Nhà mới KĐT 6.9ha Vân Canh ô tô tránh KD đỉnh. DT 45m - MT 4.2m. Nhà mới 6 tầng thang máy, đường oto tránh,…

13.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 45 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích45 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Nhà mới KĐT 6.9ha Vân Canh ô tô tránh KD đỉnh. DT 45m - MT 4.2m. Nhà mới 6 tầng thang máy, đường oto tránh, vỉa hè dừng đỗ. - Vân Canh Hoài Đức, sát Nam Từ Liêm. Kết nối Trịnh Văn Bô Mỹ Đình Nhổn. - Gần ĐH Công Nghiệp, dân cư đông đúc. Ở, kinh doanh làm văn phòng cho thuê đều phù hợp. - Sổ đỏ chính chủ. Giá 13.5 tỷ (thương lượng). Zalo/LH: Em Quỳnh để xem nhà. Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: chính chủ. Giá 13.5 tỷ (thương lượng). Zalo/LH: Em Quỳnh để xem nhà. Xem thêm Nhà

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này300 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số266,7 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)200 triệu đ/m² – 333,3 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+12.5% so với trung vị)
Số tin so sánh575 (25 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 6.399
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 45-60m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 396.6)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 9 tỷ – 15 tỷ (trung vị 12 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · căn góc · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

37,9 tr116,3 tr194,8 tr273,2 tr351,6 tr2020-Q3 · Trung vị có trọng số 94,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65,5 tr đ/m² – 122,4 tr đ/m² · Số quan sát 24 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2020-Q4 · Trung vị có trọng số 88 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 71,1 tr đ/m² – 101,1 tr đ/m² · Số quan sát 38 · Giảm 7,0% so với 2020-Q32021-Q1 · Trung vị có trọng số 92,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78,9 tr đ/m² – 136,4 tr đ/m² · Số quan sát 16 · Tăng 4,8% so với 2020-Q42021-Q2 · Trung vị có trọng số 132 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 84,4 tr đ/m² – 263,6 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Tăng 43,1% so với 2021-Q12021-Q3 · Trung vị có trọng số 91,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64,4 tr đ/m² – 125,2 tr đ/m² · Số quan sát 152 · Giảm 30,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị có trọng số 95,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số quan sát 177 · Tăng 4,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 103,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 59,6 tr đ/m² – 267,9 tr đ/m² · Số quan sát 69 · Tăng 9,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 102 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 71,1 tr đ/m² – 178,6 tr đ/m² · Số quan sát 109 · Giảm 1,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 116,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 204 tr đ/m² · Số quan sát 55 · Tăng 14,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 120,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 84,8 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số quan sát 53 · Tăng 3,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 124 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số quan sát 131 · Tăng 2,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 122 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 169 tr đ/m² · Số quan sát 276 · Giảm 1,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 115,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 92 tr đ/m² – 142,7 tr đ/m² · Số quan sát 233 · Giảm 5,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 126,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 94,4 tr đ/m² – 181,8 tr đ/m² · Số quan sát 227 · Tăng 9,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 132,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95,6 tr đ/m² – 204,2 tr đ/m² · Số quan sát 177 · Tăng 5,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 129,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 99 tr đ/m² – 179,2 tr đ/m² · Số quan sát 235 · Giảm 2,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 180 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 133,3 tr đ/m² – 259,3 tr đ/m² · Số quan sát 290 · Tăng 39,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 187,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 144,4 tr đ/m² – 241,8 tr đ/m² · Số quan sát 264 · Tăng 4,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 162,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 115,6 tr đ/m² – 213,3 tr đ/m² · Số quan sát 103 · Giảm 13,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 110,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,7 tr đ/m² – 155,9 tr đ/m² · Số quan sát 293 · Giảm 32,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 184 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 138,7 tr đ/m² – 229,8 tr đ/m² · Số quan sát 83 · Tăng 66,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 200 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 157,7 tr đ/m² – 281,4 tr đ/m² · Số quan sát 85 · Tăng 8,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị có trọng số 272,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 188,9 tr đ/m² – 303,6 tr đ/m² · Số quan sát 46 · Tăng 36,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị có trọng số 244,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 192 tr đ/m² – 292,2 tr đ/m² · Số quan sát 33 · Giảm 10,5% so với 2026-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 252 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 190,4 tr đ/m² – 330 tr đ/m² · Số quan sát 286 · Tăng 3,2% so với 2026-Q2BĐS này 300 tr đ/m²2020-Q32021-Q42023-Q12024-Q12025-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
252 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
190,4 tr đ/m² – 330 tr đ/m²
Số quan sát
286
Chiều
Tăng 3,2% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6577)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q4187,3 tr đ/m² · n=264 · độ tin cậy medium
2025-Q1162,7 tr đ/m² · n=103 · độ tin cậy medium
2025-Q2110,7 tr đ/m² · n=293 · độ tin cậy medium
2025-Q3184 tr đ/m² · n=83 · độ tin cậy medium
2025-Q4200 tr đ/m² · n=85 · độ tin cậy medium
2026-Q1272,7 tr đ/m² · n=46 · độ tin cậy medium
2026-Q2244,1 tr đ/m² · n=33 · độ tin cậy medium
2026-Q3252 tr đ/m² · n=286 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 113 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Nam Tu Liem, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 13 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 108 tin so sánh từ 96 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Nam Từ Liêm, Hà Nội · private_house · SALE · 45-60m2

Khoảng thời gian 2014-Q2 – 2020-Q3 (6.25 năm) · 108 tin so sánh từ 96 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 300 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: nam tu liem · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 45-60m2 (45 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

1,8 tr81,9 tr161,9 tr242 tr322,1 tr2014-Q2 · Trung vị có trọng số 56,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 54 tr đ/m² – 63,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2014-Q3 · Trung vị có trọng số 54 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 46 tr đ/m² – 66,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Giảm 4,6% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị có trọng số 67 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66 tr đ/m² – 67 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 24,1% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị có trọng số 58 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 56,3 tr đ/m² – 65,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 14 · Giảm 13,4% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 62,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44 tr đ/m² – 64 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Tăng 7,3% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 55 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,8 tr đ/m² – 139,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 11,6% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 86 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62 tr đ/m² – 89,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Tăng 56,4% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 77,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45 tr đ/m² – 86 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Giảm 10,2% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị có trọng số 75 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72 tr đ/m² – 110 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 29,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29 tr đ/m² – 69,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 61,3% so với 2016-Q32019-Q3 · Trung vị có trọng số 71,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34 tr đ/m² – 92 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị có trọng số 79,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m² – 95,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Tăng 10,0% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 41,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38 tr đ/m² – 74,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 47,3% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 146,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80,1 tr đ/m² – 146,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 252,4% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 124,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23,9 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 15,3% so với 2020-Q2BĐS này 300 tr đ/m²2014-Q22015-Q12015-Q42016-Q32019-Q42020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
124,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
23,9 tr đ/m² – 130 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Giảm 15,3% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4825)
Địa bàn
Nam Từ Liêm, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2016-Q177,2 tr đ/m² (45 tr đ/m² – 86 tr đ/m²) · n=12
2016-Q375 tr đ/m² (72 tr đ/m² – 110 tr đ/m²) · n=5
2016-Q429,1 tr đ/m² (29 tr đ/m² – 69,2 tr đ/m²) · n=4
2019-Q371,9 tr đ/m² (34 tr đ/m² – 92 tr đ/m²) · n=7
2019-Q479,1 tr đ/m² (50 tr đ/m² – 95,6 tr đ/m²) · n=12
2020-Q141,7 tr đ/m² (38 tr đ/m² – 74,5 tr đ/m²) · n=6
2020-Q2146,9 tr đ/m² (80,1 tr đ/m² – 146,9 tr đ/m²) · n=4
2020-Q3124,5 tr đ/m² (23,9 tr đ/m² – 130 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: medium (0.4825) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Nam Tu Liem, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

0436,2 tr872,3 tr1.308,5 tr1.744,6 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 78 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78 tr đ/m² – 78 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 82,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,2 tr đ/m² – 82,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,4% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 81,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81,4 tr đ/m² – 81,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 76,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,8 tr đ/m² – 76,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 74,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,1 tr đ/m² – 74,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 74,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,6 tr đ/m² – 74,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 75,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,9 tr đ/m² – 75,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,7% so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 82,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,5 tr đ/m² – 82,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 82,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,8 tr đ/m² – 82,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 85,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 85,3 tr đ/m² – 85,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,0% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 86,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,5 tr đ/m² – 86,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 89,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,7 tr đ/m² – 89,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 50,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,1 tr đ/m² – 65,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 93,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 93,2 tr đ/m² – 93,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 35,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,9 tr đ/m² – 65,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 80,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80,4 tr đ/m² – 80,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 90,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 90,5 tr đ/m² – 90,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 12,6% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 37,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 65,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 99,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 99,5 tr đ/m² – 99,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 98,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,6 tr đ/m² – 98,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 52,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 165,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 95,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,6 tr đ/m² – 95,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 53,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 199,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 53,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 37,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,7 tr đ/m² – 37,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 66,3% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 54,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 35,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,3 tr đ/m² – 35,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 42,8% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 91 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 91 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 92 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 93,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 1,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 95,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 2,4% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 61,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,2 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 65,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 62,2 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 68 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,8 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 70,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,8 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 119,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,3 tr đ/m² – 228,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 188,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,5 tr đ/m² – 403,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 201,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 94,7 tr đ/m² – 242,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 256,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,6 tr đ/m² – 259,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 856,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,4 tr đ/m² – 1.616,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
113 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
113 tr đ/m² – 113 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Nam Tu Liem, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12113 tr đ/m² · n=1
2026-Q1256,5 tr đ/m² · n=3
2026-02113 tr đ/m² · n=1
2026-03113 tr đ/m² · n=1
2026-Q2856,2 tr đ/m² · n=2
2026-07113 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2020-Q3 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Nam Từ Liêm, Hà Nội · đ/m² · 2014-Q2 – 2020-Q3 · 17 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

28,4 tr54,8 tr81,2 tr107,6 tr134 tr2014-Q2 · Trung vị 59,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35,7 tr đ/m² – 70 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2014-Q3 · Trung vị 67,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 46 tr đ/m² – 80,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 23 · Tăng 13,1% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị 70,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66 tr đ/m² – 126,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 15 · Tăng 4,0% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị 65,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,1 tr đ/m² – 73,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 37 · Giảm 7,1% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị 63,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44 tr đ/m² – 72,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 29 · Giảm 2,8% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 75 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,6 tr đ/m² – 105 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 25 · Tăng 17,9% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 71,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,6 tr đ/m² – 85,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 46 · Giảm 4,9% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 68,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45,2 tr đ/m² – 77,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 36 · Giảm 3,9% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị 71 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65,8 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị 69,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58,6 tr đ/m² – 87,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Giảm 2,6% so với 2016-Q32018-Q2 · Trung vị 70 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 61,4 tr đ/m² – 80 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị 70 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 52,7 tr đ/m² – 103,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 16 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 74,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51,4 tr đ/m² – 93,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 36 · Tăng 6,6% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị 76,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58,8 tr đ/m² – 92 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 52 · Tăng 1,9% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 75 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 61,7 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 38 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 75 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66,7 tr đ/m² – 86,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 38 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị 75 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65,4 tr đ/m² – 124,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-Q22014-Q22015-Q12015-Q42018-Q22019-Q42020-Q3đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị
75 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
65,4 tr đ/m² – 124,5 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
19
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2020-Q2
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Nam Từ Liêm, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2019-Q270 tr đ/m² · n=16
2019-Q374,6 tr đ/m² · n=36
2019-Q476,1 tr đ/m² · n=52
2020-Q175 tr đ/m² · n=38
2020-Q275 tr đ/m² · n=38
2020-Q375 tr đ/m² · n=19

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật