TÒA CHDV KINH DOANH SẦM UẤT MẶT PHỐ TÂN TRIỀU – 8 TẦNG THANG MÁY – 22 PHÒNG VIP KHÉP KÍN DÒNG TIỀN ĐỈNH CAO!…

22.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 75 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích75 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

TÒA CHDV KINH DOANH SẦM UẤT MẶT PHỐ TÂN TRIỀU – 8 TẦNG THANG MÁY – 22 PHÒNG VIP KHÉP KÍN DÒNG TIỀN ĐỈNH CAO! + Vị trí: Vị trí vàng đắc địa mặt phố Tân Triều, huyện Thanh Trì. Mặt phố kinh doanh sầm uất ngày đêm, đường rộng xe tránh nhau thoải mái, giao thông tấp nập, thích hợp vừa ở vừa tự khai thác hoặc cho thuê hiệu suất cực cao. + Thiết kế: Tòa nhà 8 tầng thang máy được xây dựng hiện đại, thiết kế tối ưu công năng, mặt tiền rộng 5.5m thoáng đẹp. - Tổng số 22 phòng khép kín phong cách VIP, trang bị đầy đủ nội thất cao cấp sang trọng. - Đầy đủ hệ thống trang thiết bị phòng cháy chữa cháy (PCCC) hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, có giấy phép xây dựng đầy đủ. - Đang hoàn thiện bàn giao vào tháng 6/2026. + Tiện ích: Tọa lạc khu vực đắc địa, xung quanh ngập tràn tiện ích, kết nối nhanh với các quận lớn. Gần chợ, trung tâm thương mại và nhiều trường đại học lớn, nguồn khách thuê dồi dào, luôn kín phòng. + Pháp lý: Sổ đỏ vuông đét hoa hậu chính chủ, sẵn sàng giao dịch cất két an toàn. + Giá & đàm phán: Chào bán 22 tỷ. Mức giá cực kỳ hợp lý so với dòng sản phẩm mặt phố có dòng tiền…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 86,3 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Thanh Tri, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 8 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 293,3 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thanh Tri, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 59 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

17,9 tr46,3 tr74,7 tr103,1 tr131,5 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 56 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56 tr đ/m² – 56 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 58,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 58,4 tr đ/m² – 58,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 4,3% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 58,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 58,1 tr đ/m² – 58,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 63,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,9 tr đ/m² – 63,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 57,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,4 tr đ/m² – 57,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 61,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 61,7 tr đ/m² – 61,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 64,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 64,3 tr đ/m² – 64,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 4,2% so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 65,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,1 tr đ/m² – 65,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 65,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,1 tr đ/m² – 65,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 64,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 64,6 tr đ/m² – 64,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 66,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,2 tr đ/m² – 66,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,5% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 67,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 67,3 tr đ/m² – 67,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 25,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,7 tr đ/m² – 25,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 72,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 72,2 tr đ/m² – 72,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 28,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,5 tr đ/m² – 28,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 69,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,5 tr đ/m² – 69,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 71,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,5 tr đ/m² – 71,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,9% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 26,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,9 tr đ/m² – 26,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 72 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 72 tr đ/m² – 72 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 73,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73,4 tr đ/m² – 73,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 27,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 27,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 72,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 72,7 tr đ/m² – 72,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 44,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,8 tr đ/m² – 60,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 81 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81 tr đ/m² – 81 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 54,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 81 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81 tr đ/m² – 81 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 26,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,6 tr đ/m² – 26,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 67,2% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 55,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,4 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,6 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 54,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 54,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,1 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,4 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 2,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 58,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,2 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 4,3% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 61,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 42 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 63,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,7 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 66,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 51,3 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 67,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 68,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54,9 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 71,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 61,8 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 98,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73,5 tr đ/m² – 123,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 75,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,1 tr đ/m² – 75,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 74,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,7 tr đ/m² – 74,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 86,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-Q22022-052024-052025-042026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
86,3 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
86,3 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Thanh Tri, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-1286,3 tr đ/m² · n=1
2026-Q175,1 tr đ/m² · n=1
2026-0286,3 tr đ/m² · n=1
2026-0386,3 tr đ/m² · n=1
2026-Q274,7 tr đ/m² · n=1
2026-0786,3 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật