Cho thuê căn hộ mini Phố Trích, Tây Hồ, ban công thoáng view toàn mặt hồ, chỉ 7tr/tháng + Căn hộ mới tinh,…

Tạm giữ giá — xem bên dưới

Bất động sản · chưa rõ bán hay cho thuê · Hà Nội · 34 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuChưa xác nhận — xem bên dưới
Diện tích34 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê căn hộ mini Phố Trích, Tây Hồ, ban công thoáng view toàn mặt hồ, chỉ 7tr/tháng + Căn hộ mới tinh, thiết kế hiện đại, vị trí đẹp ngay khu Trích Sài cạnh + Hồ Tây, không gian thoáng mát View toàn mặt hồ Tây, cực kỳ phù hợp để ở lâu dài. Thông tin căn hộ: + Thiết kế: 34m2, Studio Full nội thất cực xịn sò. + Nhà mới cứng, sạch đẹp, hiện đại + Đầy đủ nội thất: giường, tủ, điều hòa, nóng lạnh, bếp, tủ lạnh + Chỉ cần mang vali quần áo đến ở ngay Vị trí: + Khu Trích Sài Tây Hồ, gần Hồ Tây + Khu vực trung tâm, di chuyển thuận tiện sang Ba Đình, Cầu Giấy, Hoàn Kiếm + Khu dân trí cao, nhiều tiện ích xung quanh Tiện ích: + Giờ giấc tự do, thoải mái + Cho phép người nước ngoài lưu trú + Khu vực an ninh tốt - Giá chỉ: 7 tr/tháng. Có thương lượng. Liên hệ ngay: Mr Sơn 0983 473 216Gọi ngay/ Ms Phượng 0983 473 216Gọi ngay Quản lý tòa nhà - Sẵn sàng phục vụ 24/24. Ngoài ra mình có nhiều các căn hộ khác mới khác nữa. Hãy gọi cho mình để xem nhé!

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao toàn tỉnh/thành (độc lập, không khớp với tin này)

Bối cảnh thị trường độc lập, KHÔNG chọn theo tin này. Đây là phân bố giá rao toàn tỉnh/thành cho nhu cầu Bán tại Hà Nội, gộp mọi loại hình. Chưa xác nhận được tin này là bán hay cho thuê, nên không biết nó có thuộc nhóm này hay không - các số dưới đây mô tả thị trường đó, không phải bất động sản này.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Thị trường hiển thịBán (theo bản ghi Giá Thật nhập về; nguồn gốc ghi cho thuê — chưa xác minh)
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Chưa thể xác nhận tin này là BÁN hay CHO THUÊ

Bản ghi của chúng tôi xếp tin này là bán, nhưng nguồn gốc lại ghi cho thuê. Khi chưa làm rõ, chúng tôi KHÔNG tự chọn một bên: hiển thị tiền thuê theo tháng thành giá mua bán, hoặc ngược lại, là điều sai lệch nhất trang này có thể nói với bạn. Giá, số đ/m² cũng được giữ lại, và bất động sản này KHÔNG được chấm lên biểu đồ lịch sử bên dưới - muốn so sánh thì phải biết là so với thị trường nào. Lịch sử của khu vực vẫn hiển thị kèm mốc thời gian, vì phần đó không phụ thuộc vào tin này.

Nguồn gốc ghi gì:

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2021-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (6/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2026-Q1, 2026-Q2.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

17,2 tr95,1 tr173 tr250,9 tr328,8 tr2021-Q3 · Trung vị có trọng số 92,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78,9 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Số quan sát 72 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q4 · Trung vị có trọng số 97,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85,4 tr đ/m² – 106,8 tr đ/m² · Số quan sát 114 · Tăng 4,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 101,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,3 tr đ/m² – 116,7 tr đ/m² · Số quan sát 119 · Tăng 4,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 121,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 98,4 tr đ/m² – 136,4 tr đ/m² · Số quan sát 139 · Tăng 19,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 105,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69,7 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số quan sát 106 · Giảm 12,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 45,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42 tr đ/m² – 89,1 tr đ/m² · Số quan sát 74 · Giảm 57,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 68,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,7 tr đ/m² – 91,5 tr đ/m² · Số quan sát 101 · Tăng 50,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 68,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,7 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số quan sát 79 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 57,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số quan sát 46 · Giảm 16,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 47,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43 tr đ/m² – 86,1 tr đ/m² · Số quan sát 151 · Giảm 16,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 66,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44,2 tr đ/m² – 114,1 tr đ/m² · Số quan sát 97 · Tăng 39,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 150 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 160,8 tr đ/m² · Số quan sát 187 · Tăng 125,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 166,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 157,1 tr đ/m² – 177,7 tr đ/m² · Số quan sát 247 · Tăng 11,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 185,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 175 tr đ/m² – 191,2 tr đ/m² · Số quan sát 136 · Tăng 11,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 193,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 170,7 tr đ/m² – 216,7 tr đ/m² · Số quan sát 76 · Tăng 4,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 184,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 115,2 tr đ/m² – 224,2 tr đ/m² · Số quan sát 100 · Giảm 4,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 118,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 94,7 tr đ/m² – 196,7 tr đ/m² · Số quan sát 28 · Giảm 35,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 280 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 116,7 tr đ/m² – 307,4 tr đ/m² · Số quan sát 61 · Tăng 136,4% so với 2025-Q32026-Q3 · Trung vị có trọng số 88,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,5 tr đ/m² – 203,3 tr đ/m² · Số quan sát 296 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q32022-Q32023-Q22024-Q22025-Q12026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
88,1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
62,5 tr đ/m² – 203,3 tr đ/m²
Số quan sát
296
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5499)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q2150 tr đ/m² · n=187 · độ tin cậy medium
2024-Q3166,7 tr đ/m² · n=247 · độ tin cậy medium
2024-Q4185,1 tr đ/m² · n=136 · độ tin cậy medium
2025-Q1193,5 tr đ/m² · n=76 · độ tin cậy medium
2025-Q2184,6 tr đ/m² · n=100 · độ tin cậy medium
2025-Q3118,4 tr đ/m² · n=28 · độ tin cậy low
2025-Q4280 tr đ/m² · n=61 · độ tin cậy medium
2026-Q388,1 tr đ/m² · n=296 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường KHU VỰC, hiển thị độc lập. KHÔNG phải bằng chứng được chọn cho BĐS này: nhu cầu của tin này mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nên rọ so sánh riêng đã được gỡ bỏ (xem bên dưới). Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 621,5 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Hoàn Kiếm (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2018-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Rọ so sánh riêng cho bất động sản này đã được gỡ bỏ Rọ đó được chọn theo vị trí, loại hình, NHU CẦU và khoảng diện tích. Nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nên một trong bốn khóa chọn vẫn còn bỏ ngỏ và không thể gọi là khớp. Bằng chứng khu vực rộng hơn, vốn không phụ thuộc tin này, vẫn hiển thị bên dưới.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Bằng chứng khu vực, hiển thị độc lập — KHÔNG khớp với tin này · Chuỗi này dựng cho một nhu cầu. Vì nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nó được trình bày như lịch sử của khu vực, không phải phép so sánh cho bất động sản này.

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Hoàn Kiếm · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0256 tr512,1 tr768,1 tr1.024,1 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 234,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 55,5 tr đ/m² – 559,6 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 523,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 67,4 tr đ/m² – 705,5 tr đ/m² · Tăng 123,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 348,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 61,7 tr đ/m² – 700 tr đ/m² · Giảm 33,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 235,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 77 tr đ/m² – 792,4 tr đ/m² · Giảm 32,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 240,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 76,5 tr đ/m² – 434,1 tr đ/m² · Tăng 2,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 214 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23,7 tr đ/m² – 950 tr đ/m² · Giảm 10,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 702,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34,7 tr đ/m² – 900 tr đ/m² · Tăng 228,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 205,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 59,2 tr đ/m² – 311,3 tr đ/m² · Giảm 70,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 394,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28,7 tr đ/m² – 782 tr đ/m² · Tăng 91,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 465 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 50,3 tr đ/m² – 761 tr đ/m² · Tăng 17,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 457,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 39,3 tr đ/m² – 934,2 tr đ/m² · Giảm 1,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 222 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 66,4 tr đ/m² – 923,5 tr đ/m² · Giảm 51,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 501,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 55,6 tr đ/m² – 858,4 tr đ/m² · Tăng 125,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 427,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 66,4 tr đ/m² – 750 tr đ/m² · Giảm 14,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 412,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 56,3 tr đ/m² – 709,2 tr đ/m² · Giảm 3,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 481,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 49 tr đ/m² – 852,8 tr đ/m² · Tăng 16,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 524,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 66,4 tr đ/m² – 715,1 tr đ/m² · Tăng 9,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 551,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 67,3 tr đ/m² – 787,9 tr đ/m² · Tăng 5,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 764,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 97,2 tr đ/m² – 950 tr đ/m² · Tăng 38,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 467,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 81,4 tr đ/m² – 942,9 tr đ/m² · Giảm 38,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 621,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 94 tr đ/m² – 931,6 tr đ/m² · Tăng 32,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
621,5 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
94 tr đ/m² – 931,6 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 32,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Quận Hoàn Kiếm
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1481,2 tr đ/m²
2025-Q2524,3 tr đ/m²
2025-Q3551,8 tr đ/m²
2025-Q4764,7 tr đ/m²
2026-Q1467,7 tr đ/m²
2026-Q2621,5 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật