BÁN BIỆT THỰ 2 MẶT ĐƯỜNG TẠI KDT LIDECO (0915458886) Diện tích 259 m2 (Sdt liên hệ: 0915458886) Hướng Đông…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 259 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích259 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

BÁN BIỆT THỰ 2 MẶT ĐƯỜNG TẠI KDT LIDECO (0915458886) Diện tích 259 m2 (Sdt liên hệ: 0915458886) Hướng Đông NAM (Sdt liên hệ: 0915458886) Mặt tiền 12m (Sdt liên hệ: 0915458886) Biệt thự xây 5 tầng, chủ đầu tư để thông sàn (Sdt liên hệ: 0915458886) Khu đô thị được kết nối với các khu vực xung quanh bằng hệ thống giao thông thuận lợi như vành đai 3, trục hồ Tây – Ba Vì, các tuyến metro và nằm sát đường 32. Chỉ 15p đi vào trong nội thành Hà Nội, 15p di chuyển sang các huyện lân cận…vv.v. Liên hệ: 0915458886 Tú

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Rổ so sánh, trung vị có trọng số280 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)165,9 triệu đ/m² – 403 triệu đ/m²
Số tin so sánh583 (17 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 1.106
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhvilla_townhouse · SALE · 250-500m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 390.4)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 42,97 tỷ – 104,37 tỷ (trung vị 72,52 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Giá của tin này chưa được xác minh

Con số nguồn công bố: 1.000.000 VND

Bằng chứng trái ngược trong chính tin: area 259 m2 with a published figure of 1,000,000 VND, i.e. 3861.0 VND/m2 as a total - impossible for a sale, while the figure itself is a plausible per-m2 rate

Con số này có vẻ là đơn giá theo m²/tháng chứ không phải tổng tiền thuê. Giá Thật không nhân diện tích với đơn giá để tạo ra một con số không nguồn nào nêu, nên con số đó được giữ lại.

Hạn chế đã biết: tin này có thể vẫn xuất hiện kèm con số đó trong kết quả tìm kiếm và sắp xếp theo giá cho đến khi chỉ mục tìm kiếm được xây lại.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

155,6 tr222,1 tr288,6 tr355,2 tr421,7 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 282,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 173,9 tr đ/m² – 403,3 tr đ/m² · Số quan sát 291 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
282,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
173,9 tr đ/m² – 403,3 tr đ/m²
Số quan sát
291
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6298)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3282,8 tr đ/m² · n=291 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 7,3 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ba Vi, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Biệt thự / liền kề)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2019-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2019-Q2Dựa trên: 18 tin so sánh từ 15 tin riêng biệtĐộ tin cậy: low

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2019-Q2, cách khoảng 87 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · villa_townhouse · SALE · 250-500m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2019-Q2 (6.25 năm) · 18 tin so sánh từ 15 tin riêng biệt · đ/m²

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Biệt thự / liền kề (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 250-500m2 (259 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

9,2 tr53,7 tr98,3 tr142,8 tr187,3 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 66 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2015-Q3 · Trung vị có trọng số 90 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67 tr đ/m² – 90,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q1 · Trung vị có trọng số 110 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87 tr đ/m² – 110 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 56 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24,5 tr đ/m² – 56 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị có trọng số 55,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,5 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 108,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72,2 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2013-Q12015-Q32016-Q12016-Q42017-Q22019-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2019-Q2
Trung vị có trọng số
108,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
72,2 tr đ/m² – 125 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
low (0.2927)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q166 tr đ/m² (66 tr đ/m² – 100 tr đ/m²) · n=3
2015-Q390 tr đ/m² (67 tr đ/m² – 90,9 tr đ/m²) · n=3
2016-Q1110 tr đ/m² (87 tr đ/m² – 110 tr đ/m²) · n=3
2016-Q456 tr đ/m² (24,5 tr đ/m² – 56 tr đ/m²) · n=3
2017-Q255,9 tr đ/m² (21,5 tr đ/m² – 175 tr đ/m²) · n=3
2019-Q2108,3 tr đ/m² (72,2 tr đ/m² – 125 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: low (0.2927) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ba Vi, Hanoi · đ/m² · 2020-03 – 2026-Q2 · 33 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

1,5 tr4,7 tr7,9 tr11,1 tr14,3 tr2020-03 · Trung vị giữa loại hình 3,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,6 tr đ/m² – 3,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2020-05 · Trung vị giữa loại hình 2,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,9 tr đ/m² – 2,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 3,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,7 tr đ/m² – 3,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 27,6% so với 2020-052020-09 · Trung vị giữa loại hình 3,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 3,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-10 · Trung vị giữa loại hình 2,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,4 tr đ/m² – 2,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 22,6% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 2,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,9 tr đ/m² – 2,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 20,8% so với 2020-102021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 13,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 13,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 3,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,5 tr đ/m² – 3,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 11,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,3 tr đ/m² – 11,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 13,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 13,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 16,8% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 3,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,5 tr đ/m² – 3,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 10,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 10,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 5,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,2 tr đ/m² – 5,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 4,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,1 tr đ/m² – 4,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 3,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,8 tr đ/m² – 3,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 4,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,6 tr đ/m² – 4,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 7,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,4 tr đ/m² – 7,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 60,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 4,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,7 tr đ/m² – 4,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 36,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 5,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,9 tr đ/m² – 5,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 25,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 5,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,9 tr đ/m² – 5,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,3 tr đ/m² – 6,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 5,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,8 tr đ/m² – 5,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,4 tr đ/m² – 6,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 10,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 5,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,2 tr đ/m² – 5,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 18,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 15,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 7,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,9 tr đ/m² – 7,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 31,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,3 tr đ/m² – 8,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 7,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,3 tr đ/m² – 7,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 12,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,7 tr đ/m² – 6,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,2 tr đ/m² – 8,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 22,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,3 tr đ/m² – 7,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,0% so với 2026-Q12020-032021-Q22021-122023-Q12024-Q42026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
7,3 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
7,3 tr đ/m² – 7,3 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 11,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Ba Vi, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q17,9 tr đ/m² · n=1
2025-Q28,3 tr đ/m² · n=1
2025-Q37,3 tr đ/m² · n=1
2025-Q46,7 tr đ/m² · n=1
2026-Q18,2 tr đ/m² · n=1
2026-Q27,3 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật