Bán nhà mặt phố Phạm Tuấn Tài, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. - Nhà diện tích 96 m2, xây dựng 6…

29.600.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 96 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích96 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Bán nhà mặt phố Phạm Tuấn Tài, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. - Nhà diện tích 96 m2, xây dựng 6 tầng, Mặt Tiền 6,5 m. - Vị trí đắc địa, vỉa hè rộng, thoáng đẹp nhất phố Phạm Tuấn Tài. - Nhà được thiết kế hiện đại, các tầng thông sàn, thang máy nhập khẩu. - Tuyến phố Phạm Tuấn Tài kinh doanh sầm uất, phù hợp với nhiều mặt hàng. Vừa ở vừa kinh doanh. - Giao thông thuận tiện di chuyển đến các quận nội thành. + Pháp lý: Sổ đỏ riêng. Giá: 29,6 tỷ (có thương lượng). + Liên hệ ngay đến số điện thoại để kết nối Quý khách đi xem những căn nhà đẹp. * CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ KHÁCH ĐÃ ĐỌC TIN!. - Cầu chúc Quý khách sớm tìm mua được căn nhà ưng ý. - Cầu chúc cho gia đình Quý khách sống trong căn nhà mới mua đầy ắp tiếng cười. - Cầu chúc cho các thành viên trong gia đình Quý khách có cuộc sống viên mãn hơn. NAM MÔ A DI ĐÀ PHẬT !!!

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này308,3 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số470,9 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)348,3 triệu đ/m² – 593,4 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn dải giữa (-34.5% so với trung vị)
Số tin so sánh588 (11 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 773
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhstreet_front_house · SALE · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậycao (8/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 411)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 33,44 tỷ – 56,97 tỷ (trung vị 45,21 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · phòng ngủ. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: phường

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

284,9 tr370 tr455,1 tr540,2 tr625,3 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 466,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 347,1 tr đ/m² – 601,9 tr đ/m² · Số quan sát 293 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 308,3 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
466,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
347,1 tr đ/m² – 601,9 tr đ/m²
Số quan sát
293
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
high (0.7323)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3466,7 tr đ/m² · n=293 · độ tin cậy high

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 632 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q1) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q1Dựa trên: 149 tin so sánh từ 110 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q1, cách khoảng 78 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Cầu Giấy, Hà Nội · street_front_house · SALE · 80-110m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q1 (7 năm) · 149 tin so sánh từ 110 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 308,3 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: cau giay · loại hình: Nhà mặt phố (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 80-110m2 (96 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

114,9 tr199,9 tr285 tr370 tr455 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 209,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 166,7 tr đ/m² – 299,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 300 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 198,9 tr đ/m² – 333,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Tăng 43,1% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 192,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 175,9 tr đ/m² – 250 tr đ/m² · Số tin so sánh 23 · Giảm 35,9% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 252,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 185,8 tr đ/m² – 343,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Tăng 31,4% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 164,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 164,8 tr đ/m² – 241,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 34,8% so với 2013-Q42014-Q3 · Trung vị có trọng số 211,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 185,9 tr đ/m² – 329,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị có trọng số 281,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 234 tr đ/m² – 357,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 190 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 158,8 tr đ/m² – 277,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Giảm 32,4% so với 2015-Q12015-Q4 · Trung vị có trọng số 244,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 228,3 tr đ/m² – 300 tr đ/m² · Số tin so sánh 22 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q1 · Trung vị có trọng số 287,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 240 tr đ/m² – 308,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 14 · Tăng 17,7% so với 2015-Q42017-Q2 · Trung vị có trọng số 296,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 252,9 tr đ/m² – 400 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 347,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 176,5 tr đ/m² – 431,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị có trọng số 210 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 184,7 tr đ/m² – 367,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Giảm 39,6% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 301,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 138,4 tr đ/m² – 431,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 43,8% so với 2019-Q4BĐS này 308,3 tr đ/m²2013-Q12013-Q42014-Q32015-Q42017-Q22020-Q1đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2020-Q1
Trung vị có trọng số
301,9 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
138,4 tr đ/m² – 431,6 tr đ/m²
Số tin so sánh
7
Số tin riêng biệt
5
Chiều
Tăng 43,8% so với 2019-Q4
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.5)
Địa bàn
Cầu Giấy, Hà Nội
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q1281,3 tr đ/m² (234 tr đ/m² – 357,5 tr đ/m²) · n=7
2015-Q2190 tr đ/m² (158,8 tr đ/m² – 277,8 tr đ/m²) · n=9
2015-Q4244,2 tr đ/m² (228,3 tr đ/m² – 300 tr đ/m²) · n=22
2016-Q1287,5 tr đ/m² (240 tr đ/m² – 308,6 tr đ/m²) · n=14
2017-Q2296,2 tr đ/m² (252,9 tr đ/m² – 400 tr đ/m²) · n=4
2019-Q3347,8 tr đ/m² (176,5 tr đ/m² – 431,6 tr đ/m²) · n=3
2019-Q4210 tr đ/m² (184,7 tr đ/m² – 367,3 tr đ/m²) · n=7
2020-Q1301,9 tr đ/m² (138,4 tr đ/m² – 431,6 tr đ/m²) · n=7

Độ tin cậy: medium (0.5) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

87,7 tr349,8 tr612 tr874,2 tr1.136,3 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 281 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 176 tr đ/m² – 434 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 298 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 160 tr đ/m² – 552 tr đ/m² · Tăng 6,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 332 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 176 tr đ/m² – 617 tr đ/m² · Tăng 11,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 360 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 190 tr đ/m² – 605 tr đ/m² · Tăng 8,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 364 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 634 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 372 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 200 tr đ/m² – 764 tr đ/m² · Tăng 2,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 377 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 200 tr đ/m² – 764 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 407 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 197 tr đ/m² – 785 tr đ/m² · Tăng 8,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 399 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 212 tr đ/m² – 665 tr đ/m² · Giảm 2,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 403 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 232 tr đ/m² – 671 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 384 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 219 tr đ/m² – 735 tr đ/m² · Giảm 4,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 422 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 224 tr đ/m² – 748 tr đ/m² · Tăng 9,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 436 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 246 tr đ/m² – 798 tr đ/m² · Tăng 3,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 427 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 251 tr đ/m² – 754 tr đ/m² · Giảm 2,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 499 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 300 tr đ/m² – 752 tr đ/m² · Tăng 16,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 521 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 311 tr đ/m² – 790 tr đ/m² · Tăng 4,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 471 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 315 tr đ/m² – 757 tr đ/m² · Giảm 9,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 484 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 315 tr đ/m² – 813 tr đ/m² · Tăng 2,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 616 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 364 tr đ/m² – 953 tr đ/m² · Tăng 27,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 622 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 385 tr đ/m² – 1.064 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 632 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 391 tr đ/m² – 1.054 tr đ/m² · Tăng 1,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
632 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
391 tr đ/m² – 1.054 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 1,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1521 tr đ/m²
2025-Q2471 tr đ/m²
2025-Q3484 tr đ/m²
2025-Q4616 tr đ/m²
2026-Q1622 tr đ/m²
2026-Q2632 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật