Thông tin lô đất: Vị trí: Xã Yên Bài, huyện Ba Vì, Hà Nội. Diện tích: 203,1 m² (mặt tiền 5,07m, chiều sâu hơn…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 203 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích203 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Thông tin lô đất: Vị trí: Xã Yên Bài, huyện Ba Vì, Hà Nội. Diện tích: 203,1 m² (mặt tiền 5,07m, chiều sâu hơn 40m). Đất ở lâu dài, sổ đỏ chính chủ, pháp lý rõ ràng, sang tên ngay. Đường nhựa trước đất rộng, ô tô tránh thoải mái, xe tải ra vào thuận tiện. Trên đất có sẵn xưởng cơ khí, phù hợp vừa ở vừa kinh doanh, làm kho bãi hoặc cải tạo thành nhà ở. Ưu điểm nổi bật: Đường thẳng, rộng, rất thuận tiện cho việc mở cửa hàng, xưởng sản xuất, kho chứa hàng. Đầu tư sinh lời cao, phù hợp để giữ đất lâu dài hoặc kinh doanh ngay. Pháp lý: Sổ đỏ chính chủ, giao dịch an toàn. Giá bán: 15 triệu/m². Liên hệ: Anh Hữu Thu . Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Rổ so sánh, trung vị có trọng số85 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)23,2 triệu đ/m² – 223,2 triệu đ/m²
Số tin so sánh595 (5 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 887
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhland · SALE · 150-250m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 360.2)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 4,71 tỷ – 45,3 tỷ (trung vị 17,26 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · số tầng · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2024-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (23/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

082,3 tr164,5 tr246,8 tr329 tr2024-Q3 · Trung vị có trọng số 35,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,8 tr đ/m² – 109,3 tr đ/m² · Số quan sát 12 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q3 · Trung vị có trọng số 131,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25,3 tr đ/m² – 305,9 tr đ/m² · Số quan sát 297 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
131,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
25,3 tr đ/m² – 305,9 tr đ/m²
Số quan sát
297
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5942)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q335,1 tr đ/m² · n=12 · độ tin cậy low
2026-Q3131,8 tr đ/m² · n=297 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 7,3 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ba Vi, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 7 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ba Vi, Hanoi · đ/m² · 2020-03 – 2026-Q2 · 33 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

1,5 tr4,7 tr7,9 tr11,1 tr14,3 tr2020-03 · Trung vị giữa loại hình 3,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,6 tr đ/m² – 3,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2020-05 · Trung vị giữa loại hình 2,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,9 tr đ/m² – 2,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 3,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,7 tr đ/m² – 3,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 27,6% so với 2020-052020-09 · Trung vị giữa loại hình 3,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 3,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-10 · Trung vị giữa loại hình 2,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,4 tr đ/m² – 2,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 22,6% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 2,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,9 tr đ/m² – 2,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 20,8% so với 2020-102021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 13,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 13,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 3,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,5 tr đ/m² – 3,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 11,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,3 tr đ/m² – 11,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 13,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 13,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 16,8% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 3,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,5 tr đ/m² – 3,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 10,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 10,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 5,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,2 tr đ/m² – 5,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 4,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,1 tr đ/m² – 4,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 3,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,8 tr đ/m² – 3,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 4,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,6 tr đ/m² – 4,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 7,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,4 tr đ/m² – 7,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 60,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 4,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,7 tr đ/m² – 4,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 36,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 5,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,9 tr đ/m² – 5,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 25,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 5,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,9 tr đ/m² – 5,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,3 tr đ/m² – 6,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 5,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,8 tr đ/m² – 5,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,4 tr đ/m² – 6,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 10,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 5,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,2 tr đ/m² – 5,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 18,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 15,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 7,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,9 tr đ/m² – 7,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 31,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,3 tr đ/m² – 8,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 7,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,3 tr đ/m² – 7,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 12,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,7 tr đ/m² – 6,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,2 tr đ/m² – 8,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 22,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,3 tr đ/m² – 7,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,0% so với 2026-Q12020-032021-Q22021-122023-Q12024-Q42026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
7,3 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
7,3 tr đ/m² – 7,3 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 11,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Ba Vi, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q17,9 tr đ/m² · n=1
2025-Q28,3 tr đ/m² · n=1
2025-Q37,3 tr đ/m² · n=1
2025-Q46,7 tr đ/m² · n=1
2026-Q18,2 tr đ/m² · n=1
2026-Q27,3 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật