Chính chủ cần bán căn hộ 84m2 Le Grand Jardin thuộc dự án Le Grand Jardin Sài Đồng, Long Biên. Đây là dòng…

7.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 84 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích84 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Chính chủ cần bán căn hộ 84m2 Le Grand Jardin thuộc dự án Le Grand Jardin Sài Đồng, Long Biên. Đây là dòng căn hộ 3 phòng ngủ (2PN + 1) diện tích đẹp, phù hợp gia đình đông người hoặc khách mua ở lâu dài. 📐 Diện tích thông thủy: 84m2 Le Grand Jardin 🛏 Thiết kế: 2 phòng ngủ + 1 phòng đa năng, 2 nhà vệ sinh 🌿 Không gian thoáng: 1 ban công lớn + 1 lô gia, căn hộ tầng cao, nhiều ánh sáng tự nhiên 🏢 Vị trí căn hộ: Tầng cao đẹp, view thoáng 🛋 Nội thất: Full nội thất, khách mua có thể vào ở ngay 📕 Pháp lý: Sổ đỏ chính chủ, giao dịch nhanh gọn 💰 Giá bán căn hộ 84m2 Le Grand Jardin: 7 tỷ 👉 Giá có thể thương lượng nhẹ cho khách thiện chí 📍 Ưu điểm nổi bật căn hộ 84m2 Le Grand Jardin Diện tích 84m2 hiếm tại chung cư Le Grand Jardin Thiết kế 3PN tối ưu công năng, dễ bố trí nội thất Khu chung cư Le Grand Jardin Sài Đồng tiện ích đầy đủ, môi trường sống chất lượng 📞 Liên hệ xem nhà & thương lượng trực tiếp chủ nhà: 0961 896 893 (Zalo) Hỗ trợ đi xem căn hộ Le Grand Jardin linh hoạt thời gian.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: lượng trực tiếp chủ nhà: 0961 896 893 (Zalo) Hỗ trợ đi xem căn hộ Le Grand Jardin l

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này83,3 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số88,8 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)73,8 triệu đ/m² – 122,1 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-6.1% so với trung vị)
Số tin so sánh545 (55 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 3.928
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhapartment_condo · SALE · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 463.9)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 6,2 tỷ – 10,26 tỷ (trung vị 7,46 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · phòng ngủ · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2021-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (4/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

16,5 tr58,6 tr100,8 tr143 tr185,1 tr2021-Q3 · Trung vị có trọng số 41,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29,4 tr đ/m² – 48,8 tr đ/m² · Số quan sát 38 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q4 · Trung vị có trọng số 45,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,4 tr đ/m² – 136,1 tr đ/m² · Số quan sát 34 · Tăng 9,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 39,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30,1 tr đ/m² – 52,5 tr đ/m² · Số quan sát 81 · Giảm 13,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 39,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29,2 tr đ/m² – 51 tr đ/m² · Số quan sát 134 · Tăng 2,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 35,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,8 tr đ/m² – 43,8 tr đ/m² · Số quan sát 197 · Giảm 11,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 32,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,5 tr đ/m² – 39 tr đ/m² · Số quan sát 169 · Giảm 8,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 29,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,6 tr đ/m² – 33,7 tr đ/m² · Số quan sát 112 · Giảm 9,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 35,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,1 tr đ/m² – 44,4 tr đ/m² · Số quan sát 130 · Tăng 22,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 40 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,8 tr đ/m² – 43,8 tr đ/m² · Số quan sát 123 · Tăng 11,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 43,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31,3 tr đ/m² – 51 tr đ/m² · Số quan sát 123 · Tăng 8,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 33,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,7 tr đ/m² – 55 tr đ/m² · Số quan sát 93 · Giảm 23,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 47 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31 tr đ/m² – 67 tr đ/m² · Số quan sát 124 · Tăng 42,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 57,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,1 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số quan sát 127 · Tăng 21,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 66,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51,9 tr đ/m² – 173,5 tr đ/m² · Số quan sát 120 · Tăng 16,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 66,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40,5 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số quan sát 72 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 57,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,4 tr đ/m² – 70 tr đ/m² · Số quan sát 101 · Giảm 13,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 69,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 59,4 tr đ/m² – 92,9 tr đ/m² · Số quan sát 39 · Tăng 20,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 83,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67,5 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số quan sát 27 · Tăng 20,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị có trọng số 81,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 61,6 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số quan sát 31 · Giảm 2,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị có trọng số 65,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60 tr đ/m² – 92,1 tr đ/m² · Số quan sát 19 · Giảm 19,3% so với 2026-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 92,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 75 tr đ/m² – 127,7 tr đ/m² · Số quan sát 282 · Tăng 40,4% so với 2026-Q2BĐS này 83,3 tr đ/m²2021-Q32022-Q32023-Q32024-Q32025-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
92,4 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
75 tr đ/m² – 127,7 tr đ/m²
Số quan sát
282
Chiều
Tăng 40,4% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5498)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q466,5 tr đ/m² · n=120 · độ tin cậy low
2025-Q166,3 tr đ/m² · n=72 · độ tin cậy low
2025-Q257,5 tr đ/m² · n=101 · độ tin cậy medium
2025-Q369,4 tr đ/m² · n=39 · độ tin cậy medium
2025-Q483,9 tr đ/m² · n=27 · độ tin cậy low
2026-Q181,5 tr đ/m² · n=31 · độ tin cậy medium
2026-Q265,8 tr đ/m² · n=19 · độ tin cậy low
2026-Q392,4 tr đ/m² · n=282 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 88,3 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Long Biên (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2018-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2018-Q2Dựa trên: 127 tin so sánh từ 113 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2018-Q2, cách khoảng 99 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Long Biên, Hà Nội · apartment_condo · SALE · 80-110m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2018-Q2 (5.25 năm) · 127 tin so sánh từ 113 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 83,3 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: long bien · loại hình: Căn hộ / chung cư (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 80-110m2 (84 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

05.129,7 tr10.259,4 tr15.389,1 tr20.518,8 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 18 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,5 tr đ/m² – 19,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 14 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 17 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15 tr đ/m² – 18 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Giảm 5,6% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 17,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17,5 tr đ/m² – 18,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 23 · Tăng 2,9% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 17 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,5 tr đ/m² – 17,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 2,9% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 17 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,5 tr đ/m² – 17,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 19 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 21 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,5 tr đ/m² – 24 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Tăng 23,5% so với 2014-Q12015-Q1 · Trung vị có trọng số 17,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14,5 tr đ/m² – 19 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 19 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19 tr đ/m² – 19.000 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 7,5% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 21 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,5 tr đ/m² – 25 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Tăng 10,5% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 19 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14,5 tr đ/m² – 21 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Giảm 9,5% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 15,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,5 tr đ/m² – 19,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 17,8% so với 2015-Q42018-Q2 · Trung vị có trọng số 27 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18,7 tr đ/m² – 27 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 83,3 tr đ/m²2013-Q12013-Q32014-Q12015-Q22015-Q42018-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2018-Q2
Trung vị có trọng số
27 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
18,7 tr đ/m² – 27 tr đ/m²
Số tin so sánh
4
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.5)
Địa bàn
Long Biên, Hà Nội
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2014-Q117 tr đ/m² (15,5 tr đ/m² – 17,5 tr đ/m²) · n=19
2014-Q221 tr đ/m² (19,5 tr đ/m² – 24 tr đ/m²) · n=8
2015-Q117,7 tr đ/m² (14,5 tr đ/m² – 19 tr đ/m²) · n=10
2015-Q219 tr đ/m² (19 tr đ/m² – 19.000 tr đ/m²) · n=6
2015-Q321 tr đ/m² (16,5 tr đ/m² – 25 tr đ/m²) · n=12
2015-Q419 tr đ/m² (14,5 tr đ/m² – 21 tr đ/m²) · n=10
2016-Q115,6 tr đ/m² (15,5 tr đ/m² – 19,5 tr đ/m²) · n=5
2018-Q227 tr đ/m² (18,7 tr đ/m² – 27 tr đ/m²) · n=4

Độ tin cậy: medium (0.5) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Long Biên · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

2,9 tr50,4 tr98 tr145,6 tr193,1 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 59,1 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 59,3 tr đ/m² · Giảm 1,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 60,1 tr đ/m² · Tăng 8,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17,4 tr đ/m² – 63,6 tr đ/m² · Tăng 3,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20,7 tr đ/m² – 64,2 tr đ/m² · Tăng 6,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 39 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22,9 tr đ/m² – 71,9 tr đ/m² · Tăng 6,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 39,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22,7 tr đ/m² – 69,5 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,4 tr đ/m² – 66,4 tr đ/m² · Giảm 6,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 64,1 tr đ/m² · Tăng 1,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 65,4 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 24,7 tr đ/m² – 76,4 tr đ/m² · Tăng 2,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27 tr đ/m² – 73,1 tr đ/m² · Tăng 15,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 48,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30,9 tr đ/m² – 86,6 tr đ/m² · Tăng 9,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 52,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 33,4 tr đ/m² – 98,6 tr đ/m² · Tăng 7,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 58,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 38,3 tr đ/m² – 99,6 tr đ/m² · Tăng 12,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 42 tr đ/m² – 98,1 tr đ/m² · Tăng 4,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 66 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 43,6 tr đ/m² – 138,4 tr đ/m² · Tăng 7,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 73,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 48,8 tr đ/m² – 141 tr đ/m² · Tăng 11,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 81,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 169,4 tr đ/m² · Tăng 10,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 88,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 58,5 tr đ/m² – 180 tr đ/m² · Tăng 8,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 88,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 56,3 tr đ/m² – 180 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
88,3 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
56,3 tr đ/m² – 180 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Long Biên
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q161,5 tr đ/m²
2025-Q266 tr đ/m²
2025-Q373,8 tr đ/m²
2025-Q481,5 tr đ/m²
2026-Q188,7 tr đ/m²
2026-Q288,3 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật