Bán nhà phố Đại Từ Bán nhà phố Đại Từ Nhà đẹp, cách 1 nhà ô tô tránh, gần chợ, nội thất đẹp Diện tích 35m2 -…

9.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 35 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích35 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Bán nhà phố Đại Từ Bán nhà phố Đại Từ Nhà đẹp, cách 1 nhà ô tô tránh, gần chợ, nội thất đẹp Diện tích 35m2 - 5 tầng - 4m mặt tiền Giá 9 tỷ có thương lượng Vị trí đẹp rất gần hồ Linh Đàm, hồ Đại Từ vô cùng thoáng Giá 9 tỷ có thương lượng Vị trí đẹp rất gần hồ Linh Đàm, hồ Đại Từ vô cùng thoáng Sổ đỏ cất két Liên hệ 0362079166 Sổ đỏ cất két Liên hệ 0362079166

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này257,1 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số245 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)193,8 triệu đ/m² – 314,3 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+5% so với trung vị)
Số tin so sánh580 (20 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 9.209
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 30-45m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 422.2)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 6,78 tỷ – 11 tỷ (trung vị 8,58 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · số tầng · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phòng ngủ · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

45,3 tr116,8 tr188,4 tr259,9 tr331,5 tr2020-Q3 · Trung vị có trọng số 80,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68,6 tr đ/m² – 92,2 tr đ/m² · Số quan sát 57 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2020-Q4 · Trung vị có trọng số 88,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 75 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số quan sát 83 · Tăng 10,0% so với 2020-Q32021-Q1 · Trung vị có trọng số 93 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78,6 tr đ/m² – 117,6 tr đ/m² · Số quan sát 16 · Tăng 5,0% so với 2020-Q42021-Q2 · Trung vị có trọng số 91,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 82,3 tr đ/m² – 122,2 tr đ/m² · Số quan sát 24 · Giảm 1,7% so với 2021-Q12021-Q3 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 76,2 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số quan sát 185 · Tăng 9,4% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị có trọng số 97,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81,6 tr đ/m² – 114,3 tr đ/m² · Số quan sát 166 · Giảm 2,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 92,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65 tr đ/m² – 133,3 tr đ/m² · Số quan sát 80 · Giảm 4,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 118,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,1 tr đ/m² – 170,4 tr đ/m² · Số quan sát 108 · Tăng 27,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 90,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 77,8 tr đ/m² – 128,8 tr đ/m² · Số quan sát 91 · Giảm 23,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 93 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80,6 tr đ/m² – 119,4 tr đ/m² · Số quan sát 119 · Tăng 2,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 109,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,6 tr đ/m² – 129 tr đ/m² · Số quan sát 215 · Tăng 17,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 112,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95 tr đ/m² – 140 tr đ/m² · Số quan sát 287 · Tăng 3,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 109,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95,7 tr đ/m² – 135 tr đ/m² · Số quan sát 283 · Giảm 3,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 118,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 138,2 tr đ/m² · Số quan sát 276 · Tăng 8,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 125,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 97,6 tr đ/m² – 148,6 tr đ/m² · Số quan sát 286 · Tăng 6,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 132,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 103 tr đ/m² – 166,6 tr đ/m² · Số quan sát 292 · Tăng 5,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 175 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 143,8 tr đ/m² – 209,3 tr đ/m² · Số quan sát 278 · Tăng 32,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 171,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 140 tr đ/m² – 209,7 tr đ/m² · Số quan sát 287 · Giảm 1,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 179,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 146,3 tr đ/m² – 212,9 tr đ/m² · Số quan sát 212 · Tăng 4,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 110 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95 tr đ/m² – 132,4 tr đ/m² · Số quan sát 278 · Giảm 38,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 200 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 169,8 tr đ/m² – 238,3 tr đ/m² · Số quan sát 217 · Tăng 81,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 215,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 187,5 tr đ/m² – 246,7 tr đ/m² · Số quan sát 154 · Tăng 7,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị có trọng số 250 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 197,7 tr đ/m² – 294,3 tr đ/m² · Số quan sát 104 · Tăng 15,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị có trọng số 254,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 197,5 tr đ/m² – 311,8 tr đ/m² · Số quan sát 67 · Tăng 1,7% so với 2026-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 235,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 184,5 tr đ/m² – 306,5 tr đ/m² · Số quan sát 289 · Giảm 7,3% so với 2026-Q2BĐS này 257,1 tr đ/m²2020-Q32021-Q42023-Q12024-Q12025-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
235,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
184,5 tr đ/m² – 306,5 tr đ/m²
Số quan sát
289
Chiều
Giảm 7,3% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6799)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q4171,7 tr đ/m² · n=287 · độ tin cậy medium
2025-Q1179,7 tr đ/m² · n=212 · độ tin cậy medium
2025-Q2110 tr đ/m² · n=278 · độ tin cậy medium
2025-Q3200 tr đ/m² · n=217 · độ tin cậy medium
2025-Q4215,8 tr đ/m² · n=154 · độ tin cậy medium
2026-Q1250 tr đ/m² · n=104 · độ tin cậy medium
2026-Q2254,3 tr đ/m² · n=67 · độ tin cậy medium
2026-Q3235,7 tr đ/m² · n=289 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 77,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: HanoiLoại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 9 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 15 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 3450 tin so sánh từ 2798 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · private_house · SALE · 30-45m2

Khoảng thời gian 2012-Q4 – 2020-Q3 (7.75 năm) · 3450 tin so sánh từ 2798 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 257,1 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 30-45m2 (35 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

44,8 tr65,6 tr86,4 tr107,2 tr128 tr2012-Q4 · Trung vị có trọng số 85 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 59,7 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q1 · Trung vị có trọng số 70 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57 tr đ/m² – 95,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 118 · Giảm 17,6% so với 2012-Q42013-Q2 · Trung vị có trọng số 73,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 55,6 tr đ/m² – 94,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 166 · Tăng 5,3% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 74,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60 tr đ/m² – 93,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 224 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 76,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,5 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 174 · Tăng 3,2% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 64,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,6 tr đ/m² – 83,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 151 · Giảm 15,3% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 66,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50,5 tr đ/m² – 87,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 146 · Tăng 2,0% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 70 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 59,5 tr đ/m² – 82,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 105 · Tăng 5,7% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 75 tr đ/m² – 110,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Tăng 42,9% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị có trọng số 71 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60 tr đ/m² – 88,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 214 · Giảm 29,0% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 71,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57,6 tr đ/m² – 83,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 152 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 71 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 61,1 tr đ/m² – 88,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 141 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 68,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 59,7 tr đ/m² – 85,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 257 · Giảm 3,1% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 66,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 55 tr đ/m² – 85,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 182 · Giảm 3,3% so với 2015-Q42016-Q2 · Trung vị có trọng số 83,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 25,9% so với 2016-Q12016-Q3 · Trung vị có trọng số 70 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,8 tr đ/m² – 82,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 47 · Giảm 16,4% so với 2016-Q22016-Q4 · Trung vị có trọng số 75 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 59,1 tr đ/m² – 90,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 108 · Tăng 7,1% so với 2016-Q32017-Q2 · Trung vị có trọng số 86,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65,8 tr đ/m² – 112,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 41 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị có trọng số 83,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 71,2 tr đ/m² – 95,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 52 · Giảm 3,8% so với 2017-Q22017-Q4 · Trung vị có trọng số 81,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 74,6 tr đ/m² – 98,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Giảm 1,8% so với 2017-Q32018-Q1 · Trung vị có trọng số 80,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68,8 tr đ/m² – 102,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Giảm 1,7% so với 2017-Q42018-Q2 · Trung vị có trọng số 70 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58,6 tr đ/m² – 82,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 27 · Giảm 13,0% so với 2018-Q12018-Q4 · Trung vị có trọng số 95 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 73,3 tr đ/m² – 122,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 29 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 84,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66,2 tr đ/m² – 101,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 74 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 87,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69,7 tr đ/m² – 106,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 194 · Tăng 3,1% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 86,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70 tr đ/m² – 106,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 257 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 83,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66,7 tr đ/m² – 101,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 234 · Giảm 4,1% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 83,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65,3 tr đ/m² – 103 tr đ/m² · Số tin so sánh 255 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 87,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 82,9 tr đ/m² – 110,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 63 · Tăng 5,0% so với 2020-Q22012-Q42014-Q22015-Q32017-Q22018-Q42020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
87,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
82,9 tr đ/m² – 110,3 tr đ/m²
Số tin so sánh
63
Số tin riêng biệt
60
Chiều
Tăng 5,0% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2018-Q270 tr đ/m² (58,6 tr đ/m² – 82,5 tr đ/m²) · n=27
2018-Q495 tr đ/m² (73,3 tr đ/m² – 122,2 tr đ/m²) · n=29
2019-Q284,8 tr đ/m² (66,2 tr đ/m² – 101,7 tr đ/m²) · n=74
2019-Q387,5 tr đ/m² (69,7 tr đ/m² – 106,7 tr đ/m²) · n=194
2019-Q486,9 tr đ/m² (70 tr đ/m² – 106,7 tr đ/m²) · n=257
2020-Q183,3 tr đ/m² (66,7 tr đ/m² – 101,7 tr đ/m²) · n=234
2020-Q283,3 tr đ/m² (65,3 tr đ/m² – 103 tr đ/m²) · n=255
2020-Q387,5 tr đ/m² (82,9 tr đ/m² – 110,3 tr đ/m²) · n=63

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hanoi · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

824.00047,9 tr94,9 tr141,9 tr189 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 32,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,8 tr đ/m² – 44,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 9 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 29,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14,7 tr đ/m² – 44,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 9 · Giảm 8,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 47,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 9 · Giảm 15,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 34,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 18,3 tr đ/m² – 60 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 9 · Tăng 35,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 37,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 22,4 tr đ/m² – 71,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 8,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 37,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 27 tr đ/m² – 65,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 38,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 26,9 tr đ/m² – 66,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 2,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 45,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 62,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 18,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 40,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 23,4 tr đ/m² – 55,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Giảm 11,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 44,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 23,3 tr đ/m² – 65,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 9,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 37,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 31,1 tr đ/m² – 60,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Giảm 14,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 43,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 74,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 15,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 45 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 82,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 3,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 50 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 32,5 tr đ/m² – 82,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 11,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 60,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 36,8 tr đ/m² – 114,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 20,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 60,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 37,1 tr đ/m² – 109,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 64,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 45,6 tr đ/m² – 117,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 6,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 80 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 44,6 tr đ/m² – 133,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 23,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 88,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 31,2 tr đ/m² – 140,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 10,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 83,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 43,2 tr đ/m² – 138,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Giảm 5,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 77,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 40,2 tr đ/m² – 176 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 9 · Giảm 7,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
77,2 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
40,2 tr đ/m² – 176 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
9
Chiều
Giảm 7,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Hanoi
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q160,7 tr đ/m² · n=10
2025-Q264,7 tr đ/m² · n=10
2025-Q380 tr đ/m² · n=10
2025-Q488,3 tr đ/m² · n=10
2026-Q183,2 tr đ/m² · n=10
2026-Q277,2 tr đ/m² · n=9

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật