Biệt thự nằm trong dự án Sol Lake Villa Diện tích 180m² hướng Đông Bắc + Tây Bắc, mặt tiền 10m Giá bán nhỉnh…

30.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 180 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích180 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Biệt thự nằm trong dự án Sol Lake Villa Diện tích 180m² hướng Đông Bắc + Tây Bắc, mặt tiền 10m Giá bán nhỉnh 30 tỷ. Thiết kế hiện đại, không gian sống thoáng đãng, phù hợp cho gia đình lớn. Gần gũi với thiên nhiên, tạo cảm giác thư giãn. - Gần các trục đường huyết mạch như : Tố Hữu - Lê Văn Lương, Lê Trọng Tấn, Quang Trung, Vành Đai 4...... -Tiện Ích : Trường Đại Học Phenikaa, Bệnh Viện Nhi Hà Nội, Trường Đại Học KIểm Soát..... - Hồ Công Viên Cây Đàn, Trung Tâm Mua Sắm, Bể Bơi, Phòng Gym....... Chi tiết liên hệ: Mr Vũ Phong để được tư vấn và xem thực tế

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này166,7 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số282,1 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)209 triệu đ/m² – 387,1 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn hẳn dải giữa (-40.9% so với trung vị)
Số tin so sánh576 (23 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 2.434
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhvilla_townhouse · SALE · 150-250m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 397.1)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 37,62 tỷ – 69,68 tỷ (trung vị 50,77 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

149,8 tr211 tr272,2 tr333,4 tr394,7 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 277,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 215,2 tr đ/m² – 377,8 tr đ/m² · Số quan sát 283 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 166,7 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
277,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
215,2 tr đ/m² – 377,8 tr đ/m²
Số quan sát
283
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6674)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3277,8 tr đ/m² · n=283 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 75,8 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: HanoiLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Biệt thự / liền kề)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 24 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 112 tin so sánh từ 98 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · villa_townhouse · SALE · 150-250m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q2 (7.25 năm) · 112 tin so sánh từ 98 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 166,7 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Biệt thự / liền kề (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 150-250m2 (180 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

1,8 tr49,5 tr97,2 tr144,9 tr192,6 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 67,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43,5 tr đ/m² – 140 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 91,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15 tr đ/m² – 99 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 35,3% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 63 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51 tr đ/m² – 115,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 31,2% so với 2013-Q22014-Q1 · Trung vị có trọng số 118,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 105,3 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q3 · Trung vị có trọng số 63 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60 tr đ/m² – 123,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị có trọng số 65,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 90 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 56 tr đ/m² – 159,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Tăng 36,8% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 68,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67,5 tr đ/m² – 68,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 24,3% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 71,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69 tr đ/m² – 77,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Tăng 4,6% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 74,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69,6 tr đ/m² – 90 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 4,0% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị có trọng số 79,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60 tr đ/m² – 80,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 69,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63,3 tr đ/m² – 95 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Giảm 13,0% so với 2016-Q32019-Q2 · Trung vị có trọng số 80 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 48 tr đ/m² – 93,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 22 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 72,5% so với 2019-Q22020-Q1 · Trung vị có trọng số 74,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 33 tr đ/m² – 118,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị có trọng số 83 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58 tr đ/m² – 179,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 11,1% so với 2020-Q12013-Q12014-Q12015-Q22016-Q12019-Q22020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
83 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
58 tr đ/m² – 179,5 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Tăng 11,1% so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4069)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q471,2 tr đ/m² (69 tr đ/m² – 77,2 tr đ/m²) · n=12
2016-Q174,1 tr đ/m² (69,6 tr đ/m² – 90 tr đ/m²) · n=6
2016-Q379,8 tr đ/m² (60 tr đ/m² – 80,1 tr đ/m²) · n=5
2016-Q469,4 tr đ/m² (63,3 tr đ/m² – 95 tr đ/m²) · n=8
2019-Q280 tr đ/m² (48 tr đ/m² – 93,8 tr đ/m²) · n=7
2019-Q322 tr đ/m² (18 tr đ/m² – 23 tr đ/m²) · n=4
2020-Q174,7 tr đ/m² (33 tr đ/m² – 118,9 tr đ/m²) · n=4
2020-Q283 tr đ/m² (58 tr đ/m² – 179,5 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: medium (0.4069) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0436,5 tr873 tr1.309,5 tr1.746,1 tr2019-09 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 63,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,7 tr đ/m² – 395 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 22 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 67,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,5 tr đ/m² – 392 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 21 · Tăng 6,4% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 72,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,4 tr đ/m² – 418 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 22 · Tăng 7,1% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 68 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,5 tr đ/m² – 453 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 51 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,6 tr đ/m² – 450 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 51,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,9 tr đ/m² – 163 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 67,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,7 tr đ/m² – 423 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Tăng 30,4% so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 53,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 426 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 53,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 450 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 54,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,4 tr đ/m² – 441 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 26 · Tăng 1,8% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 66,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,9 tr đ/m² – 429 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 25 · Tăng 22,4% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 74,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,5 tr đ/m² – 501 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 32,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,6 tr đ/m² – 689 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 63 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 72,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12,8 tr đ/m² – 506 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 25 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 30,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,5 tr đ/m² – 742 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 64 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 52,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 11,3 tr đ/m² – 518 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 26 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 73,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 569 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 25 · Tăng 40,0% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 29,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,5 tr đ/m² – 781 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 67 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 67,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,3 tr đ/m² – 538 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 26 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 73,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,2 tr đ/m² – 529 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 25 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,1 tr đ/m² – 767 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 71 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 64,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,8 tr đ/m² – 509 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 27 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 40,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,6 tr đ/m² – 747 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 74 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 76,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 14,8 tr đ/m² – 556 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 26 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 42 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,8 tr đ/m² – 742 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 74 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 76,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 14,8 tr đ/m² – 556 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 26 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 45 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 13,7 tr đ/m² – 153 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 16 · Giảm 40,9% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 43,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,7 tr đ/m² – 750 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 74 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 17,2 tr đ/m² – 51,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 18 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,1 tr đ/m² – 92,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Tăng 8,9% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,1 tr đ/m² – 92,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 43,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,8 tr đ/m² – 739 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 75 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,1 tr đ/m² – 92,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,1 tr đ/m² – 92,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 43,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,7 tr đ/m² – 771 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 75 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,1 tr đ/m² – 92,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,1 tr đ/m² – 92,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 46,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,8 tr đ/m² – 896 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 75 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 45,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,6 tr đ/m² – 707 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 75 · Giảm 2,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 46,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,8 tr đ/m² – 637 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 75 · Tăng 2,2% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 75,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 48,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,4 tr đ/m² – 636 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 75 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 75,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 54,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,2 tr đ/m² – 709 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 73 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 75,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 75,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 75,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 65,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 714 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 73 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 75,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 75,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 70,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,9 tr đ/m² – 744 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 73 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 75,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 78 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,3 tr đ/m² – 795 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 73 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 75,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 91,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,3 tr đ/m² – 763 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 72 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 75,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 75,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 96 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,7 tr đ/m² – 888 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 72 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 75,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 75,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 75,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 96,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,1 tr đ/m² – 875 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 66 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 75,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 75,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 92,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,3 tr đ/m² – 1.616,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 61 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 75,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
75,8 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
15,7 tr đ/m² – 579 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
24
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-1275,8 tr đ/m² · n=24
2026-Q196,5 tr đ/m² · n=66
2026-0275,8 tr đ/m² · n=24
2026-0375,8 tr đ/m² · n=24
2026-Q292,5 tr đ/m² · n=61
2026-0775,8 tr đ/m² · n=24

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật