Thông tin chi tiết HIẾM ❤️Căn hộ dịch vụ mới đẹp tại Tây Mỗ❤️ 👉Tiện ích: Gần hồ điều hoà, Vincom Mega Mall…

8.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 50 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích50 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết HIẾM ❤️Căn hộ dịch vụ mới đẹp tại Tây Mỗ❤️ 👉Tiện ích: Gần hồ điều hoà, Vincom Mega Mall Tây Mỗ, Vinbus, Vinmec, Trạm Bus Hà Nội, trường cấp 1-2-3 Tây Mỗ, Ga Metro 5, đường Đại lộ Thăng Long, Đi Lê Trọng Tấn gần, chợ Đại Mỗ cách 200m. 👉Diện tích 50m2, mặt tiền 4m 👉Nhà mới tinh 100%, 5 tầng 1 tum tổng 10 phòng khép kín 👉Full đồ-Thang máy 👉Ban công siêu thoáng 👉Giá chỉ từ 8 tỷ sổ cất két sang tên ngay ☎️Liên hệ Ngọc nhà thật xem nhà 24/7

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này160 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số85 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)65,6 triệu đ/m² – 125,5 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn hẳn dải giữa (+88.2% so với trung vị)
Số tin so sánh592 (8 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 1.665
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhapartment_condo · SALE · 45-60m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 465.5)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 3,28 tỷ – 6,27 tỷ (trung vị 4,25 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · phòng ngủ · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: chiều ngang mặt tiền · số tầng

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2021-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (4/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

817.32593,1 tr185,4 tr277,6 tr369,9 tr2021-Q3 · Trung vị có trọng số 87,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 49,4 tr đ/m² – 122,7 tr đ/m² · Số quan sát 84 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q4 · Trung vị có trọng số 87,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68,9 tr đ/m² – 128,3 tr đ/m² · Số quan sát 43 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 75 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,1 tr đ/m² – 94,8 tr đ/m² · Số quan sát 79 · Giảm 14,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 83,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31,5 tr đ/m² – 131,3 tr đ/m² · Số quan sát 152 · Tăng 11,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 39,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 27,7 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số quan sát 175 · Giảm 52,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 38,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 27,7 tr đ/m² – 82,1 tr đ/m² · Số quan sát 135 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 27,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,3 tr đ/m² – 60,2 tr đ/m² · Số quan sát 178 · Giảm 28,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 45,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28 tr đ/m² – 108,9 tr đ/m² · Số quan sát 147 · Tăng 64,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 42,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,6 tr đ/m² – 54,2 tr đ/m² · Số quan sát 80 · Giảm 7,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 44,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30,2 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Số quan sát 144 · Tăng 5,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 49 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 33,6 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số quan sát 131 · Tăng 10,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 65,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 46,2 tr đ/m² – 140 tr đ/m² · Số quan sát 121 · Tăng 33,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 120 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 59,8 tr đ/m² – 179,8 tr đ/m² · Số quan sát 142 · Tăng 83,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 79,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 56,9 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số quan sát 116 · Giảm 33,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 148,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66 tr đ/m² – 212,8 tr đ/m² · Số quan sát 74 · Tăng 86,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 110,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65,2 tr đ/m² – 235,6 tr đ/m² · Số quan sát 87 · Giảm 25,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 216 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 89,2 tr đ/m² – 344,4 tr đ/m² · Số quan sát 26 · Tăng 94,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 191,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87 tr đ/m² – 307 tr đ/m² · Số quan sát 51 · Giảm 11,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị có trọng số 81,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 55,2 tr đ/m² – 93,6 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Giảm 57,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị có trọng số 60 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51,5 tr đ/m² – 72,7 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Giảm 26,2% so với 2026-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 85,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,5 tr đ/m² – 153,8 tr đ/m² · Số quan sát 297 · Tăng 42,2% so với 2026-Q2BĐS này 160 tr đ/m²2021-Q32022-Q32023-Q32024-Q32025-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
85,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
62,5 tr đ/m² – 153,8 tr đ/m²
Số quan sát
297
Chiều
Tăng 42,2% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4775)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q479,3 tr đ/m² · n=116 · độ tin cậy low
2025-Q1148,2 tr đ/m² · n=74 · độ tin cậy medium
2025-Q2110,8 tr đ/m² · n=87 · độ tin cậy medium
2025-Q3216 tr đ/m² · n=26 · độ tin cậy low
2025-Q4191,3 tr đ/m² · n=51 · độ tin cậy low
2026-Q181,3 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy very_low
2026-Q260 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy low
2026-Q385,3 tr đ/m² · n=297 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 88,3 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: HanoiLoại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 21 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 594 tin so sánh từ 519 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · apartment_condo · SALE · 45-60m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 594 tin so sánh từ 519 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 160 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Căn hộ / chung cư (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 45-60m2 (50 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

078,1 tr156,2 tr234,3 tr312,4 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 19,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14,8 tr đ/m² – 27,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 32 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 22 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14 tr đ/m² – 35,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 29 · Tăng 12,2% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 15 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14 tr đ/m² – 22 tr đ/m² · Số tin so sánh 42 · Giảm 31,8% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 16,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14 tr đ/m² – 32 tr đ/m² · Số tin so sánh 30 · Tăng 11,3% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 13,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10 tr đ/m² – 26,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 31 · Giảm 16,8% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 31,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18,9 tr đ/m² – 36,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 27 · Tăng 128,9% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 24,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14,8 tr đ/m² – 33,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Giảm 21,9% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị có trọng số 33,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24,1 tr đ/m² – 34,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Tăng 35,4% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị có trọng số 31,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20,3 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 71 · Giảm 5,8% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 32,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Số tin so sánh 41 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 26 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,8 tr đ/m² – 31 tr đ/m² · Số tin so sánh 66 · Giảm 18,9% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 26 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,8 tr đ/m² – 29,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 70 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 27,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23,6 tr đ/m² – 34 tr đ/m² · Số tin so sánh 37 · Tăng 6,8% so với 2015-Q42016-Q2 · Trung vị có trọng số 26 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26 tr đ/m² – 32,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 6,4% so với 2016-Q12016-Q3 · Trung vị có trọng số 24,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23 tr đ/m² – 32 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Giảm 7,0% so với 2016-Q22016-Q4 · Trung vị có trọng số 33,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23 tr đ/m² – 41 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 37,9% so với 2016-Q32017-Q2 · Trung vị có trọng số 19,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15 tr đ/m² – 69,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị có trọng số 24 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,7 tr đ/m² – 34,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 21,3% so với 2017-Q22017-Q4 · Trung vị có trọng số 26,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17,8 tr đ/m² – 290 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 11,6% so với 2017-Q32018-Q1 · Trung vị có trọng số 17,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17 tr đ/m² – 22 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 34,5% so với 2017-Q42018-Q2 · Trung vị có trọng số 25 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17,2 tr đ/m² – 31,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Tăng 42,7% so với 2018-Q12019-Q3 · Trung vị có trọng số 35,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14 tr đ/m² – 37 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị có trọng số 26,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24 tr đ/m² – 39,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 26,6% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 16 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16 tr đ/m² – 34 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Giảm 39,2% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 32,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,8 tr đ/m² – 43,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 19 · Tăng 103,8% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 42 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 32,7 tr đ/m² – 68,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 28,8% so với 2020-Q22013-Q12014-Q22015-Q32016-Q42018-Q22020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
42 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
32,7 tr đ/m² – 68,4 tr đ/m²
Số tin so sánh
6
Số tin riêng biệt
5
Chiều
Tăng 28,8% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2017-Q426,8 tr đ/m² (17,8 tr đ/m² – 290 tr đ/m²) · n=3
2018-Q117,6 tr đ/m² (17 tr đ/m² – 22 tr đ/m²) · n=4
2018-Q225 tr đ/m² (17,2 tr đ/m² – 31,5 tr đ/m²) · n=8
2019-Q335,8 tr đ/m² (14 tr đ/m² – 37 tr đ/m²) · n=8
2019-Q426,3 tr đ/m² (24 tr đ/m² – 39,2 tr đ/m²) · n=6
2020-Q116 tr đ/m² (16 tr đ/m² – 34 tr đ/m²) · n=8
2020-Q232,6 tr đ/m² (19,8 tr đ/m² – 43,9 tr đ/m²) · n=19
2020-Q342 tr đ/m² (32,7 tr đ/m² – 68,4 tr đ/m²) · n=6

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hanoi · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

0206,2 tr412,5 tr618,7 tr825 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 234,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 20 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 523,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 20 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 31,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 348,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 3,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 33,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11,4 tr đ/m² – 235,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 5,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 34 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 240,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 34,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 34,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 702,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 34,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 205,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 35,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 394,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 4,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 37,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 465 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 4,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 38,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 457,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 2,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 42 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 222 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 8,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 48,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 501,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 15,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 52,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 427,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 7,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 58,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 412,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 12,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 61,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 481,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 4,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 64,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 524,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 4,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 73,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 551,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 14,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 764,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 13,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 88,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 24 tr đ/m² – 467,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 6,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 88,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21,3 tr đ/m² – 621,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
88,3 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
21,3 tr đ/m² – 621,5 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
21
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Hanoi
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q161,5 tr đ/m² · n=21
2025-Q264,3 tr đ/m² · n=21
2025-Q373,8 tr đ/m² · n=21
2025-Q483,7 tr đ/m² · n=21
2026-Q188,7 tr đ/m² · n=21
2026-Q288,3 tr đ/m² · n=21

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật