💢💢 NHÀ 3 TẦNG 👉MẶT PHỐ KINH DOANH BẤT CHẤP - VỈA HÈ - SẦM UẤT 👉👉👉 MẶT PHỐ VÂN TRÌ ( THUỘC XÃ PHÚC THỊNH…

12.600.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 90 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích90 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

💢💢 NHÀ 3 TẦNG 👉MẶT PHỐ KINH DOANH BẤT CHẤP - VỈA HÈ - SẦM UẤT 👉👉👉 MẶT PHỐ VÂN TRÌ ( THUỘC XÃ PHÚC THỊNH ) ĐÔNG ANH ✅MT rộng 6m, DT 90m2 📣 Nhà 3 tầng thiết kế khung cột chắc chắn : 👉 Tầng 1 để thống kinh doanh, 1 bếp, 1 nhà vệ sinh 👉Tầng 2 : 3phòng ngủ, 1 phòng khách, 1vệ sinh 👉Tầng 3 : 2 phòng để đồ, 1 phòng thờ, 1 vệ sinh và sân phơi đồ. 📌📌 Vị trí cực đẹp , mặt đường 4 làn xe , có vỉa hè 3m , kinh doanh bất chấp di chuyển lên Nhật Tân 3p 📌📌 Chủ nhiệt bán ☎️ LH E Bich 0359721012 để TL giá

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này140 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số106,4 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)87,5 triệu đ/m² – 131 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn dải giữa (+31.6% so với trung vị)
Số tin so sánh20 (1 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 22
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-31 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 80-110m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 14.3)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 7,88 tỷ – 11,79 tỷ (trung vị 9,57 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: phòng ngủ

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020-Q4 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (5/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2021-Q2, 2022-Q4, 2025-Q3, 2026-Q2.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

33,1 tr138,5 tr243,8 tr349,2 tr454,6 tr2020-Q4 · Trung vị có trọng số 116,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 92,7 tr đ/m² – 152,9 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q1 · Trung vị có trọng số 116,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 99 tr đ/m² – 317,8 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-Q42021-Q3 · Trung vị có trọng số 173,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 137,2 tr đ/m² – 242,6 tr đ/m² · Số quan sát 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q4 · Trung vị có trọng số 154,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 108,1 tr đ/m² – 207,3 tr đ/m² · Số quan sát 17 · Giảm 11,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 177,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 114,9 tr đ/m² – 219,8 tr đ/m² · Số quan sát 35 · Tăng 14,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 141,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 199,8 tr đ/m² · Số quan sát 40 · Giảm 20,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 155,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 133,1 tr đ/m² – 188,2 tr đ/m² · Số quan sát 18 · Tăng 9,8% so với 2022-Q22023-Q1 · Trung vị có trọng số 132,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 94,1 tr đ/m² – 220 tr đ/m² · Số quan sát 29 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q2 · Trung vị có trọng số 183,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 110 tr đ/m² – 233,3 tr đ/m² · Số quan sát 73 · Tăng 38,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 177,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95 tr đ/m² – 250 tr đ/m² · Số quan sát 51 · Giảm 3,0% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 170,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 110 tr đ/m² – 230 tr đ/m² · Số quan sát 37 · Giảm 4,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 176,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 123,8 tr đ/m² – 228,9 tr đ/m² · Số quan sát 18 · Tăng 3,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 156,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 107,5 tr đ/m² – 225 tr đ/m² · Số quan sát 38 · Giảm 11,4% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 187,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 122,5 tr đ/m² – 255,6 tr đ/m² · Số quan sát 188 · Tăng 20,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 177,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 230 tr đ/m² · Số quan sát 56 · Giảm 5,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 183,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,2 tr đ/m² – 274,3 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Tăng 3,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 101,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,1 tr đ/m² – 163,3 tr đ/m² · Số quan sát 193 · Giảm 44,8% so với 2025-Q12025-Q4 · Trung vị có trọng số 212,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 98,5 tr đ/m² – 261,1 tr đ/m² · Số quan sát 18 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q1 · Trung vị có trọng số 306,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 250 tr đ/m² – 388,9 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Tăng 44,3% so với 2025-Q42026-Q3 · Trung vị có trọng số 315 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 231,3 tr đ/m² – 425,6 tr đ/m² · Số quan sát 277 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 140 tr đ/m²2020-Q42022-Q12023-Q22024-Q12025-Q12026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
315 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
231,3 tr đ/m² – 425,6 tr đ/m²
Số quan sát
277
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5321)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q2156,1 tr đ/m² · n=38 · độ tin cậy medium
2024-Q3187,5 tr đ/m² · n=188 · độ tin cậy medium
2024-Q4177,8 tr đ/m² · n=56 · độ tin cậy medium
2025-Q1183,3 tr đ/m² · n=14 · độ tin cậy low
2025-Q2101,2 tr đ/m² · n=193 · độ tin cậy medium
2025-Q4212,5 tr đ/m² · n=18 · độ tin cậy low
2026-Q1306,7 tr đ/m² · n=10 · độ tin cậy low
2026-Q3315 tr đ/m² · n=277 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 41,8 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Dong Anh, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 618 tin so sánh từ 484 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · private_house · SALE · 80-110m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 618 tin so sánh từ 484 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 140 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 80-110m2 (90 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

27 tr72,3 tr117,6 tr162,9 tr208,1 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 95 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin so sánh 18 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 82,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65 tr đ/m² – 122 tr đ/m² · Số tin so sánh 35 · Giảm 12,8% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 85 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50,5 tr đ/m² – 137,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 54 · Tăng 2,6% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 75 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 47,5 tr đ/m² – 134,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 33 · Giảm 11,8% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 97,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 52,8 tr đ/m² – 140 tr đ/m² · Số tin so sánh 40 · Tăng 30,0% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 87,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số tin so sánh 43 · Giảm 10,3% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 62,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 39,5 tr đ/m² – 107,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 27 · Giảm 28,6% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị có trọng số 76,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 39,6 tr đ/m² – 121,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 22,0% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị có trọng số 94,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70,7 tr đ/m² – 135,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 28 · Tăng 24,1% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 77,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 46,4 tr đ/m² – 132 tr đ/m² · Số tin so sánh 34 · Giảm 18,1% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 108,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81,3 tr đ/m² – 130,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 29 · Tăng 40,2% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 98 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65 tr đ/m² – 185,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 44 · Giảm 9,8% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 87,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,2 tr đ/m² – 119,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 20 · Giảm 10,4% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị có trọng số 135 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 54,5 tr đ/m² – 172,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 70 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 48 tr đ/m² – 137,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 22 · Giảm 48,1% so với 2016-Q32017-Q2 · Trung vị có trọng số 107,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,7 tr đ/m² – 145 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị có trọng số 97,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69,9 tr đ/m² – 135 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Giảm 8,7% so với 2017-Q22018-Q2 · Trung vị có trọng số 70 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63,7 tr đ/m² – 150,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 90 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64,4 tr đ/m² – 182,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 110 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 79,2 tr đ/m² – 162,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 33 · Tăng 22,2% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 131,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 75 tr đ/m² – 195,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 46 · Tăng 19,3% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 159,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 114 tr đ/m² – 193,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 24 · Tăng 21,8% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 97,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83,3 tr đ/m² – 162,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 27 · Giảm 39,0% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 118,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85,5 tr đ/m² – 166,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Tăng 21,9% so với 2020-Q22013-Q12014-Q22015-Q22016-Q42019-Q22020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
118,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
85,5 tr đ/m² – 166,1 tr đ/m²
Số tin so sánh
11
Số tin riêng biệt
11
Chiều
Tăng 21,9% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2017-Q397,8 tr đ/m² (69,9 tr đ/m² – 135 tr đ/m²) · n=11
2018-Q270 tr đ/m² (63,7 tr đ/m² – 150,9 tr đ/m²) · n=3
2019-Q290 tr đ/m² (64,4 tr đ/m² – 182,5 tr đ/m²) · n=13
2019-Q3110 tr đ/m² (79,2 tr đ/m² – 162,2 tr đ/m²) · n=33
2019-Q4131,3 tr đ/m² (75 tr đ/m² – 195,7 tr đ/m²) · n=46
2020-Q1159,9 tr đ/m² (114 tr đ/m² – 193,2 tr đ/m²) · n=24
2020-Q297,5 tr đ/m² (83,3 tr đ/m² – 162,5 tr đ/m²) · n=27
2020-Q3118,8 tr đ/m² (85,5 tr đ/m² – 166,1 tr đ/m²) · n=11

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Dong Anh, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 59 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

7,2 tr52,9 tr98,7 tr144,5 tr190,2 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 33,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,8 tr đ/m² – 33,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 30,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,6 tr đ/m² – 30,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 9,5% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 27,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 27,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,1% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 27,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,4 tr đ/m² – 27,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 27,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,8 tr đ/m² – 27,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 27,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,1 tr đ/m² – 27,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 28,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,6 tr đ/m² – 28,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,5% so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 28,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,6 tr đ/m² – 28,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 27,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,8 tr đ/m² – 27,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,8% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 26,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,9 tr đ/m² – 26,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,2% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 27,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,6 tr đ/m² – 27,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,6% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 28,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,7 tr đ/m² – 28,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 34,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 102,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 36,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,8 tr đ/m² – 36,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 34,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 87,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 38,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,5 tr đ/m² – 38,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 28,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,2 tr đ/m² – 28,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 26,8% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 34,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 94,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 28 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 28 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 39,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,8 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 35,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 118,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 37,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,2 tr đ/m² – 37,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 36,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 133,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 41,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,9 tr đ/m² – 41,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 36,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 141 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 41,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,9 tr đ/m² – 41,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 23,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,2 tr đ/m² – 23,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 44,6% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 36,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 123,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 36,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 150,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 1,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 36,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 36,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 135,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 42,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 115 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 15,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 42,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32,5 tr đ/m² – 119,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,8 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 51,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,7 tr đ/m² – 135,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,8 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 50,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,2 tr đ/m² – 153,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,8 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,8 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,8 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 65,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,3 tr đ/m² – 145,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,8 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,8 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 68,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,3 tr đ/m² – 161,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,8 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 71,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,3 tr đ/m² – 159,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,8 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 107,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,9 tr đ/m² – 171,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,8 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,8 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 107,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,4 tr đ/m² – 166,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,8 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,8 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,8 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 117,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,8 tr đ/m² – 177,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,8 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,8 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 122 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 92,5 tr đ/m² – 174,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 41,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,8 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-Q22022-052024-052025-042026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
41,8 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
41,8 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Dong Anh, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-1241,8 tr đ/m² · n=1
2026-Q1117,6 tr đ/m² · n=4
2026-0241,8 tr đ/m² · n=1
2026-0341,8 tr đ/m² · n=1
2026-Q2122 tr đ/m² · n=3
2026-0741,8 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật