Chính chủ cần bán tòa nhà phân lô khu Nguyễn Thị Định, Đỗ Quang, Cầu Giấy, 69m² x 8 tầng, thang máy, mặt tiền…

35.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 69 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích69 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Chính chủ cần bán tòa nhà phân lô khu Nguyễn Thị Định, Đỗ Quang, Cầu Giấy, 69m² x 8 tầng, thang máy, mặt tiền 5m, vỉa hè rộng, ô tô tránh - chỉ 35 tỷ. - Nằm trong khu phân lô đẹp, đường rộng ô tô tránh, vỉa hè thông thoáng, vị trí trung tâm kết nối nhanh Trần Duy Hưng, Hoàng Đạo Thúy, Nguyễn Thị Định. Khu vực tập trung nhiều văn phòng, người nước ngoài sinh sống và làm việc. - Tòa nhà 8 tầng thang máy, thiết kế tối ưu, mỗi tầng 2 phòng rộng, công năng linh hoạt. Phù hợp làm trụ sở công ty, văn phòng, phòng khám, trung tâm đào tạo hoặc khai thác cho thuê. - Mặt tiền 5m bề thế, sổ đỏ vuông đẹp, pháp lý rõ ràng. Chủ thiện chí bán, giá thương lượng. Liên hệ em Hà - để xem nhà miễn phí, hỗ trợ thủ tục pháp lý, ngân hàng nhanh gọn. Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này507,2 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số314,5 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)227,1 triệu đ/m² – 419,1 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn hẳn dải giữa (+61.3% so với trung vị)
Số tin so sánh566 (34 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 4.262
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 60-80m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 393.8)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 15,67 tỷ – 28,92 tỷ (trung vị 21,7 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · phòng ngủ · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (2/25 quý trong chỉ mục): 2021-Q1, 2025-Q4.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

5,5 tr140,2 tr274,9 tr409,7 tr544,4 tr2020-Q3 · Trung vị có trọng số 78,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42,6 tr đ/m² – 86,9 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2020-Q4 · Trung vị có trọng số 133,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 98,4 tr đ/m² – 207,1 tr đ/m² · Số quan sát 16 · Tăng 70,2% so với 2020-Q32021-Q2 · Trung vị có trọng số 130,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,2 tr đ/m² – 245,9 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị có trọng số 102,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 74,6 tr đ/m² – 218,5 tr đ/m² · Số quan sát 75 · Giảm 21,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị có trọng số 121,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 101,7 tr đ/m² – 161,8 tr đ/m² · Số quan sát 44 · Tăng 19,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 234,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 213,3 tr đ/m² – 267,6 tr đ/m² · Số quan sát 50 · Tăng 92,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 213,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 205,3 tr đ/m² – 228,6 tr đ/m² · Số quan sát 104 · Giảm 9,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 146,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 122,2 tr đ/m² – 220,8 tr đ/m² · Số quan sát 37 · Giảm 31,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 151,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95,2 tr đ/m² – 277,2 tr đ/m² · Số quan sát 21 · Tăng 3,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 114,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 89,6 tr đ/m² – 198,3 tr đ/m² · Số quan sát 72 · Giảm 24,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 132,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 93,3 tr đ/m² – 206,7 tr đ/m² · Số quan sát 147 · Tăng 16,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 164,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 105,4 tr đ/m² – 214,3 tr đ/m² · Số quan sát 101 · Tăng 23,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 161 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 111,4 tr đ/m² – 211,7 tr đ/m² · Số quan sát 94 · Giảm 2,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 131,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 98,3 tr đ/m² – 202,9 tr đ/m² · Số quan sát 78 · Giảm 18,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 138,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,5 tr đ/m² – 194,4 tr đ/m² · Số quan sát 85 · Tăng 5,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 184,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 124,3 tr đ/m² – 258,5 tr đ/m² · Số quan sát 259 · Tăng 33,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 166,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 89,2 tr đ/m² – 250,8 tr đ/m² · Số quan sát 115 · Giảm 9,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 159,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 254 tr đ/m² · Số quan sát 38 · Giảm 4,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 109,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85 tr đ/m² – 158,3 tr đ/m² · Số quan sát 286 · Giảm 31,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 196,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 166,7 tr đ/m² – 240 tr đ/m² · Số quan sát 36 · Tăng 80,3% so với 2025-Q22026-Q1 · Trung vị có trọng số 300 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 228,6 tr đ/m² – 316,7 tr đ/m² · Số quan sát 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q2 · Trung vị có trọng số 216,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 149,4 tr đ/m² – 300 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Giảm 27,9% so với 2026-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 307,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 204,8 tr đ/m² – 413 tr đ/m² · Số quan sát 287 · Tăng 41,9% so với 2026-Q2BĐS này 507,2 tr đ/m²2020-Q32021-Q42023-Q12024-Q12025-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
307,1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
204,8 tr đ/m² – 413 tr đ/m²
Số quan sát
287
Chiều
Tăng 41,9% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6144)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q3184,2 tr đ/m² · n=259 · độ tin cậy medium
2024-Q4166,7 tr đ/m² · n=115 · độ tin cậy medium
2025-Q1159,9 tr đ/m² · n=38 · độ tin cậy medium
2025-Q2109,1 tr đ/m² · n=286 · độ tin cậy medium
2025-Q3196,7 tr đ/m² · n=36 · độ tin cậy medium
2026-Q1300 tr đ/m² · n=24 · độ tin cậy medium
2026-Q2216,4 tr đ/m² · n=14 · độ tin cậy low
2026-Q3307,1 tr đ/m² · n=287 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 151,1 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Cau Giay, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 15 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 159 tin so sánh từ 126 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Cầu Giấy, Hà Nội · private_house · SALE · 60-80m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q2 (7.25 năm) · 159 tin so sánh từ 126 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 507,2 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: cau giay · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 60-80m2 (69 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

14,7 tr146,9 tr279,2 tr411,5 tr543,7 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 108,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,6 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 125 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81,7 tr đ/m² – 195,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Tăng 15,1% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 150 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 117,7 tr đ/m² – 195,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Tăng 20,0% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 158,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 103,1 tr đ/m² – 166,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Tăng 5,6% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 115 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80,9 tr đ/m² – 166,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Giảm 27,4% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 88 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 82,9 tr đ/m² – 115 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Giảm 23,5% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 138,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 113,1 tr đ/m² – 158,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 57,3% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 123 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 54,7 tr đ/m² – 153,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 164,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 159,5 tr đ/m² – 184,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 33,6% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 176,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 92,5 tr đ/m² – 182,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Tăng 7,5% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 128,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 118,5 tr đ/m² – 164,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 16 · Giảm 27,2% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 74,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 74,7 tr đ/m² – 193,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 41,9% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị có trọng số 119,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70,3 tr đ/m² – 124,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị có trọng số 130 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 113,3 tr đ/m² – 131,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q4 · Trung vị có trọng số 67,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51,2 tr đ/m² – 236,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 88,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,6 tr đ/m² – 131,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị có trọng số 179,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81,7 tr đ/m² – 242,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Tăng 102,5% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 144,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 113,3 tr đ/m² – 207,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Giảm 19,6% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 150 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,6 tr đ/m² – 195,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Tăng 4,0% so với 2020-Q1BĐS này 507,2 tr đ/m²2013-Q12014-Q12015-Q12016-Q12018-Q42020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
150 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
88,6 tr đ/m² – 195,7 tr đ/m²
Số tin so sánh
10
Số tin riêng biệt
8
Chiều
Tăng 4,0% so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.5)
Địa bàn
Cầu Giấy, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2016-Q174,7 tr đ/m² (74,7 tr đ/m² – 193,5 tr đ/m²) · n=3
2016-Q4119,4 tr đ/m² (70,3 tr đ/m² – 124,4 tr đ/m²) · n=3
2017-Q3130 tr đ/m² (113,3 tr đ/m² – 131,7 tr đ/m²) · n=5
2018-Q467,7 tr đ/m² (51,2 tr đ/m² – 236,2 tr đ/m²) · n=3
2019-Q388,6 tr đ/m² (88,6 tr đ/m² – 131,7 tr đ/m²) · n=4
2019-Q4179,4 tr đ/m² (81,7 tr đ/m² – 242,9 tr đ/m²) · n=13
2020-Q1144,2 tr đ/m² (113,3 tr đ/m² – 207,7 tr đ/m²) · n=10
2020-Q2150 tr đ/m² (88,6 tr đ/m² – 195,7 tr đ/m²) · n=10

Độ tin cậy: medium (0.5) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Cau Giay, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-Q2 · 47 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

0170,1 tr340,3 tr510,4 tr680,5 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 145 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 145 tr đ/m² – 145 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-11 · Trung vị giữa loại hình 144 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 144 tr đ/m² – 144 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-01 · Trung vị giữa loại hình 144 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 144 tr đ/m² – 144 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 143 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 143 tr đ/m² – 143 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 143 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 143 tr đ/m² – 143 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 141 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 141 tr đ/m² – 141 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 146 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 146 tr đ/m² – 146 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 151 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 151 tr đ/m² – 151 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,4% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 155 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 155 tr đ/m² – 155 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,6% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 155 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 155 tr đ/m² – 155 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 173 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 173 tr đ/m² – 173 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 71,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,6 tr đ/m² – 281 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 173 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 173 tr đ/m² – 173 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 69,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,6 tr đ/m² – 298 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 189 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 189 tr đ/m² – 189 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,5 tr đ/m² – 332 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 190 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 190 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 188 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 188 tr đ/m² – 188 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,7 tr đ/m² – 360 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 195 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 195 tr đ/m² – 195 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,9 tr đ/m² – 364 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 204 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 204 tr đ/m² – 204 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 101,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,4 tr đ/m² – 372 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 204 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 204 tr đ/m² – 204 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 153 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 153 tr đ/m² – 153 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 25,0% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 51,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,4 tr đ/m² – 377 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 27,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,1 tr đ/m² – 27,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,0% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 51,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,8 tr đ/m² – 407 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 51,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,1 tr đ/m² – 399 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 51,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,1 tr đ/m² – 403 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 56,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52 tr đ/m² – 384 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 10,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 90,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,2 tr đ/m² – 422 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 59,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 90,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 61,3 tr đ/m² – 436 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 106,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,6 tr đ/m² – 427 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 17,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 106,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,4 tr đ/m² – 499 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 106,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77,1 tr đ/m² – 521 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 268,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,9 tr đ/m² – 471 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 152,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 344,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 97,9 tr đ/m² – 484 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 28,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 258,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 110,2 tr đ/m² – 616 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 24,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 234,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 110,2 tr đ/m² – 622 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 9,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 151,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 110,8 tr đ/m² – 632 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 35,5% so với 2026-Q12019-092020-112022-Q12022-122024-Q12026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
151,1 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
110,8 tr đ/m² – 632 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 35,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Cau Giay, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1106,2 tr đ/m² · n=3
2025-Q2268,2 tr đ/m² · n=3
2025-Q3344,3 tr đ/m² · n=3
2025-Q4258,8 tr đ/m² · n=3
2026-Q1234,3 tr đ/m² · n=3
2026-Q2151,1 tr đ/m² · n=3

Lưu trữ đến 2020-Q2 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Cầu Giấy, Hà Nội · đ/m² · 2012-Q4 – 2020-Q2 · 21 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

56,4 tr99,9 tr143,3 tr186,7 tr230,2 tr2012-Q4 · Trung vị 103,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 160 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q1 · Trung vị 95 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68,4 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 27 · Giảm 8,4% so với 2012-Q42013-Q2 · Trung vị 91,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 76,7 tr đ/m² – 130,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 40 · Giảm 3,6% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 106,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 61 · Tăng 15,9% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 116,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83,3 tr đ/m² – 156 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 64 · Tăng 9,9% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 135 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80,9 tr đ/m² – 170 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 38 · Tăng 15,8% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị 106,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 44 · Giảm 21,2% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 103,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78,8 tr đ/m² – 158,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 21 · Giảm 2,4% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị 106,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 86 tr đ/m² – 136,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 41 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 118,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,6 tr đ/m² – 157,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 33 · Tăng 11,0% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 125,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,2 tr đ/m² – 176,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 30 · Tăng 5,9% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 117,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,5 tr đ/m² – 154,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 43 · Giảm 5,8% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 101,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85,5 tr đ/m² – 143,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Giảm 14,0% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị 101,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83,3 tr đ/m² – 156,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị 105,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 86,7 tr đ/m² – 141,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q4 · Trung vị 113,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 90 tr đ/m² – 166,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 22 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị 122,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95 tr đ/m² – 153,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 108,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 90,7 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 38 · Giảm 11,6% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị 125 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 92,3 tr đ/m² – 162,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 54 · Tăng 15,1% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 124,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 106,7 tr đ/m² – 218,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 36 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 116,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 101,6 tr đ/m² – 197,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 30 · Giảm 6,8% so với 2020-Q12012-Q42013-Q42015-Q12016-Q12019-Q22020-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị
116,2 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
101,6 tr đ/m² – 197,5 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
30
Chiều
Giảm 6,8% so với 2020-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Cầu Giấy, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2018-Q4113,2 tr đ/m² · n=22
2019-Q2122,8 tr đ/m² · n=18
2019-Q3108,6 tr đ/m² · n=38
2019-Q4125 tr đ/m² · n=54
2020-Q1124,7 tr đ/m² · n=36
2020-Q2116,2 tr đ/m² · n=30

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật