Nhà mặt phố tại Đường Quốc lộ 6, Phường Chương Mỹ, Hà Nội (địa chỉ cũ: Huyện Chương Mỹ, Hà Nội) là một cơ hội…

26.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 162 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích162 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Nhà mặt phố tại Đường Quốc lộ 6, Phường Chương Mỹ, Hà Nội (địa chỉ cũ: Huyện Chương Mỹ, Hà Nội) là một cơ hội đầu tư tuyệt vời với diện tích 161.8m², diện tích sử dụng 256m², Với mặt tiền rộng 11.6m, mặt trước đường rộng 28m, 8 làn đường vừa hoàn thành, bất động sản này không chỉ phù hợp cho việc ở mà còn rất lý tưởng cho các hoạt động kinh doanh. Hiện đang cho thuê 20 triệu/tháng Giá bán chỉ 26 tỷ VND, pháp lý đầy đủ, giúp đảm bảo an tâm cho người mua. Hướng cửa chính Đông Nam mang lại phong thủy tốt, giúp gia chủ có cuộc sống thịnh vượng. Không gian rộng rãi và thoáng mát, phù hợp cho gia đình hoặc kinh doanh buôn bán. Tiện ích xung quanh: - Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ - Siêu thị T-Mart Chúc Sơn Để biết thêm chi tiết, vui lòng liên hệ chính chủ 091 668 1931 (Miễn trung gian)

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này160,5 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số575,8 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)416,7 triệu đ/m² – 710 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn hẳn dải giữa (-72.1% so với trung vị)
Số tin so sánh585 (14 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 681
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhstreet_front_house · SALE · 150-250m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 380.1)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 67,5 tỷ – 115,02 tỷ (trung vị 93,27 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · số tầng · phòng ngủ · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: phường

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

115,8 tr277,8 tr439,7 tr601,6 tr763,6 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 566,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 407 tr đ/m² – 718,9 tr đ/m² · Số quan sát 291 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 160,5 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
566,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
407 tr đ/m² – 718,9 tr đ/m²
Số quan sát
291
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6733)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3566,7 tr đ/m² · n=291 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 138,1 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Huyện Chương Mỹ (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 354 tin so sánh từ 290 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · street_front_house · SALE · 150-250m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q2 (7.25 năm) · 354 tin so sánh từ 290 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 160,5 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Nhà mặt phố (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 150-250m2 (162 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

0170,1 tr340,2 tr510,3 tr680,4 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 200 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 151 tr đ/m² – 309,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 290 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 205,9 tr đ/m² – 350 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Tăng 45,0% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 235,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 123,3 tr đ/m² – 375,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 28 · Giảm 18,9% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 219,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 155 tr đ/m² – 266,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 28 · Giảm 6,6% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 233,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 217,9 tr đ/m² – 352,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 18 · Tăng 6,2% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 230 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 136,4 tr đ/m² – 300 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 158,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 131,4 tr đ/m² – 215,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 17 · Giảm 31,2% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 184,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 294,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 111,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62 tr đ/m² – 217,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 44 · Giảm 39,5% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 310,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 193,3 tr đ/m² – 516,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 30 · Tăng 178,9% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 345 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 173,9 tr đ/m² – 516,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 29 · Tăng 11,1% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 94,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,3 tr đ/m² – 240,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Giảm 72,7% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị có trọng số 235 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 200 tr đ/m² – 235 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 279,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 236,3 tr đ/m² – 326,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 18,8% so với 2016-Q32017-Q2 · Trung vị có trọng số 286,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 187,5 tr đ/m² – 312,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q4 · Trung vị có trọng số 276,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 170 tr đ/m² – 525 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q1 · Trung vị có trọng số 252,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 220 tr đ/m² – 252,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Giảm 8,7% so với 2017-Q42018-Q2 · Trung vị có trọng số 75,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,5 tr đ/m² – 114,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 70,1% so với 2018-Q12019-Q2 · Trung vị có trọng số 325 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 247,1 tr đ/m² – 347,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 326,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 223,3 tr đ/m² – 631,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 335,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 280 tr đ/m² – 397,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 20 · Tăng 2,8% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 335,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 280 tr đ/m² – 513,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 594,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 61,5 tr đ/m² – 594,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 77,3% so với 2020-Q12013-Q12014-Q12015-Q32016-Q42019-Q22020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
594,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
61,5 tr đ/m² – 594,7 tr đ/m²
Số tin so sánh
4
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Tăng 77,3% so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2017-Q4276,3 tr đ/m² (170 tr đ/m² – 525 tr đ/m²) · n=12
2018-Q1252,4 tr đ/m² (220 tr đ/m² – 252,4 tr đ/m²) · n=12
2018-Q275,5 tr đ/m² (34,5 tr đ/m² – 114,5 tr đ/m²) · n=6
2019-Q2325 tr đ/m² (247,1 tr đ/m² – 347,6 tr đ/m²) · n=3
2019-Q3326,1 tr đ/m² (223,3 tr đ/m² – 631,6 tr đ/m²) · n=12
2019-Q4335,4 tr đ/m² (280 tr đ/m² – 397,6 tr đ/m²) · n=20
2020-Q1335,4 tr đ/m² (280 tr đ/m² – 513,3 tr đ/m²) · n=8
2020-Q2594,7 tr đ/m² (61,5 tr đ/m² – 594,7 tr đ/m²) · n=4

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Huyện Chương Mỹ · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

062,3 tr124,5 tr186,8 tr249 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 40,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 98 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 63 tr đ/m² · Giảm 9,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 49,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 111 tr đ/m² · Tăng 34,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 42,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 88 tr đ/m² · Giảm 14,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 98 tr đ/m² · Tăng 27,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 66 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 119 tr đ/m² · Tăng 22,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 63,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 40 tr đ/m² – 136 tr đ/m² · Giảm 4,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 99 tr đ/m² · Giảm 3,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 99 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 99 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 99 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 99 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 68,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Tăng 12,4% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 77,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Tăng 12,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 112,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 32 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Tăng 45,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 91,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 26 tr đ/m² – 188 tr đ/m² · Giảm 18,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 98,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Tăng 7,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 120,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 24 tr đ/m² – 208 tr đ/m² · Tăng 22,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 130,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 47 tr đ/m² – 231 tr đ/m² · Tăng 8,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 138,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 48 tr đ/m² – 218 tr đ/m² · Tăng 6,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 138,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 81 tr đ/m² – 203 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
138,1 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
81 tr đ/m² – 203 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Huyện Chương Mỹ
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q191,3 tr đ/m²
2025-Q298,4 tr đ/m²
2025-Q3120,6 tr đ/m²
2025-Q4130,4 tr đ/m²
2026-Q1138,6 tr đ/m²
2026-Q2138,1 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật