Với mức diện tích 82m², căn hộ tại TMC Smart Home tạo cảm giác vừa vặn cho nhu cầu ở thực nhưng vẫn đủ sức…

8.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Với mức diện tích 82m², căn hộ tại TMC Smart Home tạo cảm giác vừa vặn cho nhu cầu ở thực nhưng vẫn đủ sức hấp dẫn với khách đầu tư. Căn thiết kế 3 phòng ngủ, giá 8,4 tỷ, có thể làm việc theo tiến độ thanh toán của dự án hoặc phương án tài chính cá nhân. Điểm đáng giá nằm ở mặt bằng căn hộ hiện đại, vị trí trong khu dân cư đang tăng tốc và nguồn cầu thuê rộng. Mã/cấu hình nổi bật: CT2-CH05. Từ căn hộ, cư dân dễ tiếp cận các trục giao thông lớn, đồng thời không phải đánh đổi sự riêng tư nhờ khuôn viên dự án được quy hoạch bài bản. TMC Smart Home sở hữu hệ thống tiện ích phục vụ cả gia đình: mầm non, sinh hoạt cộng đồng, mua sắm, ẩm thực, thể thao, bể bơi và an ninh camera, thẻ từ 24/7. Đây là sản phẩm hợp với khách muốn dùng đòn bẩy tài chính nhưng vẫn kiểm soát áp lực trả tiền. Tùy căn, người mua có thể chọn tiến độ, trả thẳng để tối ưu giá hoặc vay ngân hàng theo chính sách hỗ trợ. Với nguồn cung căn hộ mới quanh Phạm Văn Đồng không quá dồi dào, TMC Smart Home có lợi thế về thanh khoản.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 88,3 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: HanoiLoại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 21 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hanoi · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

0206,2 tr412,5 tr618,7 tr825 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 234,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 20 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 523,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 20 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 31,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 348,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 3,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 33,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11,4 tr đ/m² – 235,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 5,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 34 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 240,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 34,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 34,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 702,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 34,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 205,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 35,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 394,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 4,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 37,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 465 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 4,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 38,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 457,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 2,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 42 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 222 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 8,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 48,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 501,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 15,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 52,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 427,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 7,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 58,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 412,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 12,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 61,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 481,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 4,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 64,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 524,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 4,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 73,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 551,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 14,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 764,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 13,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 88,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 24 tr đ/m² – 467,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 6,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 88,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21,3 tr đ/m² – 621,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
88,3 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
21,3 tr đ/m² – 621,5 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
21
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Hanoi
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q161,5 tr đ/m² · n=21
2025-Q264,3 tr đ/m² · n=21
2025-Q373,8 tr đ/m² · n=21
2025-Q483,7 tr đ/m² · n=21
2026-Q188,7 tr đ/m² · n=21
2026-Q288,3 tr đ/m² · n=21

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật