- Toạ lạc vị trí vô cùng đẹp, ngõ cực nông, rộng, thông thoáng, cách một nhà ra ô tô.. 🏗 Nhà chủ mua đất xây…

11.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 51 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích51 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

- Toạ lạc vị trí vô cùng đẹp, ngõ cực nông, rộng, thông thoáng, cách một nhà ra ô tô.. 🏗 Nhà chủ mua đất xây mới 5 tầng có thang máy, thiết kế bề thế – công năng tối ưu: Khu vực trung tâm p. Việt hưng Cực gần Chợ Kim Quan, Chợ Chó Dại, BigC, CV Long biên .. Nhà hàng khách sạn nhiều vô kể, KARAOKE Trọng Nghĩa.. TT Hành Chính Công.. Vô vàn tiện ích kèm theo.. + Thiết kế : Nhà chủ thuê thiết kế và thi công bởi nhà thầu có rất nhiều năm kinh nghiệm — Đặc biệt có đơn vị giám sát thi công kiểm tra chéo rất nghiêm nghặt, đúng quy trình, từng hạng mục đc nghiệm thu chuẩn chỉ… - Văn Hoá bản địa : Hàng xóm toàn là người dân gốc xuất phát từ nhà nông nên bản chất rất hiền hoà, dễ mến, Tình thương mến ừthương. Một góc phố xuất phát từ một làng quê có nghề nuôi bắt và chế biến Rắn từ rất lâu đời. Nên thân thiện vô cùng.. + Cơ sở hạ tầng, kết nối giao thông đồng bộ.. Di chuyển qua các tuyến phố Hoa lâm, Việt Hưng, Ngô Gia Tự, Nguyễn Cao Luyện.. Hay ra các tỉnh Phía bắc quá thuận tiện.. + Pháp lý: Sổ đỏ cất két, khách thích là chốt!

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này225,5 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số236,4 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)189,4 triệu đ/m² – 304 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-4.6% so với trung vị)
Số tin so sánh257 (14 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 272
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 45-60m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậycao (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 189.2)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 9,66 tỷ – 15,5 tỷ (trung vị 12,06 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · số tầng · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phòng ngủ. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: phường

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020-Q4 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng quận/huyện; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (14/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, 2022-Q3, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

38,8 tr109,5 tr180,2 tr250,9 tr321,6 tr2020-Q4 · Trung vị có trọng số 62,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58,3 tr đ/m² – 81,8 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2023-Q2 · Trung vị có trọng số 111,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 84 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Số quan sát 34 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q3 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80,4 tr đ/m² – 120,8 tr đ/m² · Số quan sát 26 · Giảm 10,0% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 108 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,9 tr đ/m² – 126,1 tr đ/m² · Số quan sát 18 · Tăng 8,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 95,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 182,7 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Giảm 11,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 108,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81,8 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Số quan sát 25 · Tăng 13,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 167 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 122,2 tr đ/m² – 212,8 tr đ/m² · Số quan sát 36 · Tăng 53,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 179,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 127,8 tr đ/m² – 268,2 tr đ/m² · Số quan sát 32 · Tăng 7,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 169,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 107,7 tr đ/m² – 182,2 tr đ/m² · Số quan sát 17 · Giảm 5,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 124,4 tr đ/m² · Số quan sát 141 · Giảm 41,0% so với 2025-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 231,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 188,9 tr đ/m² – 302,1 tr đ/m² · Số quan sát 267 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 225,5 tr đ/m²2020-Q42023-Q32024-Q12024-Q32025-Q12026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
231,9 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
188,9 tr đ/m² – 302,1 tr đ/m²
Số quan sát
267
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng quận/huyện
Độ tin cậy
medium (0.5681)
Địa bàn
long bien
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q4108 tr đ/m² · n=18 · độ tin cậy medium
2024-Q195,6 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy low
2024-Q2108,7 tr đ/m² · n=25 · độ tin cậy medium
2024-Q3167 tr đ/m² · n=36 · độ tin cậy medium
2024-Q4179,2 tr đ/m² · n=32 · độ tin cậy medium
2025-Q1169,6 tr đ/m² · n=17 · độ tin cậy medium
2025-Q2100 tr đ/m² · n=141 · độ tin cậy high
2026-Q3231,9 tr đ/m² · n=267 · độ tin cậy high

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 114 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Long Bien, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 120 tin so sánh từ 98 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Long Biên, Hà Nội · private_house · SALE · 45-60m2

Khoảng thời gian 2013-Q2 – 2020-Q3 (7.25 năm) · 120 tin so sánh từ 98 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 225,5 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: long bien · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 45-60m2 (51 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

07.174,3 tr14.348,6 tr21.522,9 tr28.697,1 tr2013-Q2 · Trung vị có trọng số 56,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 36 tr đ/m² – 66,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị có trọng số 42,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40 tr đ/m² – 65,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Giảm 24,7% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 65,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50,8 tr đ/m² – 98 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 54,3% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 52,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 41,8 tr đ/m² – 65,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 17 · Giảm 19,3% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 40 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35 tr đ/m² – 52,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Giảm 24,2% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 59,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44,7 tr đ/m² – 77,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 48,9% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 39 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29,1 tr đ/m² – 90 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 37,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29 tr đ/m² – 53,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 3,8% so với 2015-Q12015-Q4 · Trung vị có trọng số 50 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,6 tr đ/m² – 80,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 14 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q1 · Trung vị có trọng số 69,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57,7 tr đ/m² – 151,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 39,6% so với 2015-Q42019-Q2 · Trung vị có trọng số 82,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80,4 tr đ/m² – 104,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 77,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 46,7 tr đ/m² – 26.573,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 5,9% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 77,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,9 tr đ/m² – 86,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 93,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64 tr đ/m² – 96,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Tăng 20,5% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 95 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72,4 tr đ/m² – 115,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 115,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70 tr đ/m² – 115,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 21,5% so với 2020-Q2BĐS này 225,5 tr đ/m²2013-Q22014-Q12015-Q12016-Q12019-Q42020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
115,4 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
70 tr đ/m² – 115,4 tr đ/m²
Số tin so sánh
4
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Tăng 21,5% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.5)
Địa bàn
Long Biên, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q450 tr đ/m² (34,6 tr đ/m² – 80,7 tr đ/m²) · n=14
2016-Q169,8 tr đ/m² (57,7 tr đ/m² – 151,8 tr đ/m²) · n=3
2019-Q282,7 tr đ/m² (80,4 tr đ/m² – 104,8 tr đ/m²) · n=6
2019-Q377,8 tr đ/m² (46,7 tr đ/m² – 26.573,6 tr đ/m²) · n=3
2019-Q477,8 tr đ/m² (62,9 tr đ/m² – 86,8 tr đ/m²) · n=9
2020-Q193,8 tr đ/m² (64 tr đ/m² – 96,2 tr đ/m²) · n=9
2020-Q295 tr đ/m² (72,4 tr đ/m² – 115,4 tr đ/m²) · n=11
2020-Q3115,4 tr đ/m² (70 tr đ/m² – 115,4 tr đ/m²) · n=4

Độ tin cậy: medium (0.5) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Long Bien, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 58 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

14,1 tr75,7 tr137,4 tr199 tr260,6 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 77,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77,7 tr đ/m² – 77,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 75,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,8 tr đ/m² – 75,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,4% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 76,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,6 tr đ/m² – 76,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 72 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 72 tr đ/m² – 72 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 71,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,5 tr đ/m² – 71,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 71,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,3 tr đ/m² – 71,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 72,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 72,5 tr đ/m² – 72,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-10 · Trung vị giữa loại hình 73,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73,3 tr đ/m² – 73,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-11 · Trung vị giữa loại hình 75,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,4 tr đ/m² – 75,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,9% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 74,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,4 tr đ/m² – 74,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 31,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,6 tr đ/m² – 31,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 82,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,3 tr đ/m² – 82,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 31,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,1 tr đ/m² – 31,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 85,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 85,9 tr đ/m² – 85,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 86,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,9 tr đ/m² – 86,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 39,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,7 tr đ/m² – 45,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 85 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 85 tr đ/m² – 85 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 88,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88,4 tr đ/m² – 88,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 40,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,7 tr đ/m² – 243,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 92,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 92,9 tr đ/m² – 92,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 43,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,8 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 107 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 107 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 43,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 107 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 107 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 32 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32 tr đ/m² – 32 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 70,1% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 39,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,1 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 51,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 51,2 tr đ/m² – 51,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 41,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,1 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 41,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,8 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 37,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,8 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 9,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 38,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,8 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 44,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,8 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 15,0% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 48,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,7 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 52,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,1 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 58,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,5 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 61,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,5 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 107,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66 tr đ/m² – 187,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 126,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73,8 tr đ/m² – 179,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 126,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81,5 tr đ/m² – 192,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 126,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88,7 tr đ/m² – 192,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 88,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80 tr đ/m² – 154,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-072024-052025-Q32026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
114 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
114 tr đ/m² – 114 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Long Bien, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12114 tr đ/m² · n=1
2026-Q1126,4 tr đ/m² · n=3
2026-02114 tr đ/m² · n=1
2026-03114 tr đ/m² · n=1
2026-Q288,3 tr đ/m² · n=3
2026-07114 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2020-Q3 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Long Biên, Hà Nội · đ/m² · 2013-Q2 – 2020-Q3 · 19 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

20,7 tr47,1 tr73,4 tr99,7 tr126,1 tr2013-Q2 · Trung vị 56,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45 tr đ/m² – 66,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị 53,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35,3 tr đ/m² – 65,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 33 · Giảm 4,9% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 55,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42,5 tr đ/m² – 76,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 15 · Tăng 3,4% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 53,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43 tr đ/m² – 65 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 35 · Giảm 3,5% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị 47,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40 tr đ/m² – 61,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 23 · Giảm 11,5% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 63,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40,1 tr đ/m² – 77,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Tăng 34,9% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị 55,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 39 tr đ/m² – 70,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 21 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 43,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29 tr đ/m² – 59,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 33 · Giảm 22,5% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 41,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28 tr đ/m² – 101,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Giảm 4,4% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 55,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,4 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 42 · Tăng 33,0% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 61,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37,5 tr đ/m² – 80 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Tăng 11,1% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị 65,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51,7 tr đ/m² – 82,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị 58,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 52,8 tr đ/m² – 73,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 21 · Giảm 10,4% so với 2016-Q32019-Q2 · Trung vị 80,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 61,3 tr đ/m² – 96,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 68,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 47,6 tr đ/m² – 79,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Giảm 14,7% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị 71,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 59,8 tr đ/m² – 86,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 32 · Tăng 3,8% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 68,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,9 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 47 · Giảm 4,0% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 77 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 59,8 tr đ/m² – 108,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 40 · Tăng 12,7% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị 86,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70 tr đ/m² – 118,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 16 · Tăng 12,6% so với 2020-Q22013-Q22014-Q22015-Q22016-Q32019-Q32020-Q3đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị
86,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
70 tr đ/m² – 118,8 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
16
Chiều
Tăng 12,6% so với 2020-Q2
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Long Biên, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2019-Q280,4 tr đ/m² · n=19
2019-Q368,6 tr đ/m² · n=18
2019-Q471,2 tr đ/m² · n=32
2020-Q168,3 tr đ/m² · n=47
2020-Q277 tr đ/m² · n=40
2020-Q386,7 tr đ/m² · n=16

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật