Thông tin chi tiết Thiết kế nhà 6 tầng, 2 thang máy Mitsubishi 1000kg Tầng 1+ 2+3+4+5: thông sàn văn phòng +…

158.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 1200 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích1200 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết Thiết kế nhà 6 tầng, 2 thang máy Mitsubishi 1000kg Tầng 1+ 2+3+4+5: thông sàn văn phòng + 2 khu vệ sinh riêng biệt Tầng 6: sân thượng Nhà xây dựng 500m2, 6 tầng, 2 thang máy Nguồn gốc đất thuộc khu công nghiệp vĩnh hoàng có sổ đỏ 50 năm, hiện đã sử dụng được hơn 10 năm còn gần 40 năm sử dụng, hàng năm đóng thuế 150 tr/ năm. Trước chủ cho thuê 400 TRIỆU / tháng - Đất thương mại dịch vụ, thuộc khu Đất cụm Công Nghiệp Hoàng Mai, rất hiếm để chuyển đổi công năng xây cao tầng, đặc biệt là 19 - 20 Tầng. Hiện nay cả khu đều chuyển đổi mục đích sử dụng, như Hàng xóm đã làm bệnh viện Hiếm Muộn, ko thì hàng xóm đã xây 4 hay 5 Toà Văn Phòng trên 12 tầng cùng trên tuyến phố, Đất nhà mình theo chủ nói thì cũng được phép xây dựng tối đa 19 tầng nổi + 3 tầng hầm, như Ô đất hàng xóm cách đấy mấy nhà họ đã xin GPXD 19 tầng nổi, 3 tầng hầm, và Họ đã giao bán 220 Tỷ. Trong khi đó nhà mình cũng Diện tích như vậy Chủ chỉ giao bán có 158 tỷ. So sánh vậy để thấy thửa đất nhà mình là quá hời. - Giấy phép PCCC đầy đủ. - Sổ đỏ chính chủ, sẵn sàng giao dịch, hết 34 năm lại tiếp tục sử dụng…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này131,7 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số95,1 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)20 triệu đ/m² – 126,4 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn dải giữa (+38.5% so với trung vị)
Số tin so sánh86 (1 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 88
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 1200+m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 37.2)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 24 tỷ – 151,68 tỷ (trung vị 114,06 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · số tầng · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phòng ngủ · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

11,1 tr43,5 tr75,8 tr108,2 tr140,6 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 95,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20 tr đ/m² – 126,4 tr đ/m² · Số quan sát 86 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 131,7 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
95,1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
20 tr đ/m² – 126,4 tr đ/m²
Số quan sát
86
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4993)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q395,1 tr đ/m² · n=86 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 112 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Hoang Mai, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 15 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 131,7 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hoang Mai, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 59 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

074,6 tr149,3 tr223,9 tr298,5 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 82,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,4 tr đ/m² – 82,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,7 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,6% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 84,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 84,1 tr đ/m² – 84,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 82,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,5 tr đ/m² – 82,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 78,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,1 tr đ/m² – 78,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 80 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80 tr đ/m² – 80 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-08 · Trung vị giữa loại hình 80,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80,6 tr đ/m² – 80,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 81,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81,1 tr đ/m² – 81,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 81,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81,7 tr đ/m² – 81,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 82 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82 tr đ/m² – 82 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 84,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 84,1 tr đ/m² – 84,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,2 tr đ/m² – 26,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 89,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,9 tr đ/m² – 89,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 27,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,7 tr đ/m² – 27,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 85,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 85,5 tr đ/m² – 85,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 91,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,1 tr đ/m² – 91,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,5% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,6 tr đ/m² – 27,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 90,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 90,2 tr đ/m² – 90,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 92,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 92,5 tr đ/m² – 92,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 28,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,7 tr đ/m² – 28,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 97,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 97,4 tr đ/m² – 97,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 105 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,8 tr đ/m² – 178,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 103 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 103 tr đ/m² – 103 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 65,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,5 tr đ/m² – 97,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 103 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 103 tr đ/m² – 103 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 64,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 64,1 tr đ/m² – 64,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 37,8% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 65,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,2 tr đ/m² – 97,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 17,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,2 tr đ/m² – 17,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 65,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,2 tr đ/m² – 97,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 66,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,2 tr đ/m² – 97,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 66,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,3 tr đ/m² – 97,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 67,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 97,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 69,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,6 tr đ/m² – 97,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,4% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 71,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,2 tr đ/m² – 97,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 73,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50,1 tr đ/m² – 97,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 77,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,9 tr đ/m² – 97,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 78,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 59,7 tr đ/m² – 97,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 80,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 64,3 tr đ/m² – 97,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 83,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,4 tr đ/m² – 97,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 90,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,7 tr đ/m² – 97,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 182,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,1 tr đ/m² – 277,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 86,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,9 tr đ/m² – 86,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-Q32024-052025-042026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
112 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
112 tr đ/m² – 112 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hoang Mai, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12112 tr đ/m² · n=1
2026-Q1182,4 tr đ/m² · n=2
2026-02112 tr đ/m² · n=1
2026-03112 tr đ/m² · n=1
2026-Q286,9 tr đ/m² · n=1
2026-07112 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2020-Q3 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Hoàng Mai, Hà Nội · đ/m² · 2012-Q4 – 2020-Q3 · 21 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

34,8 tr57,2 tr79,6 tr102 tr124,4 tr2012-Q4 · Trung vị 53,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 41 tr đ/m² – 59,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q1 · Trung vị 59,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51,1 tr đ/m² – 66,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 37 · Tăng 11,4% so với 2012-Q42013-Q2 · Trung vị 62,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 47,2 tr đ/m² – 67,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 37 · Tăng 4,7% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 58,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 46,8 tr đ/m² – 70,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 53 · Giảm 5,9% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 62,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 47 tr đ/m² – 72,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 38 · Tăng 6,3% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 56,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 46,8 tr đ/m² – 64,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 38 · Giảm 10,0% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị 57,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m² – 76,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 24 · Tăng 1,8% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 61,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 54,1 tr đ/m² – 73,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 16 · Tăng 6,7% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị 63,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51,4 tr đ/m² – 80 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 64,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51,6 tr đ/m² – 78,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 23 · Tăng 2,0% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 66,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,5 tr đ/m² – 73,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 24 · Tăng 3,2% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 66,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 55 tr đ/m² – 72,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 52 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 60,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45,8 tr đ/m² – 68,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 30 · Giảm 9,5% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị 68,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 54,3 tr đ/m² – 79,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 22 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị 71,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63,2 tr đ/m² – 98,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị 83,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69,7 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 80,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 71,7 tr đ/m² – 101,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 32 · Giảm 3,7% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị 92,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 76,3 tr đ/m² – 118,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 50 · Tăng 14,6% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 82,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72,4 tr đ/m² – 98,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 42 · Giảm 11,0% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 78,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64,1 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 36 · Giảm 3,9% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị 90,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 79,2 tr đ/m² – 117,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Tăng 14,8% so với 2020-Q22012-Q42013-Q42015-Q12016-Q12019-Q32020-Q3đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị
90,6 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
79,2 tr đ/m² – 117,9 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
17
Chiều
Tăng 14,8% so với 2020-Q2
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Hoàng Mai, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2019-Q283,5 tr đ/m² · n=18
2019-Q380,5 tr đ/m² · n=32
2019-Q492,3 tr đ/m² · n=50
2020-Q182,1 tr đ/m² · n=42
2020-Q278,9 tr đ/m² · n=36
2020-Q390,6 tr đ/m² · n=17

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật