Penthouse sân vườn- Iris garden Mỹ Đình, bàn giao full đồ Vị trí: số 30 Trần Hữu Dực- Toà nhà Iris garden –…

17.800.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 185 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích185 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Penthouse sân vườn- Iris garden Mỹ Đình, bàn giao full đồ Vị trí: số 30 Trần Hữu Dực- Toà nhà Iris garden – Mỹ Đình - Cách sân vận động Mỹ Đình 1km - Cách bến xe Mỹ Đình 2km Thông tin chi tiết: • Diện tích trong nhà: 185m², Bàn Giao thô, lý tưởng để thiết kế theo phong cách riêng. Khoảng thông trần cao. • Diện tích sân vườn: 10m2 – khu vực riêng để tận hưởng cuộc sống ngoài trời. • Thiết kế: Số phòng ngủ 4Pn – 4wc (Layout nhà vuông) - Tầng 1: 103m2 ( 1 khách + bếp + 2 phòng ngủ - 2wc) - Tầng 2: 82m2 ( 2Pn + 2wc + sân vườn riêng) - Ban Công: Tây Nam Ưu điểm đặc biệt: Căn hộ được thiết kế thông tầng + Full kính, view toàn thành phố, hoa hậu dự án. Giá bán: 17,8 tỷ đồng (đã bao gồm toàn bộ thuế và phí) Căn sân vườn riêng Duy Nhất Tại Mỹ Đình. Điểm nhấn nổi bật: 1. Không gian mở và thoáng đãng: Thiết kế nhà thô, dễ dàng sáng tạo không gian sống theo sở thích. 2. Tận hưởng thiên nhiên: Sân vườn rộng hoàn hảo cho các buổi tiệc BBQ, thư giãn cùng gia đình, bạn bè. 3. 2 hầm để xe rộng Liên hệ: 0987106521

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này96,2 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số84,8 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)67,9 triệu đ/m² – 93 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn dải giữa (+13.5% so với trung vị)
Số tin so sánh15 (1 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 17
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-09-01 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhapartment_condo · SALE · 150-250m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậythấp (3/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 12)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 12,56 tỷ – 17,2 tỷ (trung vị 15,69 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · phòng ngủ · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2022-Q1 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (15/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2023-Q1, 2023-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

0120,1 tr240,3 tr360,4 tr480,5 tr2022-Q1 · Trung vị có trọng số 57,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,5 tr đ/m² – 106,7 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2022-Q2 · Trung vị có trọng số 47,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 39,9 tr đ/m² – 56,3 tr đ/m² · Số quan sát 17 · Giảm 17,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 70,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 41,2 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Tăng 47,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 50,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42,6 tr đ/m² – 55 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Giảm 28,7% so với 2022-Q32023-Q3 · Trung vị có trọng số 54,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,9 tr đ/m² – 94,5 tr đ/m² · Số quan sát 13 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị có trọng số 56,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43,3 tr đ/m² – 281,3 tr đ/m² · Số quan sát 21 · Tăng 3,6% so với 2023-Q32024-Q2 · Trung vị có trọng số 89,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 52,6 tr đ/m² – 124,4 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị có trọng số 126 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66 tr đ/m² – 174,5 tr đ/m² · Số quan sát 19 · Tăng 41,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 132,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69,2 tr đ/m² – 213,6 tr đ/m² · Số quan sát 27 · Tăng 5,4% so với 2024-Q32026-Q3 · Trung vị có trọng số 172,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 86,4 tr đ/m² – 447,1 tr đ/m² · Số quan sát 298 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 96,2 tr đ/m²2022-Q12022-Q32023-Q32023-Q42024-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
172,2 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
86,4 tr đ/m² – 447,1 tr đ/m²
Số quan sát
298
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3557)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2022-Q370,4 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy very_low
2022-Q450,2 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy low
2023-Q354,9 tr đ/m² · n=13 · độ tin cậy very_low
2023-Q456,9 tr đ/m² · n=21 · độ tin cậy very_low
2024-Q289,2 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy very_low
2024-Q3126 tr đ/m² · n=19 · độ tin cậy low
2024-Q4132,9 tr đ/m² · n=27 · độ tin cậy low
2026-Q3172,2 tr đ/m² · n=298 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 115,3 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Đống Đa (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2015-Q4) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2015-Q4Dựa trên: 21 tin so sánh từ 21 tin riêng biệtĐộ tin cậy: low

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2015-Q4, cách khoảng 129 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Đống Đa, Hà Nội · apartment_condo · SALE · 150-250m2

Khoảng thời gian 2013-Q2 – 2015-Q4 (2.5 năm) · 21 tin so sánh từ 21 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 96,2 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: dong da · loại hình: Căn hộ / chung cư (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 150-250m2 (185 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

13,6 tr35,8 tr58 tr80,2 tr102,3 tr2013-Q2 · Trung vị có trọng số 35 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị có trọng số 29 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,8 tr đ/m² – 32 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 17,1% so với 2013-Q22014-Q1 · Trung vị có trọng số 31,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30 tr đ/m² – 33 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q3 · Trung vị có trọng số 35 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35 tr đ/m² – 77,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q4 · Trung vị có trọng số 72,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 32 tr đ/m² – 76 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 106,0% so với 2015-Q3BĐS này 96,2 tr đ/m²2013-Q22013-Q32014-Q12015-Q32015-Q4đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2015-Q4
Trung vị có trọng số
72,1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
32 tr đ/m² – 76 tr đ/m²
Số tin so sánh
4
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Tăng 106,0% so với 2015-Q3
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
low (0.3056)
Địa bàn
Đống Đa, Hà Nội
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q235 tr đ/m² (35 tr đ/m² – 35 tr đ/m²) · n=4
2013-Q329 tr đ/m² (19,8 tr đ/m² – 32 tr đ/m²) · n=4
2014-Q131,5 tr đ/m² (30 tr đ/m² – 33 tr đ/m²) · n=5
2015-Q335 tr đ/m² (35 tr đ/m² – 77,2 tr đ/m²) · n=4
2015-Q472,1 tr đ/m² (32 tr đ/m² – 76 tr đ/m²) · n=4

Độ tin cậy: low (0.3056) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Đống Đa · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

099,1 tr198,1 tr297,2 tr396,2 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 26,2 tr đ/m² – 74,1 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 50 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 29,1 tr đ/m² – 75,5 tr đ/m² · Tăng 12,9% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 52,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 29,6 tr đ/m² – 78,2 tr đ/m² · Tăng 4,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 52,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11,1 tr đ/m² – 80,6 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20,5 tr đ/m² – 86 tr đ/m² · Tăng 2,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 52,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 32,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Giảm 1,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 69,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 32,8 tr đ/m² – 90 tr đ/m² · Tăng 32,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17,2 tr đ/m² – 88 tr đ/m² · Giảm 22,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 55 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 33,5 tr đ/m² – 89,3 tr đ/m² · Tăng 2,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 54 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,3 tr đ/m² – 93,8 tr đ/m² · Giảm 1,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 60,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 29,5 tr đ/m² – 92,6 tr đ/m² · Tăng 12,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 71,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 41,3 tr đ/m² – 125,9 tr đ/m² · Tăng 17,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 68,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 42,1 tr đ/m² – 121,9 tr đ/m² · Giảm 4,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 77,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 47,9 tr đ/m² – 122,5 tr đ/m² · Tăng 13,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 85,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 48,5 tr đ/m² – 146,9 tr đ/m² · Tăng 10,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 95,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 43,1 tr đ/m² – 138,4 tr đ/m² · Tăng 12,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 95,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 59,7 tr đ/m² – 134,4 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 104,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 45 tr đ/m² – 149,1 tr đ/m² · Tăng 9,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 112,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 75 tr đ/m² – 168,4 tr đ/m² · Tăng 8,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 116,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 80,8 tr đ/m² – 191,2 tr đ/m² · Tăng 3,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 115,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 81,9 tr đ/m² – 367,7 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
115,3 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
81,9 tr đ/m² – 367,7 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Đống Đa
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q195,9 tr đ/m²
2025-Q295,6 tr đ/m²
2025-Q3104,3 tr đ/m²
2025-Q4112,7 tr đ/m²
2026-Q1116,7 tr đ/m²
2026-Q2115,3 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật