Với diện tích 71m², căn hộ TMC Smart Home này mang lại cấu trúc sử dụng gọn gàng, dễ bố trí nội thất và tối…

7.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Với diện tích 71m², căn hộ TMC Smart Home này mang lại cấu trúc sử dụng gọn gàng, dễ bố trí nội thất và tối ưu chi phí sở hữu. Sản phẩm có mặt bằng linh hoạt, dễ bố trí theo nhu cầu sử dụng, giá 7,5 tỷ, có thể làm việc theo tiến độ thanh toán của dự án hoặc phương án tài chính cá nhân. Đây là phương án rất hợp với khách muốn vào khu Bắc Từ Liêm bằng một căn hộ có thương hiệu dự án rõ ràng. Lợi thế riêng của căn là view bể bơi, giúp không gian có thêm điểm nhấn khi ở hoặc khai thác cho thuê. Điểm hấp dẫn của TMC Smart Home nằm ở sự kết hợp giữa vị trí đô thị và tiện ích khép kín. Cư dân có thể sử dụng khu thể thao, sân tennis, sân bóng, phòng gym, bể bơi, khu vui chơi trẻ em, không gian xanh trên mái và khu thương mại dưới chân tòa. Đây là lợi thế lớn khi khai thác ở hoặc cho thuê. Ở góc độ đầu tư, căn hộ TMC Smart Home có ba điểm dễ thuyết phục khách hàng: vị trí đang lên, tiện ích đủ dùng và pháp lý dự án được công bố tích cực. Người mua có thể khai thác cho thuê, giữ tài sản trung hạn hoặc chọn làm nơi ở lâu dài. Đây là dòng sản phẩm phù hợp trong chu kỳ đô thị hóa Bắc Từ Liêm.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 103,9 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Bắc Từ Liêm (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Bắc Từ Liêm · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

059 tr117,9 tr176,9 tr235,9 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15,6 tr đ/m² – 50,9 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 50,3 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20,5 tr đ/m² – 54,8 tr đ/m² · Tăng 6,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15,4 tr đ/m² – 55,6 tr đ/m² · Tăng 5,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 39,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 24,5 tr đ/m² – 63 tr đ/m² · Tăng 5,9% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23,6 tr đ/m² – 78 tr đ/m² · Tăng 5,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 26,3 tr đ/m² – 78,8 tr đ/m² · Tăng 5,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 26,9 tr đ/m² – 70,2 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 45,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 80 tr đ/m² · Tăng 3,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 47,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,2 tr đ/m² – 90 tr đ/m² · Tăng 4,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 49,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 33 tr đ/m² – 99,8 tr đ/m² · Tăng 4,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 21,8 tr đ/m² – 104,7 tr đ/m² · Tăng 7,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 59,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34,5 tr đ/m² – 109,3 tr đ/m² · Tăng 11,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 66,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 44,6 tr đ/m² – 115,9 tr đ/m² · Tăng 12,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 73,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 43,9 tr đ/m² – 142,7 tr đ/m² · Tăng 10,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 74 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 37,7 tr đ/m² – 155 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 79,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 52,1 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Tăng 7,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 91,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 160 tr đ/m² · Tăng 14,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 101,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 56,4 tr đ/m² – 189,3 tr đ/m² · Tăng 11,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 104,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 68,5 tr đ/m² – 219,5 tr đ/m² · Tăng 3,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 103,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 66 tr đ/m² – 218,2 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
103,9 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
66 tr đ/m² – 218,2 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Bắc Từ Liêm
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q174 tr đ/m²
2025-Q279,8 tr đ/m²
2025-Q391,2 tr đ/m²
2025-Q4101,4 tr đ/m²
2026-Q1104,5 tr đ/m²
2026-Q2103,9 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật