Bán siêu phẩm tòa nhà mặt phố Mỹ Đình – 180m2 xây 9 tầng – thang máy – dòng tiền cho thuê ổn định Vị trí đỉnh…

80.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 180 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích180 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Bán siêu phẩm tòa nhà mặt phố Mỹ Đình – 180m2 xây 9 tầng – thang máy – dòng tiền cho thuê ổn định Vị trí đỉnh cao Nam Từ Liêm: Nhà mặt phố VIP Mỹ Đình, đoạn đẹp nhất. Nhà lô góc 4 mặt thoáng, view mở toàn cảnh. Khu vực kinh doanh sầm uất bậc nhất. Vị trí đắc địa, không thể thay thế. Dòng tiền siêu khủng: Doanh thu 300 triệu/tháng ổn định. 2 Penthouse + 25 căn hộ khép kín. Full nội thất, vận hành chuyên nghiệp. Thông số ấn tượng: Diện tích 180m2, 9 tầng + hầm, có 2 thang bộ + 1 thang máy cao cấp. Giấy phép xây dựng, phòng cháy chữa cháy, thang thoát hiểm đầy đủ. Sổ vuông đẹp, pháp lý hoàn hảo. Thiết kế đẳng cấp: Hầm: Để xe. Tầng 1: Không gian thông sàn + WC. Tầng 2: Trước thông sàn + sau 3 phòng. Tầng 3–7: Mỗi tầng 5 phòng (2N1K + 1N1K). Tầng 8: 2 Penthouse (2N + 1K). Tầng 9: Tum + sân phơi. Lợi thế độc quyền: Lô góc 4 mặt thoáng hiếm có. Dòng tiền ổn định, thu hồi vốn nhanh. Thiết kế tối ưu, quản lý chuyên nghiệp, phân khúc cao cấp. Giá: 80 tỷ (thương lượng khách thiện chí). Liên hệ: 0868.196.626 để nhận báo cáo tài chính! #ToaNhaMyDinh #SieuPham #LoGoc4MatThoang #CanHoChoThue…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này444,4 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số575,8 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)415,5 triệu đ/m² – 715,1 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-22.8% so với trung vị)
Số tin so sánh585 (14 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 681
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhstreet_front_house · SALE · 150-250m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 412)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 74,79 tỷ – 128,72 tỷ (trung vị 103,64 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · số tầng · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: căn góc

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

377,8 tr469,9 tr561,9 tr654 tr746,1 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 565,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 403,2 tr đ/m² – 720,7 tr đ/m² · Số quan sát 292 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 444,4 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
565,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
403,2 tr đ/m² – 720,7 tr đ/m²
Số quan sát
292
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.7006)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3565,8 tr đ/m² · n=292 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 113 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Nam Tu Liem, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà mặt phố)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 354 tin so sánh từ 290 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · street_front_house · SALE · 150-250m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q2 (7.25 năm) · 354 tin so sánh từ 290 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 444,4 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Nhà mặt phố (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 150-250m2 (180 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

0170,1 tr340,2 tr510,3 tr680,4 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 200 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 151 tr đ/m² – 309,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 290 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 205,9 tr đ/m² – 350 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Tăng 45,0% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 235,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 123,3 tr đ/m² – 375,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 28 · Giảm 18,9% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 219,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 155 tr đ/m² – 266,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 28 · Giảm 6,6% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 233,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 217,9 tr đ/m² – 352,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 18 · Tăng 6,2% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 230 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 136,4 tr đ/m² – 300 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 158,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 131,4 tr đ/m² – 215,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 17 · Giảm 31,2% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 184,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 294,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 111,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62 tr đ/m² – 217,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 44 · Giảm 39,5% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 310,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 193,3 tr đ/m² – 516,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 30 · Tăng 178,9% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 345 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 173,9 tr đ/m² – 516,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 29 · Tăng 11,1% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 94,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,3 tr đ/m² – 240,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Giảm 72,7% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị có trọng số 235 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 200 tr đ/m² – 235 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 279,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 236,3 tr đ/m² – 326,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 18,8% so với 2016-Q32017-Q2 · Trung vị có trọng số 286,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 187,5 tr đ/m² – 312,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q4 · Trung vị có trọng số 276,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 170 tr đ/m² – 525 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q1 · Trung vị có trọng số 252,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 220 tr đ/m² – 252,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Giảm 8,7% so với 2017-Q42018-Q2 · Trung vị có trọng số 75,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,5 tr đ/m² – 114,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 70,1% so với 2018-Q12019-Q2 · Trung vị có trọng số 325 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 247,1 tr đ/m² – 347,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 326,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 223,3 tr đ/m² – 631,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 335,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 280 tr đ/m² – 397,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 20 · Tăng 2,8% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 335,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 280 tr đ/m² – 513,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 594,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 61,5 tr đ/m² – 594,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 77,3% so với 2020-Q12013-Q12014-Q12015-Q32016-Q42019-Q22020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
594,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
61,5 tr đ/m² – 594,7 tr đ/m²
Số tin so sánh
4
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Tăng 77,3% so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2017-Q4276,3 tr đ/m² (170 tr đ/m² – 525 tr đ/m²) · n=12
2018-Q1252,4 tr đ/m² (220 tr đ/m² – 252,4 tr đ/m²) · n=12
2018-Q275,5 tr đ/m² (34,5 tr đ/m² – 114,5 tr đ/m²) · n=6
2019-Q2325 tr đ/m² (247,1 tr đ/m² – 347,6 tr đ/m²) · n=3
2019-Q3326,1 tr đ/m² (223,3 tr đ/m² – 631,6 tr đ/m²) · n=12
2019-Q4335,4 tr đ/m² (280 tr đ/m² – 397,6 tr đ/m²) · n=20
2020-Q1335,4 tr đ/m² (280 tr đ/m² – 513,3 tr đ/m²) · n=8
2020-Q2594,7 tr đ/m² (61,5 tr đ/m² – 594,7 tr đ/m²) · n=4

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Nam Tu Liem, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

0436,2 tr872,3 tr1.308,5 tr1.744,6 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 78 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78 tr đ/m² – 78 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 82,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,2 tr đ/m² – 82,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,4% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 81,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81,4 tr đ/m² – 81,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 76,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,8 tr đ/m² – 76,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 74,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,1 tr đ/m² – 74,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 74,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,6 tr đ/m² – 74,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 75,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,9 tr đ/m² – 75,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,7% so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 82,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,5 tr đ/m² – 82,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 82,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,8 tr đ/m² – 82,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 85,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 85,3 tr đ/m² – 85,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,0% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 86,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,5 tr đ/m² – 86,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 89,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,7 tr đ/m² – 89,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 50,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,1 tr đ/m² – 65,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 93,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 93,2 tr đ/m² – 93,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 35,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,9 tr đ/m² – 65,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 80,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80,4 tr đ/m² – 80,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 90,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 90,5 tr đ/m² – 90,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 12,6% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 37,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 65,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 99,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 99,5 tr đ/m² – 99,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 98,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,6 tr đ/m² – 98,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 52,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 165,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 95,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,6 tr đ/m² – 95,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 53,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 199,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 53,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 37,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,7 tr đ/m² – 37,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 66,3% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 54,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 35,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,3 tr đ/m² – 35,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 42,8% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 91 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 91 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 92 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 93,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 1,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 95,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 2,4% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 61,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,2 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 65,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 62,2 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 68 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,8 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 70,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,8 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 119,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,3 tr đ/m² – 228,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 188,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,5 tr đ/m² – 403,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 201,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 94,7 tr đ/m² – 242,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 256,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,6 tr đ/m² – 259,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 856,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,4 tr đ/m² – 1.616,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
113 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
113 tr đ/m² – 113 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Nam Tu Liem, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12113 tr đ/m² · n=1
2026-Q1256,5 tr đ/m² · n=3
2026-02113 tr đ/m² · n=1
2026-03113 tr đ/m² · n=1
2026-Q2856,2 tr đ/m² · n=2
2026-07113 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2018-Q1 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Nam Từ Liêm, Hà Nội · đ/m² · 2014-Q2 – 2018-Q1 · 5 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

1,8 tr73,5 tr145,2 tr216,9 tr288,6 tr2014-Q2 · Trung vị 125 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88 tr đ/m² – 160 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2014-Q3 · Trung vị 110,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Giảm 11,8% so với 2014-Q22015-Q2 · Trung vị 139 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 114,7 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 49 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q1 · Trung vị 58,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,6 tr đ/m² – 142,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 23 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q1 · Trung vị 207,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 105 tr đ/m² – 268,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q22014-Q32015-Q22016-Q12018-Q1đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2018-Q1
Trung vị
207,1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
105 tr đ/m² – 268,8 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
19
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Nam Từ Liêm, Hà Nội
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2014-Q2125 tr đ/m² · n=17
2014-Q3110,3 tr đ/m² · n=19
2015-Q2139 tr đ/m² · n=49
2016-Q158,8 tr đ/m² · n=23
2018-Q1207,1 tr đ/m² · n=19

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật