Căn hộ diện tích rộng nhất khu Gelexia, rất ít nhà bán, lô gia riêng biệt, chủ nhà để lại toàn bộ đồ nội…

6.150.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 74 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích74 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Căn hộ diện tích rộng nhất khu Gelexia, rất ít nhà bán, lô gia riêng biệt, chủ nhà để lại toàn bộ đồ nội thất. Chủ nhà sắm toàn đồ xịn, do chuyển công tác nên phải bán, chủ nhà trăm trút và lựa chọn đồ nội thất và điện tử rất kỹ lưỡng. Toà nhà cao 33 tầng với 02 tầng hầm, mỗi sàn có 08 căn hộ và 04 thang máy, ở từ tầng 4 đến tầng 33. + Diện tích sổ 74m² gồm 2 phòng ngủ trong đó 1 phòng ngủ Master có 1 WC khép kín, 1PN + 1WC chung. + Toàn bộ nội thất xịn sò. + Phòng khách, bếp, logia, phòng ngủ... Chủ nhà thiết kế rất hợp lý. + Toà nhà có phòng sinh hoạt cộng đồng và khu bể bơi của cư dân, trung tâm thương mại đầy đủ. + Hồ sơ pháp lý: Đã có sổ đỏ. + Tòa nhà chung cư Gelexia Riverside tọa lạc ở 885 Tam Trinh, Yên Sở, Hoàng Mai và các khu đô thị xanh mát nhiều cây cối. Mấy bước chân là sang siêu thị Metro Tam Trinh và bệnh viện cơ sở 2 đại học Y. + Các trung tâm thương mại và chợ kề sát bên chỉ 15 phút di chuyển là đến khu đô thị Times City, 7km lên hồ Hoàn Kiếm. + Đường vành đai mới mở đang triển khai lối dọc từ Gelexia qua quận uỷ Hoàng Mai - KĐT Louis City - Ao Sào - Giải Phóng.…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này83,1 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số75 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)67,1 triệu đ/m² – 83,3 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+10.8% so với trung vị)
Số tin so sánh99 (16 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 116
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhapartment_condo · SALE · 60-80m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậycao (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 81.8)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 4,97 tỷ – 6,17 tỷ (trung vị 5,55 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · phòng ngủ · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: số tầng

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2022-Q1 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng quận/huyện; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (16/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2023-Q3, 2023-Q4, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

0103,4 tr206,8 tr310,2 tr413,6 tr2022-Q1 · Trung vị có trọng số 65,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31 tr đ/m² – 80,8 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2022-Q2 · Trung vị có trọng số 35 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,7 tr đ/m² – 40,3 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Giảm 46,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 42,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31,4 tr đ/m² – 134,6 tr đ/m² · Số quan sát 35 · Tăng 21,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 30 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,3 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Số quan sát 22 · Giảm 29,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 22,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,8 tr đ/m² – 29,9 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Giảm 25,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 42,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,3 tr đ/m² – 43,4 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Tăng 89,8% so với 2023-Q12025-Q1 · Trung vị có trọng số 57 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 41,3 tr đ/m² – 62,2 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q4 · Trung vị có trọng số 286,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68,4 tr đ/m² – 384,6 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 71,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66,7 tr đ/m² – 81,5 tr đ/m² · Số quan sát 118 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 83,1 tr đ/m²2022-Q12022-Q32022-Q42023-Q22025-Q12026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
71,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
66,7 tr đ/m² – 81,5 tr đ/m²
Số quan sát
118
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng quận/huyện
Độ tin cậy
low (0.4836)
Địa bàn
hoang mai
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2022-Q235 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy low
2022-Q342,7 tr đ/m² · n=35 · độ tin cậy low
2022-Q430 tr đ/m² · n=22 · độ tin cậy medium
2023-Q122,5 tr đ/m² · n=14 · độ tin cậy low
2023-Q242,6 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy low
2025-Q157 tr đ/m² · n=10 · độ tin cậy low
2025-Q4286,7 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy low
2026-Q371,8 tr đ/m² · n=118 · độ tin cậy high

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 621,5 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Hoàn Kiếm (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2016-Q1) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 12 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2016-Q1Dựa trên: 30 tin so sánh từ 23 tin riêng biệtĐộ tin cậy: low

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2016-Q1, cách khoảng 126 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Hoàn Kiếm, Hà Nội · apartment_condo · SALE · 60-80m2

Khoảng thời gian 2015-Q1 – 2016-Q1 (1 năm) · 30 tin so sánh từ 23 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 83,1 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: hoan kiem · loại hình: Căn hộ / chung cư (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 60-80m2 (74 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

22,6 tr48,3 tr74 tr99,7 tr125,4 tr2015-Q1 · Trung vị có trọng số 117,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 117 tr đ/m² – 118,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2015-Q3 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 71 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q4 · Trung vị có trọng số 64,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30,8 tr đ/m² – 70 tr đ/m² · Số tin so sánh 18 · Giảm 35,7% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 31,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29,7 tr đ/m² – 66,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 51,2% so với 2015-Q4BĐS này 83,1 tr đ/m²2015-Q12015-Q32015-Q42016-Q1đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2016-Q1
Trung vị có trọng số
31,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
29,7 tr đ/m² – 66,2 tr đ/m²
Số tin so sánh
4
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Giảm 51,2% so với 2015-Q4
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
low (0.2888)
Địa bàn
Hoàn Kiếm, Hà Nội
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q1117,7 tr đ/m² (117 tr đ/m² – 118,3 tr đ/m²) · n=4
2015-Q3100 tr đ/m² (71 tr đ/m² – 100 tr đ/m²) · n=4
2015-Q464,3 tr đ/m² (30,8 tr đ/m² – 70 tr đ/m²) · n=18
2016-Q131,3 tr đ/m² (29,7 tr đ/m² – 66,2 tr đ/m²) · n=4

Độ tin cậy: low (0.2888) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Hoàn Kiếm · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0256 tr512,1 tr768,1 tr1.024,1 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 234,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 55,5 tr đ/m² – 559,6 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 523,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 67,4 tr đ/m² – 705,5 tr đ/m² · Tăng 123,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 348,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 61,7 tr đ/m² – 700 tr đ/m² · Giảm 33,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 235,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 77 tr đ/m² – 792,4 tr đ/m² · Giảm 32,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 240,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 76,5 tr đ/m² – 434,1 tr đ/m² · Tăng 2,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 214 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23,7 tr đ/m² – 950 tr đ/m² · Giảm 10,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 702,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34,7 tr đ/m² – 900 tr đ/m² · Tăng 228,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 205,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 59,2 tr đ/m² – 311,3 tr đ/m² · Giảm 70,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 394,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28,7 tr đ/m² – 782 tr đ/m² · Tăng 91,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 465 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 50,3 tr đ/m² – 761 tr đ/m² · Tăng 17,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 457,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 39,3 tr đ/m² – 934,2 tr đ/m² · Giảm 1,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 222 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 66,4 tr đ/m² – 923,5 tr đ/m² · Giảm 51,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 501,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 55,6 tr đ/m² – 858,4 tr đ/m² · Tăng 125,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 427,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 66,4 tr đ/m² – 750 tr đ/m² · Giảm 14,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 412,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 56,3 tr đ/m² – 709,2 tr đ/m² · Giảm 3,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 481,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 49 tr đ/m² – 852,8 tr đ/m² · Tăng 16,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 524,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 66,4 tr đ/m² – 715,1 tr đ/m² · Tăng 9,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 551,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 67,3 tr đ/m² – 787,9 tr đ/m² · Tăng 5,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 764,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 97,2 tr đ/m² – 950 tr đ/m² · Tăng 38,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 467,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 81,4 tr đ/m² – 942,9 tr đ/m² · Giảm 38,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 621,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 94 tr đ/m² – 931,6 tr đ/m² · Tăng 32,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
621,5 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
94 tr đ/m² – 931,6 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 32,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Hoàn Kiếm
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1481,2 tr đ/m²
2025-Q2524,3 tr đ/m²
2025-Q3551,8 tr đ/m²
2025-Q4764,7 tr đ/m²
2026-Q1467,7 tr đ/m²
2026-Q2621,5 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật