Bán Nhà Trung Liệt. Đống Đa. DT 101m2. MT 6.6m. 5 Tầng. Giá 24.4 Tỷ. Khu trung tâm gần trường học, chợ, trung…

24.400.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 101 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích101 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Bán Nhà Trung Liệt. Đống Đa. DT 101m2. MT 6.6m. 5 Tầng. Giá 24.4 Tỷ. Khu trung tâm gần trường học, chợ, trung tâm thương mại tiện ích xung quanh bạt ngàn. Vị Trí Đắc Địa, ngõ 3 gác tránh, thông Nguyễn Văn Tuyết, Thái Hà, vài phút ra Ngã Tư Thái Hà + Chùa Bộc + Tây Sơn, giao thông qua lại thuận tiện. Nhà chủ tự xây khung, cột bê tông chắc chắn, mặt tiền 6.6m, thiết kế nhà 2 khối: 1 khối 5 tầng và 1 khối 4 tầng, Full Nội Thất, đầy đủ công năng sử dụng. 🔹 Tầng 1: Phòng khách, bếp, vệ sinh. 🔹 Tầng 2,3: Mỗi tầng 2 phòng ngủ, vệ sinh giữa. 🔹 Tầng 4: Phòng thờ, sân phơi. + Khối 2: + Tầng 1: Phòng khách, bếp, vệ sinh. + Tầng 2,3,4: Mỗi tầng 2 phòng ngủ, vệ sinh giữa. + Tầng 5: Phòng thờ, sân phơi. Sổ đỏ chính chủ sẵn sàng giao dịch ngay. LH : 0386916316 gặp Hùng để được biết thêm thông tin và xem nhà miễn phí

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này241,6 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số305,9 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)227,8 triệu đ/m² – 404 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-21% so với trung vị)
Số tin so sánh550 (50 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 2.886
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 314.8)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 23,01 tỷ – 40,81 tỷ (trung vị 30,89 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · chiều ngang mặt tiền · số tầng · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · ô tô vào · căn góc · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: phòng ngủ

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020-Q4 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (5/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2021-Q2, 2022-Q4, 2025-Q3, 2026-Q2.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

33,5 tr137,6 tr241,7 tr345,8 tr450 tr2020-Q4 · Trung vị có trọng số 116,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 92,7 tr đ/m² – 137,5 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q1 · Trung vị có trọng số 116,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 99 tr đ/m² – 252,4 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-Q42021-Q3 · Trung vị có trọng số 181,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 137,2 tr đ/m² – 242,6 tr đ/m² · Số quan sát 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q4 · Trung vị có trọng số 154,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 108,1 tr đ/m² – 207,3 tr đ/m² · Số quan sát 17 · Giảm 14,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 175,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 105,9 tr đ/m² – 215,3 tr đ/m² · Số quan sát 35 · Tăng 13,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 141,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 111,6 tr đ/m² – 199,8 tr đ/m² · Số quan sát 40 · Giảm 19,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 155,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 133,1 tr đ/m² – 188,2 tr đ/m² · Số quan sát 18 · Tăng 9,8% so với 2022-Q22023-Q1 · Trung vị có trọng số 137,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 94,6 tr đ/m² – 234,7 tr đ/m² · Số quan sát 29 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q2 · Trung vị có trọng số 172,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 110 tr đ/m² – 230 tr đ/m² · Số quan sát 73 · Tăng 25,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 177,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95 tr đ/m² – 244,2 tr đ/m² · Số quan sát 51 · Tăng 2,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 172,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 110 tr đ/m² – 243,9 tr đ/m² · Số quan sát 37 · Giảm 2,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 161,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 123,8 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số quan sát 18 · Giảm 6,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 156,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 107,5 tr đ/m² – 225 tr đ/m² · Số quan sát 38 · Giảm 3,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 187,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 123,5 tr đ/m² – 250 tr đ/m² · Số quan sát 188 · Tăng 20,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 177,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 230 tr đ/m² · Số quan sát 56 · Giảm 5,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 241,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,2 tr đ/m² – 274,3 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Tăng 35,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 102,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66,7 tr đ/m² – 173,2 tr đ/m² · Số quan sát 193 · Giảm 57,5% so với 2025-Q12025-Q4 · Trung vị có trọng số 210 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 120 tr đ/m² – 277,8 tr đ/m² · Số quan sát 18 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q1 · Trung vị có trọng số 306,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 250 tr đ/m² – 340,2 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Tăng 46,0% so với 2025-Q42026-Q3 · Trung vị có trọng số 317,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 238,1 tr đ/m² – 421,3 tr đ/m² · Số quan sát 277 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 241,6 tr đ/m²2020-Q42022-Q12023-Q22024-Q12025-Q12026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
317,9 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
238,1 tr đ/m² – 421,3 tr đ/m²
Số quan sát
277
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.485)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q2156,1 tr đ/m² · n=38 · độ tin cậy medium
2024-Q3187,5 tr đ/m² · n=188 · độ tin cậy medium
2024-Q4177,8 tr đ/m² · n=56 · độ tin cậy medium
2025-Q1241,2 tr đ/m² · n=14 · độ tin cậy low
2025-Q2102,5 tr đ/m² · n=193 · độ tin cậy medium
2025-Q4210 tr đ/m² · n=18 · độ tin cậy low
2026-Q1306,7 tr đ/m² · n=10 · độ tin cậy low
2026-Q3317,9 tr đ/m² · n=277 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 192 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Dong Da, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 84 tin so sánh từ 67 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Đống Đa, Hà Nội · private_house · SALE · 80-110m2

Khoảng thời gian 2013-Q3 – 2020-Q2 (6.75 năm) · 84 tin so sánh từ 67 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 241,6 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: dong da · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 80-110m2 (101 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

4,9 tr74,8 tr144,7 tr214,7 tr284,6 tr2013-Q3 · Trung vị có trọng số 104,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 103 tr đ/m² – 160 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q4 · Trung vị có trọng số 54,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24,2 tr đ/m² – 170 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 47,6% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 52,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 52,8 tr đ/m² – 105 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 3,2% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 166,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,5 tr đ/m² – 170,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 215,6% so với 2014-Q12014-Q4 · Trung vị có trọng số 80 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 76,3 tr đ/m² – 121,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị có trọng số 77,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66,7 tr đ/m² – 110,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 3,1% so với 2014-Q42015-Q3 · Trung vị có trọng số 108,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 105,9 tr đ/m² – 129,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q4 · Trung vị có trọng số 75,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70 tr đ/m² – 165,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Giảm 30,1% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 88 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 15,9% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị có trọng số 166,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 96 tr đ/m² – 186,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 48 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44,8 tr đ/m² – 161,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 71,2% so với 2016-Q32017-Q3 · Trung vị có trọng số 135 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69,9 tr đ/m² – 135 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 257,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78 tr đ/m² – 265,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 162,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100,7 tr đ/m² – 162,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 37,1% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 161,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,9 tr đ/m² – 230 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 161,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 161,1 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 119,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 119,8 tr đ/m² – 161,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 25,6% so với 2020-Q1BĐS này 241,6 tr đ/m²2013-Q32014-Q22015-Q32016-Q42019-Q32020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
119,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
119,8 tr đ/m² – 161,1 tr đ/m²
Số tin so sánh
6
Số tin riêng biệt
6
Chiều
Giảm 25,6% so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4475)
Địa bàn
Đống Đa, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2016-Q3166,7 tr đ/m² (96 tr đ/m² – 186,3 tr đ/m²) · n=3
2016-Q448 tr đ/m² (44,8 tr đ/m² – 161,5 tr đ/m²) · n=3
2017-Q3135 tr đ/m² (69,9 tr đ/m² – 135 tr đ/m²) · n=5
2019-Q2257,9 tr đ/m² (78 tr đ/m² – 265,3 tr đ/m²) · n=3
2019-Q3162,2 tr đ/m² (100,7 tr đ/m² – 162,2 tr đ/m²) · n=6
2019-Q4161,1 tr đ/m² (88,9 tr đ/m² – 230 tr đ/m²) · n=4
2020-Q1161,1 tr đ/m² (161,1 tr đ/m² – 200 tr đ/m²) · n=6
2020-Q2119,8 tr đ/m² (119,8 tr đ/m² – 161,1 tr đ/m²) · n=6

Độ tin cậy: medium (0.4475) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Dong Da, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 64 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

0154,8 tr309,7 tr464,5 tr619,3 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 161 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 161 tr đ/m² – 161 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-11 · Trung vị giữa loại hình 161 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 161 tr đ/m² – 161 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-01 · Trung vị giữa loại hình 167 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 167 tr đ/m² – 167 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 167 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 167 tr đ/m² – 167 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 160 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 160 tr đ/m² – 160 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 158 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 158 tr đ/m² – 158 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 158 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 158 tr đ/m² – 158 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 163 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 163 tr đ/m² – 163 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,2% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 162 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 162 tr đ/m² – 162 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 158 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 158 tr đ/m² – 158 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,5% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 174 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 174 tr đ/m² – 174 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 167,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,3 tr đ/m² – 291 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 173 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 173 tr đ/m² – 173 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 169,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50 tr đ/m² – 289 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 181 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 181 tr đ/m² – 181 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 164,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,4 tr đ/m² – 277 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 185 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 185 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 187 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 187 tr đ/m² – 187 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 171,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,5 tr đ/m² – 291 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 191 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 191 tr đ/m² – 191 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 190,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,6 tr đ/m² – 327 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 199 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 199 tr đ/m² – 199 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 205,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,7 tr đ/m² – 359 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 199 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 199 tr đ/m² – 199 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 84,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 84,1 tr đ/m² – 84,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 57,7% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 214,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,7 tr đ/m² – 359 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 21,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,2 tr đ/m² – 21,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 8,5% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 201,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,9 tr đ/m² – 349 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 224 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55 tr đ/m² – 393 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 211,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54 tr đ/m² – 369 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 211,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 60,8 tr đ/m² – 362 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 205,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,6 tr đ/m² – 340 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 2,6% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 253,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 68,5 tr đ/m² – 438 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 245,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77,6 tr đ/m² – 413 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 254,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 85,4 tr đ/m² – 423 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 264,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,9 tr đ/m² – 433 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 288,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,6 tr đ/m² – 481 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 284,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 104,3 tr đ/m² – 465 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 295,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112,7 tr đ/m² – 478 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 345,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 116,7 tr đ/m² – 575 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 334,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 115,3 tr đ/m² – 553 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-Q32022-Q42024-032025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
192 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
192 tr đ/m² – 192 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Dong Da, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12192 tr đ/m² · n=1
2026-Q1345,9 tr đ/m² · n=2
2026-02192 tr đ/m² · n=1
2026-03192 tr đ/m² · n=1
2026-Q2334,2 tr đ/m² · n=2
2026-07192 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2020-Q3 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Đống Đa, Hà Nội · đ/m² · 2013-Q1 – 2020-Q3 · 23 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

54,5 tr96,6 tr138,8 tr181 tr223,2 tr2013-Q1 · Trung vị 103,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 73,7 tr đ/m² – 157,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 35 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 87,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 71 tr đ/m² – 117,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 32 · Giảm 15,9% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78,1 tr đ/m² – 148,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 60 · Tăng 14,6% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 106,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 77,7 tr đ/m² – 139,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 44 · Tăng 6,4% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 103,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 74,7 tr đ/m² – 147,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 48 · Giảm 2,7% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị 86,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67,2 tr đ/m² – 121,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 25 · Giảm 16,1% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66,1 tr đ/m² – 122,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 23 · Tăng 15,1% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị 138,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,3 tr đ/m² – 176 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 29 · Tăng 38,5% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị 97 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 77,5 tr đ/m² – 141,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 37 · Giảm 30,0% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị 110,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83,3 tr đ/m² – 171,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Tăng 13,9% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 110 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,8 tr đ/m² – 164,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 34 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 116,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 93,8 tr đ/m² – 192,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 41 · Tăng 5,8% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 98,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,1 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 37 · Giảm 15,3% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị 104,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,7 tr đ/m² – 137,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 14 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 77,8 tr đ/m² – 140 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Giảm 4,7% so với 2016-Q32017-Q2 · Trung vị 128,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 99,3 tr đ/m² – 156,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 21 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị 108,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83,3 tr đ/m² – 135,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Giảm 15,6% so với 2017-Q22019-Q2 · Trung vị 143,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 86,4 tr đ/m² – 194,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 115,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,7 tr đ/m² – 211,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 35 · Giảm 19,3% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị 122,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 96,7 tr đ/m² – 208,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 39 · Tăng 5,8% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 114,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,7 tr đ/m² – 186,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 49 · Giảm 6,3% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 119,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95 tr đ/m² – 161,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 46 · Tăng 4,6% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị 148,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 103,7 tr đ/m² – 189,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Tăng 24,1% so với 2020-Q22013-Q12014-Q12015-Q22016-Q32019-Q32020-Q3đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị
148,6 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
103,7 tr đ/m² – 189,3 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
17
Chiều
Tăng 24,1% so với 2020-Q2
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Đống Đa, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2019-Q2143,2 tr đ/m² · n=20
2019-Q3115,6 tr đ/m² · n=35
2019-Q4122,2 tr đ/m² · n=39
2020-Q1114,5 tr đ/m² · n=49
2020-Q2119,8 tr đ/m² · n=46
2020-Q3148,6 tr đ/m² · n=17

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật