Cần bán nhà ngõ 514 Thuỵ Khuê, giá 7.5 tỷ, 25m2x5T, ngõ thông Mô tả: Do không còn nhu cầu sử dụng nên gia…

7.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 25 m²

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích25 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Cần bán nhà ngõ 514 Thuỵ Khuê, giá 7.5 tỷ, 25m2x5T, ngõ thông Mô tả: Do không còn nhu cầu sử dụng nên gia đình tôi thiện chí bán nhà trong ngõ 514 Thuỵ Khuê, Tây Hồ. Ngõ thông sang Võng Thị, nằm ngay sát hồ Tây nên quanh năm mát mẻ, thời tiết dễ chịu. Diện tích sử dụng tầng 1 là 21m2. Từ tầng 2 đua ra được 25m2. Nhà xây 5 tầng khung bê tông kiên cố chắc chắn. Thiết kế nhà cơ bản, đầy đủ công năng sử dụng. Tổng gồm 2 ngủ, 2 wc, phòng khách, phòng bếp đầy đủ công năng sử dụng. Pháp lí: sổ đỏ chính chủ Giá chào: 7.5 tỷ, có thương lượng Liên hệ: 0855989882 - 0869929982 (Có zalo) Miễn trung gian, môi giới làm phiền.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: ng Liên hệ: 0855989882 - 0869929982 (Có zalo) Miễn trung gian, môi giới làm phiền.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này300 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số260,7 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)227,2 triệu đ/m² – 303,4 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+15.1% so với trung vị)
Số tin so sánh539 (61 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 959
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 0-30m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 381.2)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 5,68 tỷ – 7,59 tỷ (trung vị 6,52 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2021-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (4/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

39,7 tr121,4 tr203,2 tr285 tr366,8 tr2021-Q3 · Trung vị có trọng số 95,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 79,4 tr đ/m² – 110 tr đ/m² · Số quan sát 24 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q4 · Trung vị có trọng số 68 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68 tr đ/m² – 117,2 tr đ/m² · Số quan sát 15 · Giảm 28,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 105,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 96,7 tr đ/m² – 253,8 tr đ/m² · Số quan sát 13 · Tăng 55,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 101,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,2 tr đ/m² – 222,2 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Giảm 4,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 120 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 98,2 tr đ/m² – 232 tr đ/m² · Số quan sát 15 · Tăng 18,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 125,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,4 tr đ/m² – 129,4 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Tăng 4,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 115,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 146,4 tr đ/m² · Số quan sát 28 · Giảm 7,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 119,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 103,3 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Số quan sát 43 · Tăng 3,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 106,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 126,8 tr đ/m² · Số quan sát 50 · Giảm 10,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 117,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87 tr đ/m² – 140,5 tr đ/m² · Số quan sát 37 · Tăng 10,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 132 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 114,3 tr đ/m² – 145,8 tr đ/m² · Số quan sát 39 · Tăng 12,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 153,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 118 tr đ/m² – 197,5 tr đ/m² · Số quan sát 47 · Tăng 16,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 189,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 161,1 tr đ/m² – 210,4 tr đ/m² · Số quan sát 69 · Tăng 23,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 195,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 164,3 tr đ/m² – 248,2 tr đ/m² · Số quan sát 50 · Tăng 3,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 173,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 151,7 tr đ/m² – 215,2 tr đ/m² · Số quan sát 22 · Giảm 11,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 114,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 136 tr đ/m² · Số quan sát 208 · Giảm 33,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 247,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 220,7 tr đ/m² – 287,5 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Tăng 115,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 265,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 240,7 tr đ/m² – 328,3 tr đ/m² · Số quan sát 18 · Tăng 7,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị có trọng số 246,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 207,1 tr đ/m² – 310 tr đ/m² · Số quan sát 20 · Giảm 7,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị có trọng số 247,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 224 tr đ/m² – 344,2 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 257,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 221,4 tr đ/m² – 307,5 tr đ/m² · Số quan sát 276 · Tăng 4,1% so với 2026-Q2BĐS này 300 tr đ/m²2021-Q32022-Q32023-Q32024-Q32025-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
257,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
221,4 tr đ/m² – 307,5 tr đ/m²
Số quan sát
276
Chiều
Tăng 4,1% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5204)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q4195,7 tr đ/m² · n=50 · độ tin cậy medium
2025-Q1173,3 tr đ/m² · n=22 · độ tin cậy medium
2025-Q2114,6 tr đ/m² · n=208 · độ tin cậy medium
2025-Q3247,3 tr đ/m² · n=14 · độ tin cậy low
2025-Q4265,9 tr đ/m² · n=18 · độ tin cậy medium
2026-Q1246,4 tr đ/m² · n=20 · độ tin cậy medium
2026-Q2247,5 tr đ/m² · n=10 · độ tin cậy low
2026-Q3257,7 tr đ/m² · n=276 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 213 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Tay Ho, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 15 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 406 tin so sánh từ 334 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · private_house · SALE · 0-30m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 406 tin so sánh từ 334 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 300 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 0-30m2 (25 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

34,8 tr70,4 tr105,9 tr141,5 tr177,1 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 85,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63,2 tr đ/m² – 115 tr đ/m² · Số tin so sánh 30 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 86,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63,9 tr đ/m² – 112,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 36 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 75 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64,5 tr đ/m² – 96 tr đ/m² · Số tin so sánh 45 · Giảm 13,2% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 70 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m² – 84,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 34 · Giảm 6,7% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 58,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44,6 tr đ/m² – 87,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 26 · Giảm 16,5% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 65,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 55 tr đ/m² – 81,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 26 · Tăng 12,6% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 76 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 61,4 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Tăng 15,4% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 72,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63,3 tr đ/m² – 93,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 29 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 59,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51,9 tr đ/m² – 107,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 25 · Giảm 17,5% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 53,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45 tr đ/m² – 93,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 17 · Giảm 9,8% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 81 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57,1 tr đ/m² – 107,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 34 · Tăng 50,5% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 82,1 tr đ/m² – 167,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Tăng 23,5% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 108,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,1 tr đ/m² – 113,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 14 · Tăng 8,3% so với 2016-Q32017-Q2 · Trung vị có trọng số 98 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 79,6 tr đ/m² – 99,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị có trọng số 97,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 77,1 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2017-Q22018-Q2 · Trung vị có trọng số 104,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 94 tr đ/m² – 128 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 102,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,2 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 76,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,7 tr đ/m² – 81,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Giảm 25,4% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 76,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 61,4 tr đ/m² – 87 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 68,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67,5 tr đ/m² – 84,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Giảm 9,8% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 79 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57,9 tr đ/m² – 106,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Tăng 15,0% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 127,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72 tr đ/m² – 127,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 61,7% so với 2020-Q22013-Q12014-Q12015-Q32016-Q42019-Q32020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
127,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
72 tr đ/m² – 127,7 tr đ/m²
Số tin so sánh
4
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Tăng 61,7% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2017-Q397,4 tr đ/m² (77,1 tr đ/m² – 100 tr đ/m²) · n=6
2018-Q2104,2 tr đ/m² (94 tr đ/m² – 128 tr đ/m²) · n=3
2019-Q2102,1 tr đ/m² (88,2 tr đ/m² – 165 tr đ/m²) · n=8
2019-Q376,2 tr đ/m² (62,7 tr đ/m² – 81,3 tr đ/m²) · n=12
2019-Q476,2 tr đ/m² (61,4 tr đ/m² – 87 tr đ/m²) · n=9
2020-Q168,7 tr đ/m² (67,5 tr đ/m² – 84,4 tr đ/m²) · n=8
2020-Q279 tr đ/m² (57,9 tr đ/m² – 106,8 tr đ/m²) · n=8
2020-Q3127,7 tr đ/m² (72 tr đ/m² – 127,7 tr đ/m²) · n=4

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Tay Ho, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 58 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

3,3 tr59,6 tr115,9 tr172,2 tr228,5 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 125 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 125 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 129 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 129 tr đ/m² – 129 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,2% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 131 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 131 tr đ/m² – 131 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,6% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 131 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 131 tr đ/m² – 131 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 133 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 133 tr đ/m² – 133 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 137 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 137 tr đ/m² – 137 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,0% so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 139 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 139 tr đ/m² – 139 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-10 · Trung vị giữa loại hình 143 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 143 tr đ/m² – 143 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-11 · Trung vị giữa loại hình 139 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 139 tr đ/m² – 139 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,8% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 155 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 155 tr đ/m² – 155 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 47,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,5 tr đ/m² – 47,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 156 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 156 tr đ/m² – 156 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 46,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,2 tr đ/m² – 46,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 158 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 158 tr đ/m² – 158 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 173 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 173 tr đ/m² – 173 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,5% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 45,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,7 tr đ/m² – 45,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 166 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 166 tr đ/m² – 166 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 174 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 174 tr đ/m² – 174 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 45,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,7 tr đ/m² – 45,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 44,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,8 tr đ/m² – 44,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 193 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 193 tr đ/m² – 193 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 49,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,5 tr đ/m² – 49,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 193 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 193 tr đ/m² – 193 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 54,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54,7 tr đ/m² – 54,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 71,7% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 61,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 61,7 tr đ/m² – 61,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 18,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,8 tr đ/m² – 18,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 62,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 62,5 tr đ/m² – 62,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 56,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,2 tr đ/m² – 56,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 57,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,3 tr đ/m² – 57,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,0% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 62,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 62,8 tr đ/m² – 62,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 66,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,5 tr đ/m² – 66,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,9% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 75,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,5 tr đ/m² – 75,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 85,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 85,7 tr đ/m² – 85,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 91,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,3 tr đ/m² – 91,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 97,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 97,6 tr đ/m² – 97,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 100,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 100,5 tr đ/m² – 100,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 108,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 108,1 tr đ/m² – 108,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 126,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 126,5 tr đ/m² – 126,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 155,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 155,1 tr đ/m² – 155,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 145,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 145,6 tr đ/m² – 145,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-072024-052025-Q32026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
213 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
213 tr đ/m² – 213 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Tay Ho, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12213 tr đ/m² · n=1
2026-Q1155,1 tr đ/m² · n=1
2026-02213 tr đ/m² · n=1
2026-03213 tr đ/m² · n=1
2026-Q2145,6 tr đ/m² · n=1
2026-07213 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2020-Q3 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Tây Hồ, Hà Nội · đ/m² · 2012-Q4 – 2020-Q3 · 24 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

43,6 tr80,6 tr117,6 tr154,6 tr191,6 tr2012-Q4 · Trung vị 93,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q1 · Trung vị 87,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70 tr đ/m² – 144,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 23 · Giảm 6,2% so với 2012-Q42013-Q2 · Trung vị 78,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70,8 tr đ/m² – 103,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 44 · Giảm 10,7% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 83,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67,7 tr đ/m² – 116,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 49 · Tăng 7,0% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 83,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70,8 tr đ/m² – 118 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 28 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 88,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69,7 tr đ/m² – 111,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 30 · Tăng 6,7% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị 88,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 71,6 tr đ/m² – 118,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 32 · Không thay đổi đáng kể so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 91,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78,4 tr đ/m² – 111,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 16 · Tăng 3,0% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị 77,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64,1 tr đ/m² – 105 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 79 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 24 · Tăng 1,7% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 90,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80,4 tr đ/m² – 114,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 15 · Tăng 14,7% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 106,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65,3 tr đ/m² – 159,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 36 · Tăng 17,4% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 93 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65 tr đ/m² – 127,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 31 · Giảm 12,6% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị 72 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,8 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị 87,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68,8 tr đ/m² – 129 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Tăng 21,5% so với 2016-Q32017-Q2 · Trung vị 99,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80,3 tr đ/m² – 142,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q4 · Trung vị 82,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,3 tr đ/m² – 113,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q1 · Trung vị 107,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72,9 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 16 · Tăng 31,3% so với 2017-Q42019-Q2 · Trung vị 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 90 tr đ/m² – 124 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 16 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 139,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 101 tr đ/m² – 181,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 35 · Tăng 39,7% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị 102 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,5 tr đ/m² – 141,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 52 · Giảm 27,0% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 103,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 82,1 tr đ/m² – 162 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 35 · Tăng 1,9% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 106,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 90 tr đ/m² – 142,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 36 · Tăng 2,6% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị 128 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 92 tr đ/m² – 181,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Tăng 20,0% so với 2020-Q22012-Q42014-Q12015-Q22016-Q42019-Q22020-Q3đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị
128 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
92 tr đ/m² – 181,3 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
19
Chiều
Tăng 20,0% so với 2020-Q2
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Tây Hồ, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2019-Q2100 tr đ/m² · n=16
2019-Q3139,7 tr đ/m² · n=35
2019-Q4102 tr đ/m² · n=52
2020-Q1103,9 tr đ/m² · n=35
2020-Q2106,7 tr đ/m² · n=36
2020-Q3128 tr đ/m² · n=19

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật