NHÀ ĐẸP BIÊN GIANG – FULL NỘI THẤT – CHỈ XÁCH VALI VỀ Ở cách ql6 chỉ 1 km ✨ 4 Tầng – 3 Phòng Ngủ ✨ Khu dân…

Tạm giữ giá — xem bên dưới

Bất động sản · chưa rõ bán hay cho thuê · Hà Nội · 34 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuChưa xác nhận — xem bên dưới
Diện tích34 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

NHÀ ĐẸP BIÊN GIANG – FULL NỘI THẤT – CHỈ XÁCH VALI VỀ Ở cách ql6 chỉ 1 km ✨ 4 Tầng – 3 Phòng Ngủ ✨ Khu dân trí cao, an ninh tốt, tiện ích đủ đầy. ✨ Sổ vuông đẹp, pháp lý sạch, giao dịch nhanh. 💰 Tầm tiền hiếm có nhà đẹp, không phải sửa sang!

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao toàn tỉnh/thành (độc lập, không khớp với tin này)

Bối cảnh thị trường độc lập, KHÔNG chọn theo tin này. Đây là phân bố giá rao toàn tỉnh/thành cho nhu cầu Bán tại Hà Nội, gộp mọi loại hình. Chưa xác nhận được tin này là bán hay cho thuê, nên không biết nó có thuộc nhóm này hay không - các số dưới đây mô tả thị trường đó, không phải bất động sản này.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Thị trường hiển thịBán (theo bản ghi Giá Thật nhập về; nguồn gốc ghi cho thuê — chưa xác minh)
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Chưa thể xác nhận tin này là BÁN hay CHO THUÊ

Bản ghi của chúng tôi xếp tin này là bán, nhưng nguồn gốc lại ghi cho thuê. Khi chưa làm rõ, chúng tôi KHÔNG tự chọn một bên: hiển thị tiền thuê theo tháng thành giá mua bán, hoặc ngược lại, là điều sai lệch nhất trang này có thể nói với bạn. Giá, số đ/m² cũng được giữ lại, và bất động sản này KHÔNG được chấm lên biểu đồ lịch sử bên dưới - muốn so sánh thì phải biết là so với thị trường nào. Lịch sử của khu vực vẫn hiển thị kèm mốc thời gian, vì phần đó không phụ thuộc vào tin này.

Nguồn gốc ghi gì:

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

45,3 tr116,8 tr188,4 tr259,9 tr331,5 tr2020-Q3 · Trung vị có trọng số 80,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69 tr đ/m² – 92,9 tr đ/m² · Số quan sát 57 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2020-Q4 · Trung vị có trọng số 88,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 73,4 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số quan sát 83 · Tăng 9,8% so với 2020-Q32021-Q1 · Trung vị có trọng số 93 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78,6 tr đ/m² – 117,6 tr đ/m² · Số quan sát 16 · Tăng 5,0% so với 2020-Q42021-Q2 · Trung vị có trọng số 91,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 74,2 tr đ/m² – 122 tr đ/m² · Số quan sát 24 · Giảm 1,7% so với 2021-Q12021-Q3 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 76,2 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số quan sát 185 · Tăng 9,4% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị có trọng số 97,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81,6 tr đ/m² – 114,3 tr đ/m² · Số quan sát 166 · Giảm 2,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 92,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65 tr đ/m² – 132 tr đ/m² · Số quan sát 80 · Giảm 5,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 118,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,1 tr đ/m² – 170,4 tr đ/m² · Số quan sát 108 · Tăng 27,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 90,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 77,8 tr đ/m² – 128,8 tr đ/m² · Số quan sát 91 · Giảm 23,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 97,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80,6 tr đ/m² – 122,9 tr đ/m² · Số quan sát 119 · Tăng 7,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 109,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,6 tr đ/m² – 128,6 tr đ/m² · Số quan sát 215 · Tăng 12,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 112,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95,3 tr đ/m² – 137,5 tr đ/m² · Số quan sát 287 · Tăng 2,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 108,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 94,4 tr đ/m² – 134,9 tr đ/m² · Số quan sát 283 · Giảm 3,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 117,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 138,2 tr đ/m² · Số quan sát 276 · Tăng 9,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 125 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 97,5 tr đ/m² – 147,5 tr đ/m² · Số quan sát 286 · Tăng 6,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 130 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 102,6 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số quan sát 292 · Tăng 4,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 171,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 143,3 tr đ/m² – 208,3 tr đ/m² · Số quan sát 278 · Tăng 31,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 171,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 140 tr đ/m² – 208,6 tr đ/m² · Số quan sát 287 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 179,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 146,3 tr đ/m² – 211,7 tr đ/m² · Số quan sát 212 · Tăng 4,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 110 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 94,7 tr đ/m² – 132,4 tr đ/m² · Số quan sát 278 · Giảm 38,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 200 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 170,6 tr đ/m² – 240 tr đ/m² · Số quan sát 217 · Tăng 81,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 215,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 187,5 tr đ/m² – 249,4 tr đ/m² · Số quan sát 154 · Tăng 7,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị có trọng số 245,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 197,7 tr đ/m² – 293,3 tr đ/m² · Số quan sát 104 · Tăng 13,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị có trọng số 255,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 198,6 tr đ/m² – 311,8 tr đ/m² · Số quan sát 67 · Tăng 4,1% so với 2026-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 233,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 184,3 tr đ/m² – 304,8 tr đ/m² · Số quan sát 289 · Giảm 8,8% so với 2026-Q22020-Q32021-Q42023-Q12024-Q12025-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
233,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
184,3 tr đ/m² – 304,8 tr đ/m²
Số quan sát
289
Chiều
Giảm 8,8% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6283)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q4171,7 tr đ/m² · n=287 · độ tin cậy medium
2025-Q1179,5 tr đ/m² · n=212 · độ tin cậy medium
2025-Q2110 tr đ/m² · n=278 · độ tin cậy medium
2025-Q3200 tr đ/m² · n=217 · độ tin cậy medium
2025-Q4215,9 tr đ/m² · n=154 · độ tin cậy medium
2026-Q1245,7 tr đ/m² · n=104 · độ tin cậy medium
2026-Q2255,9 tr đ/m² · n=67 · độ tin cậy medium
2026-Q3233,3 tr đ/m² · n=289 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường KHU VỰC, hiển thị độc lập. KHÔNG phải bằng chứng được chọn cho BĐS này: nhu cầu của tin này mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nên rọ so sánh riêng đã được gỡ bỏ (xem bên dưới). Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 77,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: HanoiLoại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 9 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Rọ so sánh riêng cho bất động sản này đã được gỡ bỏ Rọ đó được chọn theo vị trí, loại hình, NHU CẦU và khoảng diện tích. Nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nên một trong bốn khóa chọn vẫn còn bỏ ngỏ và không thể gọi là khớp. Bằng chứng khu vực rộng hơn, vốn không phụ thuộc tin này, vẫn hiển thị bên dưới.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Bằng chứng khu vực, hiển thị độc lập — KHÔNG khớp với tin này · Chuỗi này dựng cho một nhu cầu. Vì nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nó được trình bày như lịch sử của khu vực, không phải phép so sánh cho bất động sản này.

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hanoi · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

824.00047,9 tr94,9 tr141,9 tr189 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 32,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,8 tr đ/m² – 44,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 9 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 29,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14,7 tr đ/m² – 44,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 9 · Giảm 8,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 47,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 9 · Giảm 15,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 34,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 18,3 tr đ/m² – 60 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 9 · Tăng 35,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 37,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 22,4 tr đ/m² – 71,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 8,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 37,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 27 tr đ/m² – 65,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 38,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 26,9 tr đ/m² – 66,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 2,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 45,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 62,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 18,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 40,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 23,4 tr đ/m² – 55,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Giảm 11,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 44,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 23,3 tr đ/m² – 65,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 9,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 37,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 31,1 tr đ/m² – 60,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Giảm 14,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 43,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 74,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 15,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 45 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 82,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 3,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 50 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 32,5 tr đ/m² – 82,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 11,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 60,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 36,8 tr đ/m² – 114,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 20,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 60,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 37,1 tr đ/m² – 109,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 64,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 45,6 tr đ/m² – 117,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 6,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 80 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 44,6 tr đ/m² – 133,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 23,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 88,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 31,2 tr đ/m² – 140,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Tăng 10,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 83,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 43,2 tr đ/m² – 138,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 10 · Giảm 5,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 77,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 40,2 tr đ/m² – 176 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 9 · Giảm 7,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
77,2 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
40,2 tr đ/m² – 176 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
9
Chiều
Giảm 7,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Hanoi
Loại hình
Nhà riêng
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q160,7 tr đ/m² · n=10
2025-Q264,7 tr đ/m² · n=10
2025-Q380 tr đ/m² · n=10
2025-Q488,3 tr đ/m² · n=10
2026-Q183,2 tr đ/m² · n=10
2026-Q277,2 tr đ/m² · n=9

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật