Bán Chung cư di dân Đền Lừ 1-phường Hoàng Văn Thụ. -Diện tích sổ 88 m2, diện tích sử dụng 200 m2, tổng diện…

8.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 450 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích450 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Bán Chung cư di dân Đền Lừ 1-phường Hoàng Văn Thụ. -Diện tích sổ 88 m2, diện tích sử dụng 200 m2, tổng diện tích sử dụng cộng cả sân vườn riêng 450 m2. Mô tả: SIÊU PHẨM MẶT ĐƯỜNG ĐÔI TÂN MAI-CĂN GÓC 3 THOÁNG-SỬ DỤNG RIÊNG 450M2-2 BAN CÔNG CỰC RỘNG-CAFE SÂN VƯỜN SIÊU ĐẸP-VIEW THOÁNG. - Vị trí đẹp nhất toà, căn góc 3 thoáng, view Louis City Hoàng Mai và chợ đầu mối phía Nam. 150m ra Hồ Đền Lừ, tiện ích không thiếu thứ gì. - Diện tích sổ 88m2, diện tích thực tế 200m2. Ngoài ra có 250m2 sân cạnh ban công chỉ nhà mình sử dụng riêng. Tổng diện tích sử dụng 450m2. - Thiết kế gồm 3 phòng ngủ rộng, 3 vệ sinh, phòng khách, phòng bếp và 2 ban công cực rộng làm Cafe sân vườn đẹp lung linh. - Ban công có trang trí chậu hoa, cây cảnh, hòn non bộ, bể cá cảnh cùng hệ thống đèn Led cực Chill. - Full nội thất cao cấp. Riêng phòng bếp toàn bộ thiết bị nhập khẩu Đức. - Khách mua ở thì tuyệt vời, kinh doanh Cafe hay Homestay cũng rất tốt. - Dưới nhà có sân chung để xe cực rộng không mất phí, để được hàng trăm xe máy. Cầu thang bộ thoải và rộng 3m vận chuyển đồ đạc rất dễ dàng. Giá 8.5 tỷ . Liên hệ Hiếu…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này18,9 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số160,3 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)99,6 triệu đ/m² – 349,1 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn hẳn dải giữa (-88.2% so với trung vị)
Số tin so sánh246 (6 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 253
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhapartment_condo · SALE · 250-500m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 119.4)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 44,82 tỷ – 157,08 tỷ (trung vị 72,16 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · phòng ngủ · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · số tầng · pháp lý · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: căn góc · phường

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2024-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (22/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

093,9 tr187,7 tr281,6 tr375,5 tr2024-Q3 · Trung vị có trọng số 111,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63,9 tr đ/m² – 144 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2024-Q4 · Trung vị có trọng số 138,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 102 tr đ/m² – 192,3 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Tăng 24,6% so với 2024-Q32026-Q3 · Trung vị có trọng số 160,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 99,6 tr đ/m² – 349,1 tr đ/m² · Số quan sát 246 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 18,9 tr đ/m²2024-Q32024-Q42026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
160,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
99,6 tr đ/m² – 349,1 tr đ/m²
Số quan sát
246
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.366)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q3111,5 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy very_low
2024-Q4138,9 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy low
2026-Q3160,3 tr đ/m² · n=246 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 86,9 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Hoàng Mai (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 18,9 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Hoàng Mai · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

2,2 tr46,7 tr91,2 tr135,6 tr180,1 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 42,9 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14,5 tr đ/m² – 43 tr đ/m² · Tăng 5,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15,8 tr đ/m² – 48,4 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,8 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Tăng 4,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,7 tr đ/m² – 50,1 tr đ/m² · Tăng 10,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Tăng 8,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,9 tr đ/m² – 51,4 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 50,7 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,9 tr đ/m² – 51,8 tr đ/m² · Tăng 2,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 55,7 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20,8 tr đ/m² – 54,6 tr đ/m² · Tăng 4,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 24,5 tr đ/m² – 64,5 tr đ/m² · Tăng 12,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 45,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30,1 tr đ/m² – 69 tr đ/m² · Tăng 8,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 50,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27,3 tr đ/m² – 72,2 tr đ/m² · Tăng 10,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 35,6 tr đ/m² – 85,5 tr đ/m² · Tăng 15,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 59,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 31,8 tr đ/m² – 88,4 tr đ/m² · Tăng 3,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 64,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 31,6 tr đ/m² – 101,7 tr đ/m² · Tăng 7,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 70,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34,4 tr đ/m² – 131,7 tr đ/m² · Tăng 9,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 83,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 53,4 tr đ/m² – 149,2 tr đ/m² · Tăng 18,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 87,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 52,7 tr đ/m² – 167,8 tr đ/m² · Tăng 4,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 86,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 54,5 tr đ/m² – 167,2 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
86,9 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
54,5 tr đ/m² – 167,2 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Hoàng Mai
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q159,7 tr đ/m²
2025-Q264,3 tr đ/m²
2025-Q370,4 tr đ/m²
2025-Q483,7 tr đ/m²
2026-Q187,1 tr đ/m²
2026-Q286,9 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật