Bán nhà Mặt phố Huế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. - Nhà diện tích 375 m2, xây dựng 10 tầng, Mặt Tiền…

268.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 375 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích375 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Bán nhà Mặt phố Huế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. - Nhà diện tích 375 m2, xây dựng 10 tầng, Mặt Tiền RỘNG 10 m. - Vị trí đắc địa nhất Mặt phố HUẾ, vỉa hè rộng, kinh doanh đỉnh. - Nhà xây mới hiện đại, thiết kế tối ưu diện tích. - Thang máy nhập khẩu, nội thất sang trọng. - Ngay mặt tuyến phố lớn, công năng sử dụng kinh doanh nhà hàng, khách sạn, văn phòng Công Ty, siêu thị, Bệnh Viện . . . - Giao thông thuận tiện. Ngay trung tâm quận Hoàn Kiếm. + Pháp lý: Sổ đỏ. Giá: 268 Tỷ (có thương lượng). Bao thuế phí sang tên. - Miễn phí 100% cho khách hàng mua nhà. Không cài cắm, không chênh giá. - Chủ nhà và khách mua gặp nhau trực tiếp thương lượng giá cả. - Hỗ trợ pháp lý, cung cấp thông tin trung thực, chính xác. - Hỗ trợ tài chính ngân hàng lên đến 70 % giá trị nhà. Thời gian 20 năm. Lãi suất thấp. Giải ngân nhanh. - Nhận điện thoại 24/24. + (Không tiếp trung gian và môi giới).

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này714,7 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số599,6 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)478,4 triệu đ/m² – 729,2 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+19.2% so với trung vị)
Số tin so sánh199 (11 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 211
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-31 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhstreet_front_house · SALE · 250-500m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậycao (8/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 124.8)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 179,38 tỷ – 273,44 tỷ (trung vị 224,85 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

458,3 tr531 tr603,8 tr676,5 tr749,2 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 599,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 478,4 tr đ/m² – 729,2 tr đ/m² · Số quan sát 199 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 714,7 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
599,6 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
478,4 tr đ/m² – 729,2 tr đ/m²
Số quan sát
199
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
high (0.7536)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3599,6 tr đ/m² · n=199 · độ tin cậy high

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 998 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Phường Đồng Xuân, Quận Hoàn Kiếm (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2019-Q4) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2019-Q4Dựa trên: 35 tin so sánh từ 31 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2019-Q4, cách khoảng 81 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Hoàn Kiếm, Hà Nội · street_front_house · SALE · 250-500m2

Khoảng thời gian 2013-Q2 – 2019-Q4 (6.5 năm) · 35 tin so sánh từ 31 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 714,7 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: hoan kiem · loại hình: Nhà mặt phố (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 250-500m2 (375 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

16,8 tr245,8 tr474,8 tr703,8 tr932,7 tr2013-Q2 · Trung vị có trọng số 296,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 240 tr đ/m² – 316,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị có trọng số 479,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 400 tr đ/m² – 480 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 61,8% so với 2013-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 80 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 566,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 312,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 300 tr đ/m² – 370 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 290,9% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 684,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 300 tr đ/m² – 869,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 119,0% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 563 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 324,7 tr đ/m² – 865,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Giảm 17,8% so với 2015-Q32017-Q4 · Trung vị có trọng số 650 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 416,4 tr đ/m² – 730,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q1 · Trung vị có trọng số 681,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 350 tr đ/m² – 750 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 4,9% so với 2017-Q42019-Q4 · Trung vị có trọng số 736,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 728,9 tr đ/m² – 847,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 714,7 tr đ/m²2013-Q22015-Q12015-Q22015-Q42017-Q42019-Q4đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2019-Q4
Trung vị có trọng số
736,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
728,9 tr đ/m² – 847,4 tr đ/m²
Số tin so sánh
4
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.376)
Địa bàn
Hoàn Kiếm, Hà Nội
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q3479,2 tr đ/m² (400 tr đ/m² – 480 tr đ/m²) · n=3
2015-Q180 tr đ/m² (80 tr đ/m² – 566,7 tr đ/m²) · n=3
2015-Q2312,7 tr đ/m² (300 tr đ/m² – 370 tr đ/m²) · n=3
2015-Q3684,9 tr đ/m² (300 tr đ/m² – 869,6 tr đ/m²) · n=3
2015-Q4563 tr đ/m² (324,7 tr đ/m² – 865,4 tr đ/m²) · n=7
2017-Q4650 tr đ/m² (416,4 tr đ/m² – 730,6 tr đ/m²) · n=5
2018-Q1681,8 tr đ/m² (350 tr đ/m² – 750 tr đ/m²) · n=3
2019-Q4736,8 tr đ/m² (728,9 tr đ/m² – 847,4 tr đ/m²) · n=4

Độ tin cậy: medium (0.376) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Phường Đồng Xuân, Quận Hoàn Kiếm · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

180,2 tr672,4 tr1.164,5 tr1.656,6 tr2.148,8 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 689 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 341 tr đ/m² – 2.013 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 742 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 379 tr đ/m² – 1.952 tr đ/m² · Tăng 7,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 781 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 343 tr đ/m² – 1.883 tr đ/m² · Tăng 5,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 767 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 316 tr đ/m² – 1.845 tr đ/m² · Giảm 1,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 747 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 379 tr đ/m² – 1.817 tr đ/m² · Giảm 2,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 742 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 332 tr đ/m² – 1.604 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 750 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 327 tr đ/m² – 1.667 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 739 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 356 tr đ/m² – 1.539 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 771 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 376 tr đ/m² – 1.543 tr đ/m² · Tăng 4,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 896 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 424 tr đ/m² – 1.548 tr đ/m² · Tăng 16,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 707 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 351 tr đ/m² – 1.329 tr đ/m² · Giảm 21,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 637 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 363 tr đ/m² – 1.204 tr đ/m² · Giảm 9,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 636 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 423 tr đ/m² – 1.156 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 709 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 458 tr đ/m² – 1.094 tr đ/m² · Tăng 11,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 714 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 447 tr đ/m² – 1.223 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 744 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 473 tr đ/m² – 1.322 tr đ/m² · Tăng 4,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 795 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 467 tr đ/m² – 1.328 tr đ/m² · Tăng 6,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 763 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 539 tr đ/m² – 1.120 tr đ/m² · Giảm 4,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 888 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 549 tr đ/m² – 1.359 tr đ/m² · Tăng 16,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 875 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 474 tr đ/m² – 1.440 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 998 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 650 tr đ/m² – 1.729 tr đ/m² · Tăng 14,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
998 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
650 tr đ/m² – 1.729 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 14,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Phường Đồng Xuân, Quận Hoàn Kiếm
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1744 tr đ/m²
2025-Q2795 tr đ/m²
2025-Q3763 tr đ/m²
2025-Q4888 tr đ/m²
2026-Q1875 tr đ/m²
2026-Q2998 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật