Chính sách chiết khấu cao nhất từ trước đến nay dành cho Vinhomes Wonder City Đan Phượng – Khu đô thị đẳng…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 139 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích139 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Chính sách chiết khấu cao nhất từ trước đến nay dành cho Vinhomes Wonder City Đan Phượng – Khu đô thị đẳng cấp bậc nhất phía Tây Hà Nội Em đang có 1 căn kinh doanh dòng tiền Nằm trên trục Hừng Đông 30m – tuyến đường đẹp và thông thoáng bậc nhất dự án Căn góc 2 mặt thoáng – Mặt tiền cực rộng lên tới 21m - Diện tích đất: 138,7m² - Diện tích xây dựng: 409m² - Hướng nhà Tây Nam - Đông Nam - Sân vườn riêng: 24m² – Không gian xanh lý tưởng Phù hợp ở đẳng cấp, kinh doanh, hoặc đầu tư giữ tài sản lâu dài. Liên hệ ngay 0976918668 để nhận thông tin chi tiết & bảng giá mới nhất. Vị trí đẹp – mặt tiền rộng – thanh khoản tốt – tiềm năng tăng giá cao khi hạ tầng khu vực hoàn thiện: - Đại lộ Tây Thăng Long 10 làn xe thông toàn tuyến vào quý II/2026 rút ngắn khoảng cách nội đô chỉ còn lại 10-15phút - Vành đai 3.5 cầu Thượng Cát 8 làn xe dự kiến thông xe vào 2027 - Vành đai 4 cầu Hồng Hà quý III/2027 - Trục đại lộ cảnh quan dọc Sông Hồng từ cầu Hồng Hà đến cầu Mễ Sở. - Ngay gần quốc lộ 32 Chính sách siêu ưu đãi chào xuân Bính Ngọ: - Chiết khấu chào xuân 7% thẳng vào giá bán - Ưu đãi 12.5% khi Khách…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Giá của tin này chưa được xác minh

Con số nguồn công bố: 1.000.000 VND

Bằng chứng trái ngược trong chính tin: area 139 m2 with a published figure of 1,000,000 VND, i.e. 7194.2 VND/m2 as a total - impossible for a sale, while the figure itself is a plausible per-m2 rate

Con số này có vẻ là đơn giá theo m²/tháng chứ không phải tổng tiền thuê. Giá Thật không nhân diện tích với đơn giá để tạo ra một con số không nguồn nào nêu, nên con số đó được giữ lại.

Hạn chế đã biết: tin này có thể vẫn xuất hiện kèm con số đó trong kết quả tìm kiếm và sắp xếp theo giá cho đến khi chỉ mục tìm kiếm được xây lại.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 57,8 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Dan Phuong, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 8 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Dan Phuong, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 58 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

1,8 tr55,1 tr108,3 tr161,5 tr214,8 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 18,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,3 tr đ/m² – 18,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 17,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,3 tr đ/m² – 17,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 5,5% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 18,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,2 tr đ/m² – 18,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,2% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 16,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,5 tr đ/m² – 16,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 22,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,7 tr đ/m² – 22,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 16,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,7 tr đ/m² – 16,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 25,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,4 tr đ/m² – 25,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 52,1% so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 21,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,4 tr đ/m² – 21,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 24,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,2 tr đ/m² – 24,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 13,1% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 23,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,4 tr đ/m² – 23,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,3% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 26,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,3 tr đ/m² – 26,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 12,4% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 23,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,2 tr đ/m² – 23,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 36,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,8 tr đ/m² – 92,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 24,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,6 tr đ/m² – 24,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 34,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 92,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 18,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,9 tr đ/m² – 18,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 21 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 21 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 11,1% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 45,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 92,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 25,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,4 tr đ/m² – 25,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 60 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,3 tr đ/m² – 92,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 24,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,7 tr đ/m² – 24,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 71,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,5 tr đ/m² – 114,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 71,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,1 tr đ/m² – 71,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 65,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,9 tr đ/m² – 114,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 71,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,1 tr đ/m² – 71,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 66,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 114,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 53,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,2 tr đ/m² – 114,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 19,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 53,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,9 tr đ/m² – 101,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 65,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,4 tr đ/m² – 101,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 23,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 60,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,7 tr đ/m² – 101,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 7,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 74,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,4 tr đ/m² – 101,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 23,7% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 57,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,8 tr đ/m² – 57,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 82,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,5 tr đ/m² – 101,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 57,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,8 tr đ/m² – 57,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 82,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,4 tr đ/m² – 129,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 57,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,8 tr đ/m² – 57,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 57,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,8 tr đ/m² – 57,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 57,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,8 tr đ/m² – 57,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 114,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,2 tr đ/m² – 123,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 57,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,8 tr đ/m² – 57,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 57,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,8 tr đ/m² – 57,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 109,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,5 tr đ/m² – 152,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 57,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,8 tr đ/m² – 57,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 117,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48,2 tr đ/m² – 168,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 57,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,8 tr đ/m² – 57,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 133,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,1 tr đ/m² – 176,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 57,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,8 tr đ/m² – 57,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 57,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,8 tr đ/m² – 57,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 140,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 64,2 tr đ/m² – 182 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 57,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,8 tr đ/m² – 57,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 57,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,8 tr đ/m² – 57,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 57,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,8 tr đ/m² – 57,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 138,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 67,5 tr đ/m² – 182 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 57,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,8 tr đ/m² – 57,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 57,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,8 tr đ/m² – 57,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 176 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 62,2 tr đ/m² – 200,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 57,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,8 tr đ/m² – 57,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-022022-052024-052025-Q32026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
57,8 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
57,8 tr đ/m² – 57,8 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Dan Phuong, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-1257,8 tr đ/m² · n=1
2026-Q1138,8 tr đ/m² · n=3
2026-0257,8 tr đ/m² · n=1
2026-0357,8 tr đ/m² · n=1
2026-Q2176 tr đ/m² · n=3
2026-0757,8 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật