Thông tin chi tiết 🌹 BIỆT THỰ MẶT PHỐ HẠ HỒI – HOÀN KIẾM – SIÊU PHẨM HIẾM GIỮA LÕI THỦ ĐÔ 🌹 💎 Diện tích:…

156.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 380 m²

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích380 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết 🌹 BIỆT THỰ MẶT PHỐ HẠ HỒI – HOÀN KIẾM – SIÊU PHẨM HIẾM GIỮA LÕI THỦ ĐÔ 🌹 💎 Diện tích: 380m² 💎 Xây dựng: 3 tầng kiên cố 💎 Mặt tiền: 13.5m bề thế, cực hiếm trong khu vực trung tâm 💎 Giá chào: 156 tỷ ✨ Tọa lạc trên phố Hạ Hồi, vị trí đắc địa bậc nhất quận Hoàn Kiếm, chỉ vài phút tới Hồ Gươm, khu vực tập trung nhiều cơ quan, đại sứ quán, khách quốc tế và giới tinh hoa sinh sống. ✨ Khuôn viên rộng hiếm có giữa trung tâm Hà Nội, không gian xanh, yên tĩnh, riêng tư nhưng vẫn kết nối thuận tiện tới mọi tiện ích cao cấp của thành phố. ✨ Mặt tiền rộng 13.5m tạo nên giá trị vượt trội, phù hợp nhiều mô hình: ✔ Biệt thự ở đẳng cấp cho gia đình nhiều thế hệ ✔ Trụ sở công ty, văn phòng đại diện ✔ Đại sứ quán, tổ chức quốc tế ✔ Boutique hotel, căn hộ dịch vụ cao cấp ✔ Tài sản tích lũy lâu dài cho thế hệ sau 🔥 Quỹ đất biệt thự diện tích lớn tại trung tâm Hoàn Kiếm ngày càng khan hiếm. Mức giá chỉ khoảng ~400 triệu/m² đất cho một bất động sản mặt phố biệt thự trung tâm là cơ hội đáng cân nhắc đối với nhà đầu tư am hiểu giá trị. 📍 Sổ đỏ chính chủ, pháp lý rõ ràng. 📞 Liên hệ…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này410,5 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số276,9 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)155,6 triệu đ/m² – 403,3 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn dải giữa (+48.2% so với trung vị)
Số tin so sánh582 (17 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 1.106
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhvilla_townhouse · SALE · 250-500m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (8/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 342.8)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 59,11 tỷ – 153,25 tỷ (trung vị 105,23 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

139,4 tr212,2 tr285 tr357,8 tr430,6 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 278,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 159,5 tr đ/m² – 403,3 tr đ/m² · Số quan sát 290 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 410,5 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
278,6 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
159,5 tr đ/m² – 403,3 tr đ/m²
Số quan sát
290
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6774)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3278,6 tr đ/m² · n=290 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 579 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Hoan Kiem, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Biệt thự / liền kề)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2019-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2019-Q2Dựa trên: 18 tin so sánh từ 15 tin riêng biệtĐộ tin cậy: low

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2019-Q2, cách khoảng 87 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · villa_townhouse · SALE · 250-500m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2019-Q2 (6.25 năm) · 18 tin so sánh từ 15 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 410,5 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Biệt thự / liền kề (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 250-500m2 (380 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

9,2 tr53,7 tr98,3 tr142,8 tr187,3 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 66 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2015-Q3 · Trung vị có trọng số 90 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67 tr đ/m² – 90,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q1 · Trung vị có trọng số 110 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87 tr đ/m² – 110 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 56 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24,5 tr đ/m² – 56 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị có trọng số 55,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,5 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 108,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72,2 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2013-Q12015-Q32016-Q12016-Q42017-Q22019-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2019-Q2
Trung vị có trọng số
108,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
72,2 tr đ/m² – 125 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
low (0.2927)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q166 tr đ/m² (66 tr đ/m² – 100 tr đ/m²) · n=3
2015-Q390 tr đ/m² (67 tr đ/m² – 90,9 tr đ/m²) · n=3
2016-Q1110 tr đ/m² (87 tr đ/m² – 110 tr đ/m²) · n=3
2016-Q456 tr đ/m² (24,5 tr đ/m² – 56 tr đ/m²) · n=3
2017-Q255,9 tr đ/m² (21,5 tr đ/m² – 175 tr đ/m²) · n=3
2019-Q2108,3 tr đ/m² (72,2 tr đ/m² – 125 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: low (0.2927) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hoan Kiem, Hanoi · đ/m² · 2019-10 – 2026-07 · 56 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

142,3 tr372,1 tr601,9 tr831,6 tr1.061,4 tr2019-10 · Trung vị giữa loại hình 392 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 392 tr đ/m² – 392 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-11 · Trung vị giữa loại hình 418 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 418 tr đ/m² – 418 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,6% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 453 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 453 tr đ/m² – 453 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 450 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 450 tr đ/m² – 450 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 423 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 423 tr đ/m² – 423 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-08 · Trung vị giữa loại hình 426 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 426 tr đ/m² – 426 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 450 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 450 tr đ/m² – 450 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,6% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 441 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 441 tr đ/m² – 441 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,0% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 429 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 429 tr đ/m² – 429 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,7% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 501 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 501 tr đ/m² – 501 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 461,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 234,2 tr đ/m² – 689 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 506 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 506 tr đ/m² – 506 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 632,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 523,4 tr đ/m² – 742 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 518 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 518 tr đ/m² – 518 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 569 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 569 tr đ/m² – 569 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,8% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 564,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 348,1 tr đ/m² – 781 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 538 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 538 tr đ/m² – 538 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 529 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 529 tr đ/m² – 529 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 501,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 235,2 tr đ/m² – 767 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 509 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 509 tr đ/m² – 509 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 493,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 240,1 tr đ/m² – 747 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 556 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 556 tr đ/m² – 556 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 478 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 742 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 556 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 556 tr đ/m² – 556 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 726,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 702,4 tr đ/m² – 750 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 472,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 205,7 tr đ/m² – 739 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 35,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 582,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 394,7 tr đ/m² – 771 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 23,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 680,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 465 tr đ/m² – 896 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 16,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 582,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 457,7 tr đ/m² – 707 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 14,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 429,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 222 tr đ/m² – 637 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 26,2% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 568,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 501,4 tr đ/m² – 636 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 568,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 427,7 tr đ/m² – 709 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 563,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 412,7 tr đ/m² – 714 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 612,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 481,2 tr đ/m² – 744 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 659,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 524,3 tr đ/m² – 795 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 657,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 551,8 tr đ/m² – 763 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 826,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 764,7 tr đ/m² – 888 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 671,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 467,7 tr đ/m² – 875 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 809,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 621,5 tr đ/m² – 998 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-102021-042022-Q32024-Q32025-Q32026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
579 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
579 tr đ/m² – 579 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hoan Kiem, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12579 tr đ/m² · n=1
2026-Q1671,4 tr đ/m² · n=2
2026-02579 tr đ/m² · n=1
2026-03579 tr đ/m² · n=1
2026-Q2809,8 tr đ/m² · n=2
2026-07579 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật