Vị trí: Phú Cát City, Hoà Lạc, Hà Nội. Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xây Dựng Thành Hưng - thuộc An Thịnh Group.…

4.640.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 86 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích86 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Vị trí: Phú Cát City, Hoà Lạc, Hà Nội. Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xây Dựng Thành Hưng - thuộc An Thịnh Group. Quy mô: 1 tòa tháp cao 18 tầng. Tổng số căn: 350 căn hộ cao cấp (344 căn hộ thường + 6 căn Penthouse). Thang máy: 6 thang máy tốc độ cao, 4 thang bộ. Mật độ ~ 58 căn/thang máy. ----------------------- Cơ cấu căn hộ: 2PN: 78 - 86m². 3PN: 113 - 125 - 131m². Pháp lý: Sở hữu lâu dài. ----------------------- Kết nối vùng: Nằm trong lõi Công nghệ cao Hòa Lạc. Dễ dàng kết nối tới ĐHQG Hà Nội, ĐH FPT, các công ty, cơ quan ban ngành khu CNC. Kết nối giao thông: Kết nối dễ dàng Quốc lộ 21A và Đại lộ Thăng Long, đón đầu 2 tuyến Metro số 5 (Văn Cao - Hòa Lạc) và Metro số 12 (Sơn Tây - Hòa Lạc - Xuân Mai). Bãi đỗ xe cao tầng tại tầng 2 - 3 - 4. Tổ hợp tiện ích bể bơi 4 mùa, yoga, gym, spa tại tầng 5. Vườn Nhật dạo bộ tại tầng mái. ------------------- Bàn giao cao cấp chuẩn quốc tế. Sàn gỗ, điều hòa LG âm trần. Thiết bị vệ sinh TOTO, bình nóng lạnh. Bếp Hafele full đồ, hút mùi... Khóa thông minh, công tắc Hager (Đức). Cửa chống cháy 3 lớp an toàn tuyệt đối. --- Lợi thế đầu tư. Giá chỉ từ…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 49,6 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Son Tay, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 54 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Son Tay, Hanoi · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

4,9 tr35,7 tr66,4 tr97,1 tr127,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 32,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 34,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 40,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,9 tr đ/m² – 70,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 23,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 23,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,2 tr đ/m² – 41,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 41,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 38 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 92,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 61,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 37,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 68 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 1,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 31,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 62,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 16,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 26,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 62,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 13,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 47,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 62,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 77,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 39 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 69,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 18,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 46,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 77,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 18,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 46,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 74,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 46,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 74,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 32,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 113,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 28,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 32,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 113,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 38,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 66,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 18,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 46,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 83,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 20,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 51,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26 tr đ/m² – 96,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 11,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 51,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,2 tr đ/m² – 119,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 31,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,2 tr đ/m² – 119,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 38,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 50,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,7 tr đ/m² – 116,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 60,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 49,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,5 tr đ/m² – 70,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 2,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
49,6 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
28,5 tr đ/m² – 70,6 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Giảm 2,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Son Tay, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q146,3 tr đ/m² · n=3
2025-Q251,7 tr đ/m² · n=3
2025-Q351,6 tr đ/m² · n=3
2025-Q431,7 tr đ/m² · n=3
2026-Q150,8 tr đ/m² · n=3
2026-Q249,6 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật