,8 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 75,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,4 tr đ/m² – 75,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 78,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,4 tr đ/m² – 78,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 4,0% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 79,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 79,1 tr đ/m² – 79,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 76,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,7 tr đ/m² – 76,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 74,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,6 tr đ/m² – 74,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 74,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,4 tr đ/m² – 74,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 73,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73,7 tr đ/m² – 73,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-09 · Trung vị giữa loại hình 75,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,1 tr đ/m² – 75,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-10 · Trung vị giữa loại hình 77 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77 tr đ/m² – 77 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,5% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 79,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 79,6 tr đ/m² – 79,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,4% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 80,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80,1 tr đ/m² – 80,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 33,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 95,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 87,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,5 tr đ/m² – 87,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 34,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 83,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 84,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 84,3 tr đ/m² – 84,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 92,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 92,2 tr đ/m² – 92,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,4% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 34,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 110,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 94,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 94,6 tr đ/m² – 94,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 93,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 93,9 tr đ/m² – 93,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 44,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 163,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 97 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 97 tr đ/m² – 97 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 44,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,6 tr đ/m² – 154,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 108 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 108 tr đ/m² – 108 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 66,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,6 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 108 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 108 tr đ/m² – 108 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 45,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,4 tr đ/m² – 45,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 58,0% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 66,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,1 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 22,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,2 tr đ/m² – 22,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 13,5% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 66,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,7 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 66,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,1 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 66,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,2 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 53,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,9 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 19,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 53,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,9 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 53,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,6 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 95,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,2 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 95,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,5 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 96,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,7 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 160,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 61,2 tr đ/m² – 238,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 215,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 62,1 tr đ/m² – 296,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 163,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73,3 tr đ/m² – 361,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 163,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77 tr đ/m² – 361,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 145,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,1 tr đ/m² – 225,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-Q32022-Q42024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
114 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
114 tr đ/m² – 114 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Ha Dong, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12114 tr đ/m² · n=1
2026-Q1163,4 tr đ/m² · n=4
2026-02114 tr đ/m² · n=1
2026-03114 tr đ/m² · n=1
2026-Q2145,5 tr đ/m² · n=4
2026-07114 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2020-Q2 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Hà Đông, Hà Nội · đ/m² · 2013-Q1 – 2020-Q2 · 12 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

015.173,8 tr30.347,6 tr45.521,4 tr60.695,2 tr2013-Q1 · Trung vị 15 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13,4 tr đ/m² – 25 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 30 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Tăng 100,0% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 13 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12 tr đ/m² – 21 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 8 · Giảm 56,7% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 20 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Tăng 53,8% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 33 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 33 tr đ/m² – 34 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 7 · Tăng 65,0% so với 2013-Q42015-Q2 · Trung vị 12 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10,5 tr đ/m² – 30 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q3 · Trung vị 41,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,5 tr đ/m² – 47,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Tăng 244,6% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 34,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11,2 tr đ/m² – 56.200 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Giảm 17,5% so với 2015-Q32017-Q3 · Trung vị 54 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18 tr đ/m² – 63 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q4 · Trung vị 21 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,4 tr đ/m² – 47 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Giảm 61,1% so với 2017-Q32020-Q1 · Trung vị 60 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 48,4 tr đ/m² – 66 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị 91,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 77 tr đ/m² – 122 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Tăng 52,5% so với 2020-Q12013-Q12013-Q32014-Q12015-Q42017-Q42020-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị
91,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
77 tr đ/m² – 122 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Tăng 52,5% so với 2020-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Hà Đông, Hà Nội
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q341,4 tr đ/m² · n=4
2015-Q434,1 tr đ/m² · n=4
2017-Q354 tr đ/m² · n=3
2017-Q421 tr đ/m² · n=3
2020-Q160 tr đ/m² · n=3
2020-Q291,5 tr đ/m² · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật