Phố Cổ Quan Thánh, Cửa Bắc, Ba Đình, 1 nhà ra phố, kinh doanh dòng tiền tốt, ô chờ thang máy. Diện tích:…

Tạm giữ giá — xem bên dưới

Bất động sản · chưa rõ bán hay cho thuê · Hà Nội · 65 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuChưa xác nhận — xem bên dưới
Diện tích65 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Phố Cổ Quan Thánh, Cửa Bắc, Ba Đình, 1 nhà ra phố, kinh doanh dòng tiền tốt, ô chờ thang máy. Diện tích: 65m2, 5 tầng, mặt tiền: 6m Giá: 18.5 tỷ Sổ đỏ đẹp chính chủ sẵn sàng giao dịch Liên hệ: Mrs Huệ Zalo: 0983024929 + Vị trí đẹp ba bước ra mạt phố, mặt tiền rộng nhà cực thoáng. Là khu vực phố cổ của Quận Ba Đình, vài bước Hồ Tây Và Hồ Trúc Bạch, cạnh chợ Châu Long nơi tập trung nhiều người nước ngoài sinh sống. Giao thông đi lại cực thuận tiện thông sang các phô Nguyễn Trường Tộ, Quán Thánh, Châu Long, trường Phan Đình Phùng, Chu Văn An Rất phù hợp ở đại gia đình hoặc cho thuê căn hộ. Thiết kế nhà kiểu căn hộ khép kín làm homestay rất hợp. Vuông vắn đẹp vào ở luôn. Có sân vườn tiểu cảnh, giếng trời tràn ngập ánh sáng. Có ô chờ thang máy. Tầm tiền khu vực hiếm nhà bán.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: Zalo: 0983024929

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao toàn tỉnh/thành (độc lập, không khớp với tin này)

Bối cảnh thị trường độc lập, KHÔNG chọn theo tin này. Đây là phân bố giá rao toàn tỉnh/thành cho nhu cầu Bán tại Hà Nội, gộp mọi loại hình. Chưa xác nhận được tin này là bán hay cho thuê, nên không biết nó có thuộc nhóm này hay không - các số dưới đây mô tả thị trường đó, không phải bất động sản này.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Thị trường hiển thịBán (theo bản ghi Giá Thật nhập về; nguồn gốc ghi cho thuê — chưa xác minh)
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Chưa thể xác nhận tin này là BÁN hay CHO THUÊ

Bản ghi của chúng tôi xếp tin này là bán, nhưng nguồn gốc lại ghi cho thuê. Khi chưa làm rõ, chúng tôi KHÔNG tự chọn một bên: hiển thị tiền thuê theo tháng thành giá mua bán, hoặc ngược lại, là điều sai lệch nhất trang này có thể nói với bạn. Giá, số đ/m² cũng được giữ lại, và bất động sản này KHÔNG được chấm lên biểu đồ lịch sử bên dưới - muốn so sánh thì phải biết là so với thị trường nào. Lịch sử của khu vực vẫn hiển thị kèm mốc thời gian, vì phần đó không phụ thuộc vào tin này.

Nguồn gốc ghi gì:

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (2/25 quý trong chỉ mục): 2021-Q1, 2025-Q4.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

13 tr120,4 tr227,8 tr335,3 tr442,7 tr2020-Q3 · Trung vị có trọng số 78,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42,6 tr đ/m² – 86,9 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2020-Q4 · Trung vị có trọng số 124,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 98,4 tr đ/m² – 207,1 tr đ/m² · Số quan sát 16 · Tăng 59,3% so với 2020-Q32021-Q2 · Trung vị có trọng số 115 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,2 tr đ/m² – 151,7 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 74,6 tr đ/m² – 204,3 tr đ/m² · Số quan sát 75 · Giảm 13,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị có trọng số 120 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 101,5 tr đ/m² – 161,8 tr đ/m² · Số quan sát 44 · Tăng 20,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 240 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 213,3 tr đ/m² – 267,6 tr đ/m² · Số quan sát 50 · Tăng 100,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 213,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 205,1 tr đ/m² – 228,6 tr đ/m² · Số quan sát 104 · Giảm 11,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 146,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 105,8 tr đ/m² – 220,8 tr đ/m² · Số quan sát 37 · Giảm 31,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 151,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,5 tr đ/m² – 266,7 tr đ/m² · Số quan sát 21 · Tăng 3,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 114,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 89,6 tr đ/m² – 198,3 tr đ/m² · Số quan sát 72 · Giảm 24,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 123,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,8 tr đ/m² – 203,8 tr đ/m² · Số quan sát 147 · Tăng 8,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 163,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 103,1 tr đ/m² – 210,1 tr đ/m² · Số quan sát 101 · Tăng 32,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 161 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 107,1 tr đ/m² – 211,7 tr đ/m² · Số quan sát 94 · Giảm 1,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 129 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 97,1 tr đ/m² – 192,3 tr đ/m² · Số quan sát 78 · Giảm 19,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 137,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 86,7 tr đ/m² – 193,9 tr đ/m² · Số quan sát 85 · Tăng 6,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 183,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 124,3 tr đ/m² – 256,1 tr đ/m² · Số quan sát 259 · Tăng 33,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 153,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,5 tr đ/m² – 250 tr đ/m² · Số quan sát 115 · Giảm 16,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 159,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 250 tr đ/m² · Số quan sát 38 · Tăng 3,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 109 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85 tr đ/m² – 150,8 tr đ/m² · Số quan sát 286 · Giảm 31,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 195,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 166,7 tr đ/m² – 240 tr đ/m² · Số quan sát 36 · Tăng 79,6% so với 2025-Q22026-Q1 · Trung vị có trọng số 300 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 223,7 tr đ/m² – 316,7 tr đ/m² · Số quan sát 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q2 · Trung vị có trọng số 216,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 149,4 tr đ/m² – 300 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Giảm 27,9% so với 2026-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 302,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 203,1 tr đ/m² – 413 tr đ/m² · Số quan sát 287 · Tăng 39,9% so với 2026-Q22020-Q32021-Q42023-Q12024-Q12025-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
302,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
203,1 tr đ/m² – 413 tr đ/m²
Số quan sát
287
Chiều
Tăng 39,9% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.63)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q3183,3 tr đ/m² · n=259 · độ tin cậy medium
2024-Q4153,8 tr đ/m² · n=115 · độ tin cậy medium
2025-Q1159,9 tr đ/m² · n=38 · độ tin cậy medium
2025-Q2109 tr đ/m² · n=286 · độ tin cậy high
2025-Q3195,8 tr đ/m² · n=36 · độ tin cậy medium
2026-Q1300 tr đ/m² · n=24 · độ tin cậy medium
2026-Q2216,4 tr đ/m² · n=14 · độ tin cậy low
2026-Q3302,8 tr đ/m² · n=287 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường KHU VỰC, hiển thị độc lập. KHÔNG phải bằng chứng được chọn cho BĐS này: nhu cầu của tin này mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nên rọ so sánh riêng đã được gỡ bỏ (xem bên dưới). Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 495,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ba Dinh, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Rọ so sánh riêng cho bất động sản này đã được gỡ bỏ Rọ đó được chọn theo vị trí, loại hình, NHU CẦU và khoảng diện tích. Nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nên một trong bốn khóa chọn vẫn còn bỏ ngỏ và không thể gọi là khớp. Bằng chứng khu vực rộng hơn, vốn không phụ thuộc tin này, vẫn hiển thị bên dưới.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Bằng chứng khu vực, hiển thị độc lập — KHÔNG khớp với tin này · Chuỗi này dựng cho một nhu cầu. Vì nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nó được trình bày như lịch sử của khu vực, không phải phép so sánh cho bất động sản này.

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ba Dinh, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-Q2 · 49 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

0216,7 tr433,4 tr650,2 tr866,9 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 157 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 157 tr đ/m² – 157 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 158 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 158 tr đ/m² – 158 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 163 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 163 tr đ/m² – 163 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,2% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 166 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 166 tr đ/m² – 166 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 166 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 166 tr đ/m² – 166 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 163 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 163 tr đ/m² – 163 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 161 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 161 tr đ/m² – 161 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 162 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 162 tr đ/m² – 162 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,9% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 167 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 167 tr đ/m² – 167 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 168 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 168 tr đ/m² – 168 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 178 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 178 tr đ/m² – 178 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 229,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 59,7 tr đ/m² – 399 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 181 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 181 tr đ/m² – 181 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 259,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,2 tr đ/m² – 454 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 193 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 193 tr đ/m² – 193 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 204 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 204 tr đ/m² – 204 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,7% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,9 tr đ/m² – 482 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 204 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 204 tr đ/m² – 204 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 200 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 200 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73 tr đ/m² – 474 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 198 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 198 tr đ/m² – 198 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77,7 tr đ/m² – 491 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 206 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 206 tr đ/m² – 206 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 79 tr đ/m² – 489 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 206 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 206 tr đ/m² – 206 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 50,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50,4 tr đ/m² – 50,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 75,5% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88 tr đ/m² – 445 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 18 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 18 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 40,0% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,6 tr đ/m² – 454 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80,1 tr đ/m² – 488 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77,7 tr đ/m² – 463 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,6 tr đ/m² – 569 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 90 tr đ/m² – 505 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 433,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 92,4 tr đ/m² – 554 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 370,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 433,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 106 tr đ/m² – 675 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 433,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 123,3 tr đ/m² – 635 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 433,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 126,5 tr đ/m² – 633 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 231,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 125,6 tr đ/m² – 613 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 46,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 332,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 139,2 tr đ/m² – 598 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 43,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 702,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 156,8 tr đ/m² – 720 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 111,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 473,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 170,8 tr đ/m² – 776 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 32,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 495,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 186,4 tr đ/m² – 804 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 4,6% so với 2026-Q12019-092020-112021-122022-112023-Q42026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
495,2 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
186,4 tr đ/m² – 804 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Tăng 4,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Ba Dinh, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1433,5 tr đ/m² · n=3
2025-Q2231,1 tr đ/m² · n=3
2025-Q3332,6 tr đ/m² · n=3
2025-Q4702,8 tr đ/m² · n=3
2026-Q1473,4 tr đ/m² · n=2
2026-Q2495,2 tr đ/m² · n=2

Lưu trữ đến 2020-Q3 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Ba Đình, Hà Nội · đ/m² · 2013-Q1 – 2020-Q3 · 20 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

57,9 tr89,7 tr121,6 tr153,4 tr185,3 tr2013-Q1 · Trung vị 104 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 86,2 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 36 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 74,2 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 45 · Giảm 3,8% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 112,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,2 tr đ/m² – 151,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 42 · Tăng 12,5% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 122,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 31 · Giảm 11,1% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 118,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66,7 tr đ/m² – 174,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 16 · Tăng 18,2% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị 99,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66,7 tr đ/m² – 115,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 21 · Giảm 15,6% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 92,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68,8 tr đ/m² – 161,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 28 · Giảm 7,2% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị 115,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,5 tr đ/m² – 140 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 132,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85,4 tr đ/m² – 176,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 30 · Tăng 14,6% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 113,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 84,6 tr đ/m² – 133,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 36 · Giảm 14,7% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 103,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,1 tr đ/m² – 146,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 51 · Giảm 8,3% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,2 tr đ/m² – 133,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 21 · Giảm 3,8% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị 124,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 106,3 tr đ/m² – 160 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị 97,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 89,3 tr đ/m² – 118 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị 130 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95,5 tr đ/m² – 173,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 112,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 90,7 tr đ/m² – 144,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 32 · Giảm 13,3% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị 125 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 51 · Tăng 10,9% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 120,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 165,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 33 · Giảm 3,3% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 110,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,4 tr đ/m² – 173,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 35 · Giảm 8,2% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị 98,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83,2 tr đ/m² – 141,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 15 · Giảm 11,2% so với 2020-Q22013-Q12014-Q12015-Q22016-Q12019-Q32020-Q3đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị
98,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
83,2 tr đ/m² – 141,7 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
15
Chiều
Giảm 11,2% so với 2020-Q2
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Ba Đình, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2019-Q2130 tr đ/m² · n=19
2019-Q3112,7 tr đ/m² · n=32
2019-Q4125 tr đ/m² · n=51
2020-Q1120,8 tr đ/m² · n=33
2020-Q2110,9 tr đ/m² · n=35
2020-Q398,5 tr đ/m² · n=15

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật