☎️📨 TTHK0003F: Hotline BĐS Nhà ann — 0986677153 Trải nghiệm không gian sống tinh tế, đậm chất Phố Cổ xen lẫn…

3.990.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 60 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích60 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

☎️📨 TTHK0003F: Hotline BĐS Nhà ann — 0986677153 Trải nghiệm không gian sống tinh tế, đậm chất Phố Cổ xen lẫn phong cách hiện đại sang trọng. — Căn hộ ~60m2 mặt ngang rộng thoáng đón nắng ngập tràn, nội thất mới cứng được chăm chút tỉ mỉ từng chi tiết, khách mua về chỉ việc xách vali vào ở hoặc khai thác homestay có ngay dòng tiền ~15 triệu/tháng. — Tọa lạc tại tâm điểm Hàng Ngang - Đồng Xuân, bước chân ra cửa là hòa mình vào không gian văn hóa ẩm thực sầm uất nhất Hà Nội. — Sổ hồng chính chủ sẵn sàng giao dịch, tầm giá 3.x tỷ mở ra cơ hội sở hữu chốn an cư và tài sản truyền đời đắt giá. ☎️ Liên hệ team BĐS Nhà ann để nhận lịch xem trước & được hỗ trợ định giá sát thị trường nhất.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này66,5 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số305 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)227,3 triệu đ/m² – 412,7 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn hẳn dải giữa (-78.2% so với trung vị)
Số tin so sánh560 (39 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 4.262
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 60-80m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 453.4)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 13,64 tỷ – 24,76 tỷ (trung vị 18,3 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (2/25 quý trong chỉ mục): 2021-Q1, 2025-Q4.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

13,4 tr119,3 tr225,2 tr331 tr436,9 tr2020-Q3 · Trung vị có trọng số 71,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42,6 tr đ/m² – 86,9 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2020-Q4 · Trung vị có trọng số 133,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 97,1 tr đ/m² – 163,3 tr đ/m² · Số quan sát 16 · Tăng 86,7% so với 2020-Q32021-Q2 · Trung vị có trọng số 115 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,2 tr đ/m² – 245,9 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 76,2 tr đ/m² – 204,3 tr đ/m² · Số quan sát 75 · Giảm 13,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị có trọng số 120 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 101,5 tr đ/m² – 152,9 tr đ/m² · Số quan sát 44 · Tăng 20,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 240 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 213,3 tr đ/m² – 267,9 tr đ/m² · Số quan sát 50 · Tăng 100,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 213,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 205,1 tr đ/m² – 231,9 tr đ/m² · Số quan sát 104 · Giảm 11,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 146,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 105,8 tr đ/m² – 213,3 tr đ/m² · Số quan sát 37 · Giảm 31,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 151,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,5 tr đ/m² – 266,7 tr đ/m² · Số quan sát 21 · Tăng 3,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 113,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 86,7 tr đ/m² – 186,7 tr đ/m² · Số quan sát 72 · Giảm 25,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 120,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 93,3 tr đ/m² – 203,1 tr đ/m² · Số quan sát 147 · Tăng 6,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 152,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 102,9 tr đ/m² – 208,3 tr đ/m² · Số quan sát 101 · Tăng 26,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 161 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 107,1 tr đ/m² – 208,1 tr đ/m² · Số quan sát 94 · Tăng 5,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 114,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 96,8 tr đ/m² – 187 tr đ/m² · Số quan sát 78 · Giảm 29,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 134,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,5 tr đ/m² – 191,7 tr đ/m² · Số quan sát 85 · Tăng 18,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 184,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 127,5 tr đ/m² – 258,5 tr đ/m² · Số quan sát 259 · Tăng 36,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 153,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 90,8 tr đ/m² – 250 tr đ/m² · Số quan sát 115 · Giảm 16,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 159,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83,3 tr đ/m² – 254 tr đ/m² · Số quan sát 38 · Tăng 3,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 109,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85,1 tr đ/m² – 150,8 tr đ/m² · Số quan sát 286 · Giảm 31,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 184,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 160,7 tr đ/m² – 230 tr đ/m² · Số quan sát 36 · Tăng 69,2% so với 2025-Q22026-Q1 · Trung vị có trọng số 300 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 223,7 tr đ/m² – 350 tr đ/m² · Số quan sát 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q2 · Trung vị có trọng số 200 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 149,4 tr đ/m² – 300 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Giảm 33,3% so với 2026-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 302,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 212,3 tr đ/m² – 407,7 tr đ/m² · Số quan sát 286 · Tăng 51,4% so với 2026-Q2BĐS này 66,5 tr đ/m²2020-Q32021-Q42023-Q12024-Q12025-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
302,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
212,3 tr đ/m² – 407,7 tr đ/m²
Số quan sát
286
Chiều
Tăng 51,4% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5342)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q3184,4 tr đ/m² · n=259 · độ tin cậy medium
2024-Q4153,8 tr đ/m² · n=115 · độ tin cậy medium
2025-Q1159,9 tr đ/m² · n=38 · độ tin cậy low
2025-Q2109,1 tr đ/m² · n=286 · độ tin cậy medium
2025-Q3184,6 tr đ/m² · n=36 · độ tin cậy medium
2026-Q1300 tr đ/m² · n=24 · độ tin cậy low
2026-Q2200 tr đ/m² · n=14 · độ tin cậy low
2026-Q3302,8 tr đ/m² · n=286 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 77,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: HanoiLoại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 9 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 15 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 1101 tin so sánh từ 895 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · private_house · SALE · 60-80m2

Khoảng thời gian 2012-Q4 – 2020-Q3 (7.75 năm) · 1101 tin so sánh từ 895 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 66,5 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 60-80m2 (60 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

13,5 tr136,5 tr259,4 tr382,4 tr505,3 tr2012-Q4 · Trung vị có trọng số 86,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57,1 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q1 · Trung vị có trọng số 104,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67,1 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số tin so sánh 36 · Tăng 20,3% so với 2012-Q42013-Q2 · Trung vị có trọng số 75 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 54,3 tr đ/m² – 128,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 67 · Giảm 28,0% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 71,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,3 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Số tin so sánh 98 · Giảm 5,3% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 96,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 54,7 tr đ/m² – 139,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 56 · Tăng 36,3% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 87,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63,3 tr đ/m² – 154,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 49 · Giảm 9,5% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 79,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60 tr đ/m² – 109,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 67 · Giảm 8,9% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 70 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,9 tr đ/m² – 115 tr đ/m² · Số tin so sánh 44 · Giảm 12,4% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị có trọng số 158,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 126,8 tr đ/m² – 183,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Tăng 126,8% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị có trọng số 80,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 47,4 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Số tin so sánh 48 · Giảm 49,4% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 72,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58,4 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Số tin so sánh 56 · Giảm 9,7% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 101,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66,7 tr đ/m² – 164,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 41 · Tăng 39,8% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 106,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m² – 140,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 98 · Tăng 5,2% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 78,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,6 tr đ/m² – 121,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 47 · Giảm 26,8% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị có trọng số 61,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,8 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 76,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 56 tr đ/m² – 131,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 20 · Tăng 24,1% so với 2016-Q32017-Q2 · Trung vị có trọng số 131,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 92,1 tr đ/m² – 150,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị có trọng số 92,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 71,3 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Giảm 29,9% so với 2017-Q22018-Q1 · Trung vị có trọng số 119,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58,1 tr đ/m² – 136,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q2 · Trung vị có trọng số 155,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m² – 471,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 29,8% so với 2018-Q12018-Q4 · Trung vị có trọng số 175 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67,7 tr đ/m² – 212,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 103,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 76,9 tr đ/m² – 160 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 101,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 76 tr đ/m² – 171,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 41 · Giảm 1,6% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 120 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83,3 tr đ/m² – 181,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 83 · Tăng 18,0% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68,9 tr đ/m² – 157,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 60 · Giảm 16,7% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 91,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81,5 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Số tin so sánh 85 · Giảm 8,3% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 79,2 tr đ/m² – 166,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 24 · Tăng 9,1% so với 2020-Q22012-Q42014-Q12015-Q22017-Q22019-Q22020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
100 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
79,2 tr đ/m² – 166,7 tr đ/m²
Số tin so sánh
24
Số tin riêng biệt
24
Chiều
Tăng 9,1% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2018-Q2155,2 tr đ/m² (50 tr đ/m² – 471,4 tr đ/m²) · n=3
2018-Q4175 tr đ/m² (67,7 tr đ/m² – 212,4 tr đ/m²) · n=6
2019-Q2103,3 tr đ/m² (76,9 tr đ/m² – 160 tr đ/m²) · n=21
2019-Q3101,7 tr đ/m² (76 tr đ/m² – 171,4 tr đ/m²) · n=41
2019-Q4120 tr đ/m² (83,3 tr đ/m² – 181,5 tr đ/m²) · n=83
2020-Q1100 tr đ/m² (68,9 tr đ/m² – 157,1 tr đ/m²) · n=60
2020-Q291,7 tr đ/m² (81,5 tr đ/m² – 130 tr đ/m²) · n=85
2020-Q3100 tr đ/m² (79,2 tr đ/m² – 166,7 tr đ/m²) · n=24

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hanoi · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

824.00047,9 tr94,9 tr141,9 tr189 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 32,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,8 tr đ/m² – 44,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 9 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 29,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14,7 tr đ/m² – 44,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 9 · Giảm 8,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 47,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 9 · Giảm 15,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 34,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 18,3 tr đ/m² – 60 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 9 · Tăng 35,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 37,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 22,4 tr đ/m² – 71,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 8,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 37,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 27 tr đ/m² – 65,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 38,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 26,9 tr đ/m² – 66,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 2,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 45,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 62,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 18,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 40,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 23,4 tr đ/m² – 55,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Giảm 11,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 44,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 23,3 tr đ/m² – 65,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 9,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 37,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 31,1 tr đ/m² – 60,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Giảm 14,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 43,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 74,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 15,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 45 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 82,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 3,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 50 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 32,5 tr đ/m² – 82,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 11,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 60,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 36,8 tr đ/m² – 114,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 20,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 60,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 37,1 tr đ/m² – 109,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 64,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 45,6 tr đ/m² – 117,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 6,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 80 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 44,6 tr đ/m² – 133,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 23,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 88,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 31,2 tr đ/m² – 140,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 10,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 83,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 43,2 tr đ/m² – 138,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Giảm 5,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 77,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 40,2 tr đ/m² – 176 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 9 · Giảm 7,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
77,2 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
40,2 tr đ/m² – 176 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
9
Chiều
Giảm 7,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Hanoi
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q160,7 tr đ/m² · n=10
2025-Q264,7 tr đ/m² · n=10
2025-Q380 tr đ/m² · n=10
2025-Q488,3 tr đ/m² · n=10
2026-Q183,2 tr đ/m² · n=10
2026-Q277,2 tr đ/m² · n=9

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật