-Gia đình cần tiền bán toà nhà mặt phố Lạc Long Quân Tây Hồ. -Vị trí siêu đắc địa,mặt tiền 9,5m,vỉa hè đá…

77.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 110 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích110 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

-Gia đình cần tiền bán toà nhà mặt phố Lạc Long Quân Tây Hồ. -Vị trí siêu đắc địa,mặt tiền 9,5m,vỉa hè đá bóng,thông sàn thang máy,hầm,phù hợp khách đầu tư hay làm vp đều được. -DT 110m2x8T giá thương lượng 77,5 tỷ. -Sổ đỏ chính chủ,pháp lý rõ ràng sang tên ngay cho khách. -LH Mr Hùng 0984950540.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này704,5 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số518,8 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)328 triệu đ/m² – 634,3 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn dải giữa (+35.8% so với trung vị)
Số tin so sánh595 (4 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 723
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhstreet_front_house · SALE · 110-150m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 376.6)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 36,08 tỷ – 69,78 tỷ (trung vị 57,07 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · số tầng · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

307,9 tr414,4 tr520,9 tr627,4 tr733,9 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 528,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 337,3 tr đ/m² – 637 tr đ/m² · Số quan sát 297 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 704,5 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
528,2 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
337,3 tr đ/m² – 637 tr đ/m²
Số quan sát
297
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6996)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3528,2 tr đ/m² · n=297 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q1, cách khoảng 78 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 213 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Tay Ho, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà mặt phố)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q1) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q1Dựa trên: 372 tin so sánh từ 308 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q1, cách khoảng 78 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · street_front_house · SALE · 110-150m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q1 (7 năm) · 372 tin so sánh từ 308 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 704,5 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Nhà mặt phố (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 110-150m2 (110 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

47,4 tr194,7 tr342 tr489,3 tr636,6 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 221,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 180 tr đ/m² – 221,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 229 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 133,3 tr đ/m² – 454,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 18 · Tăng 3,4% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 211,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 133,3 tr đ/m² – 375 tr đ/m² · Số tin so sánh 56 · Giảm 7,5% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 230,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 191,7 tr đ/m² – 296,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 25 · Tăng 8,9% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 250 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 156,7 tr đ/m² – 263,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 28 · Tăng 8,3% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 186,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 145,5 tr đ/m² – 199,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 14 · Giảm 25,4% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 198,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 125 tr đ/m² – 238,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 27 · Tăng 6,4% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 178,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 133,9 tr đ/m² – 283,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 157,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 115 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số tin so sánh 37 · Giảm 11,8% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 125 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 105,5 tr đ/m² – 220 tr đ/m² · Số tin so sánh 18 · Giảm 20,5% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 141,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 230 tr đ/m² · Số tin so sánh 22 · Tăng 13,4% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 158,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 103,6 tr đ/m² – 238,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 20 · Tăng 12,0% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị có trọng số 330 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 253,3 tr đ/m² – 352 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị có trọng số 166,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 146,3 tr đ/m² – 285,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q4 · Trung vị có trọng số 295 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 207 tr đ/m² – 596 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q1 · Trung vị có trọng số 214,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 143,6 tr đ/m² – 523,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 27,4% so với 2017-Q42018-Q2 · Trung vị có trọng số 169,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88 tr đ/m² – 171,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Giảm 21,0% so với 2018-Q12019-Q3 · Trung vị có trọng số 286,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 173,9 tr đ/m² – 325,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 17 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị có trọng số 225 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 189,1 tr đ/m² – 271,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 16 · Giảm 21,5% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 285,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 243 tr đ/m² – 352,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Tăng 27,0% so với 2019-Q42013-Q12014-Q12015-Q22016-Q12018-Q12020-Q1đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q1
Trung vị có trọng số
285,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
243 tr đ/m² – 352,5 tr đ/m²
Số tin so sánh
21
Số tin riêng biệt
16
Chiều
Tăng 27,0% so với 2019-Q4
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2016-Q4330 tr đ/m² (253,3 tr đ/m² – 352 tr đ/m²) · n=4
2017-Q2166,7 tr đ/m² (146,3 tr đ/m² – 285,7 tr đ/m²) · n=4
2017-Q4295 tr đ/m² (207 tr đ/m² – 596 tr đ/m²) · n=8
2018-Q1214,3 tr đ/m² (143,6 tr đ/m² – 523,8 tr đ/m²) · n=6
2018-Q2169,2 tr đ/m² (88 tr đ/m² – 171,4 tr đ/m²) · n=10
2019-Q3286,7 tr đ/m² (173,9 tr đ/m² – 325,4 tr đ/m²) · n=17
2019-Q4225 tr đ/m² (189,1 tr đ/m² – 271,2 tr đ/m²) · n=16
2020-Q1285,7 tr đ/m² (243 tr đ/m² – 352,5 tr đ/m²) · n=21

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Tay Ho, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 58 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

3,3 tr59,6 tr115,9 tr172,2 tr228,5 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 125 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 125 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 129 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 129 tr đ/m² – 129 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,2% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 131 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 131 tr đ/m² – 131 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,6% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 131 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 131 tr đ/m² – 131 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 133 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 133 tr đ/m² – 133 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 137 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 137 tr đ/m² – 137 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,0% so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 139 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 139 tr đ/m² – 139 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-10 · Trung vị giữa loại hình 143 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 143 tr đ/m² – 143 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-11 · Trung vị giữa loại hình 139 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 139 tr đ/m² – 139 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,8% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 155 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 155 tr đ/m² – 155 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 47,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,5 tr đ/m² – 47,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 156 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 156 tr đ/m² – 156 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 46,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,2 tr đ/m² – 46,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 158 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 158 tr đ/m² – 158 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 173 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 173 tr đ/m² – 173 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,5% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 45,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,7 tr đ/m² – 45,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 166 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 166 tr đ/m² – 166 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 174 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 174 tr đ/m² – 174 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 45,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,7 tr đ/m² – 45,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 175 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 175 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 44,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,8 tr đ/m² – 44,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 193 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 193 tr đ/m² – 193 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 49,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,5 tr đ/m² – 49,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 193 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 193 tr đ/m² – 193 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 54,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54,7 tr đ/m² – 54,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 71,7% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 61,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 61,7 tr đ/m² – 61,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 18,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,8 tr đ/m² – 18,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 62,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 62,5 tr đ/m² – 62,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 56,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,2 tr đ/m² – 56,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 57,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,3 tr đ/m² – 57,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,0% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 62,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 62,8 tr đ/m² – 62,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 66,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,5 tr đ/m² – 66,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,9% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 75,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,5 tr đ/m² – 75,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 85,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 85,7 tr đ/m² – 85,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 91,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,3 tr đ/m² – 91,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 97,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 97,6 tr đ/m² – 97,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 100,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 100,5 tr đ/m² – 100,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 108,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 108,1 tr đ/m² – 108,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 126,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 126,5 tr đ/m² – 126,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 155,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 155,1 tr đ/m² – 155,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 145,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 145,6 tr đ/m² – 145,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 213 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 213 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-072024-052025-Q32026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
213 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
213 tr đ/m² – 213 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Tay Ho, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12213 tr đ/m² · n=1
2026-Q1155,1 tr đ/m² · n=1
2026-02213 tr đ/m² · n=1
2026-03213 tr đ/m² · n=1
2026-Q2145,6 tr đ/m² · n=1
2026-07213 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2019-Q4 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Tây Hồ, Hà Nội · đ/m² · 2013-Q1 – 2019-Q4 · 10 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

86 tr169,4 tr252,8 tr336,2 tr419,7 tr2013-Q1 · Trung vị 227,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 147,1 tr đ/m² – 262,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 140 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 109 tr đ/m² – 140 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Giảm 38,4% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 200 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 158,8 tr đ/m² – 240 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 42 · Tăng 42,9% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 169,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 150 tr đ/m² – 213,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 16 · Giảm 15,1% so với 2013-Q32014-Q3 · Trung vị 203,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 175,6 tr đ/m² – 320 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 15 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 185,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 123 tr đ/m² – 253,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 21 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q3 · Trung vị 240 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 205,9 tr đ/m² – 263,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Tăng 29,6% so với 2015-Q22017-Q4 · Trung vị 205,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 150 tr đ/m² – 317,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 216,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 193,3 tr đ/m² – 255 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị 300 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 239 tr đ/m² – 396,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 15 · Tăng 38,3% so với 2019-Q32013-Q12013-Q32014-Q32015-Q22017-Q42019-Q4đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2019-Q4
Trung vị
300 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
239 tr đ/m² – 396,6 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
15
Chiều
Tăng 38,3% so với 2019-Q3
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Tây Hồ, Hà Nội
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2014-Q3203,3 tr đ/m² · n=15
2015-Q2185,2 tr đ/m² · n=21
2015-Q3240 tr đ/m² · n=17
2017-Q4205,1 tr đ/m² · n=19
2019-Q3216,8 tr đ/m² · n=3
2019-Q4300 tr đ/m² · n=15

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật