🔅 BÁN TÒA NHÀ MẶT PHỐ LÒ ĐÚC, HAI BÀ TRƯNG 252M2 3 TẦNG MT 11M, CHỈ 224 TỶ 🔅 ☎️ LH NGAY 0982833366 –…

224.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 240252 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích240252 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

🔅 BÁN TÒA NHÀ MẶT PHỐ LÒ ĐÚC, HAI BÀ TRƯNG 252M2 3 TẦNG MT 11M, CHỈ 224 TỶ 🔅 ☎️ LH NGAY 0982833366 – 0902223785 (CAM KẾT ẢNH THẬT, NHÀ THẬT, GIÁ THẬT) ---------------------------- TÒA NHÀ MẶT PHỐ SIÊU VIP LÒ ĐÚC - VỈA HÈ ĐÁ BÓNG - 2 THOÁNG VĨNH VIỄN - MẶT TIỀN KHỦNG 11M - NGAY NGÃ TƯ KD NGÀY ĐÊM - PHÙ HỢP TÒA VĂN PHÒNG, NGÂN HÀNG, BỆNH VIỆN. - Vị trí cực đắc địa, nằm trên mặt phố HIẾM nhà bán... Trung tâm quận Hai Bà Trưng, nơi giao thông thuận tiện các tuyến phố Cổ..... - Khu vực tập trung các tòa Văn Phòng, trụ sở và tập đoàn lớn, bệnh viện, Ngân hàng... Phù hợp xây tòa văn phòng, Trụ sở ngân hàng, Bệnh viện, Trung tâm giáo dục.... - Tòa nhà 4 tầng thông sàn hiện đang cho thuê dòng tiền 1,6 tỷ/năm - Sổ đỏ chính chủ, vuông đẹp, sẵn giao dịch. ------------------ ☎️ LH NGAY 0982833366 - 0902223785 MR PHƯƠNG HÀ THÀNH LAND - PHỤC VỤ TẬN TÂM, NÂNG TẦM GIÁ TRỊ DỊCH VỤ MUA BÁN, KÝ GỬI BĐS HÀ NỘI CHUYÊN NGHIỆP Link Sử Dụng Dịch Vụ (Miễn Phí): Kênh YOUTUBE: (Chuyên BĐS Đẹp, Giá trị, Thanh Khoản Tốt – Mua Bán, Ký Gửi BĐS Hà Nội)

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 520 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 932.354 đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

46,2 tr241,3 tr436,5 tr631,7 tr826,8 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 212 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 122 tr đ/m² – 381 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 223 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 153 tr đ/m² – 436 tr đ/m² · Tăng 5,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 263 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 130 tr đ/m² – 461 tr đ/m² · Tăng 17,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 266 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 118 tr đ/m² – 464 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 254 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 134 tr đ/m² – 400 tr đ/m² · Giảm 4,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 281 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 223 tr đ/m² – 374 tr đ/m² · Tăng 10,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 234 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 134 tr đ/m² – 349 tr đ/m² · Giảm 16,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 254 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 134 tr đ/m² – 373 tr đ/m² · Tăng 8,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 245 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 100 tr đ/m² – 482 tr đ/m² · Giảm 3,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 295 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 174 tr đ/m² – 482 tr đ/m² · Tăng 20,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 303 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 170 tr đ/m² – 482 tr đ/m² · Tăng 2,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 306 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 157 tr đ/m² – 535 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 340 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 199 tr đ/m² – 632 tr đ/m² · Tăng 11,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 366 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 241 tr đ/m² – 642 tr đ/m² · Tăng 7,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 433 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 247 tr đ/m² – 632 tr đ/m² · Tăng 18,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 396 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 287 tr đ/m² – 622 tr đ/m² · Giảm 8,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 392 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 233 tr đ/m² – 632 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 412 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 250 tr đ/m² – 681 tr đ/m² · Tăng 5,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 433 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 256 tr đ/m² – 773 tr đ/m² · Tăng 5,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 553 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 344 tr đ/m² – 773 tr đ/m² · Tăng 27,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 520 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 302 tr đ/m² – 701 tr đ/m² · Giảm 6,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
520 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
302 tr đ/m² – 701 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 6,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1396 tr đ/m²
2025-Q2392 tr đ/m²
2025-Q3412 tr đ/m²
2025-Q4433 tr đ/m²
2026-Q1553 tr đ/m²
2026-Q2520 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật