🔥 QUỸ ĐẤT LỚN SIÊU HIẾM TRUNG TÂM HAI BÀ TRƯNG – MẶT TIỀN 16M – 472M² - KINH DOANH ĐỈNH 📍 Vị trí đẹp mặt…

320.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 472 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích472 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

🔥 QUỸ ĐẤT LỚN SIÊU HIẾM TRUNG TÂM HAI BÀ TRƯNG – MẶT TIỀN 16M – 472M² - KINH DOANH ĐỈNH 📍 Vị trí đẹp mặt phố Nguyễn Huy Tự, khu vực trung tâm, dân trí cao, an ninh tốt, giao thông thuận tiện, kết nối nhanh Hồ Gươm và các tuyến phố lớn. 🏡 Thông tin bất động sản: * Diện tích: 472m², đất rộng, vuông vắn. * Mặt tiền: 16m, cực hiếm trong khu vực nội đô. * Hiện trạng: Biệt thự 3 tầng kiên cố, không gian rộng và riêng tư. 💎 Ưu thế nổi bật: Quỹ đất lớn hiếm có giữa trung tâm Hà Nội, mặt tiền rộng phù hợp làm trụ sở công ty, showroom, văn phòng cao cấp, ngân hàng, khách sạn boutique hoặc biệt thự ở sang trọng. 💰 Tài sản dành cho khách hàng tìm kiếm bất động sản lớn, vị trí trung tâm, giá trị sử dụng cao và tiềm năng giữ tài sản lâu dài. 📕 PHÁP LÝ: * Sổ hồng chính chủ * Pháp lý chuẩn, giao dịch ngay 📞0386 919 028- NGUYỄN HỒNG: ✔ Nhận mua bán, ký gửi BĐS Nhà phố Thổ cư Hà Nội – Hỗ trợ pháp lý, tư vấn và xem nhà miễn phí. ✔ Uy tín – Trung thực – Tận tâm – Nói không với tin ảo

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này678 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số30 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)9,5 triệu đ/m² – 170 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn hẳn dải giữa (+2159.9% so với trung vị)
Số tin so sánh565 (4 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 570
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhland · SALE · 250-500m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 319.5)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 4,49 tỷ – 80,24 tỷ (trung vị 14,16 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: số tầng

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

0182,8 tr365,6 tr548,4 tr731,2 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 45 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12 tr đ/m² – 230 tr đ/m² · Số quan sát 297 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 678 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
45 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
12 tr đ/m² – 230 tr đ/m²
Số quan sát
297
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5942)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q345 tr đ/m² · n=297 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 214 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Hai Ba Trung, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 8 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 678 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hai Ba Trung, Hanoi · đ/m² · 2019-10 – 2026-07 · 65 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

0149,2 tr298,3 tr447,5 tr596,7 tr2019-10 · Trung vị giữa loại hình 141 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 141 tr đ/m² – 141 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-11 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,1% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 147 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 147 tr đ/m² – 147 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 147 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 147 tr đ/m² – 147 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 140 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 140 tr đ/m² – 140 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 137 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 137 tr đ/m² – 137 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,1% so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 137 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 137 tr đ/m² – 137 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 140 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 140 tr đ/m² – 140 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,2% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 139 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 139 tr đ/m² – 139 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 155 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 155 tr đ/m² – 155 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 127,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,7 tr đ/m² – 212 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 133,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,5 tr đ/m² – 223 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 188 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 188 tr đ/m² – 188 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 13,9% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 154,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,7 tr đ/m² – 263 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 185 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 185 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 183 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 183 tr đ/m² – 183 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 158,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50,4 tr đ/m² – 266 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 182 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 182 tr đ/m² – 182 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 153 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52 tr đ/m² – 254 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 209 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 209 tr đ/m² – 209 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 167,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,4 tr đ/m² – 281 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 209 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 209 tr đ/m² – 209 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 68,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 68,5 tr đ/m² – 68,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 67,2% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 144,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54,9 tr đ/m² – 234 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 19,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,7 tr đ/m² – 19,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 7,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,1 tr đ/m² – 7,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 64,0% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 7,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,1 tr đ/m² – 7,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 154,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54,4 tr đ/m² – 254 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 7,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,1 tr đ/m² – 7,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 7,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,1 tr đ/m² – 7,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 149,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54,4 tr đ/m² – 245 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 7,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,1 tr đ/m² – 7,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 7,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,1 tr đ/m² – 7,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 174,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54,3 tr đ/m² – 295 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 180,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 58,7 tr đ/m² – 303 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 185,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,4 tr đ/m² – 306 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 2,7% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 205,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,7 tr đ/m² – 340 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 221,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77,3 tr đ/m² – 366 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 260 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,9 tr đ/m² – 433 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 241,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 396 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 239,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,2 tr đ/m² – 392 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 254,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 97,7 tr đ/m² – 412 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 273 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 433 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 332,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112,3 tr đ/m² – 553 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 317,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114,6 tr đ/m² – 520 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-102021-Q32022-Q42024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
214 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
214 tr đ/m² – 214 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hai Ba Trung, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12214 tr đ/m² · n=1
2026-Q1332,7 tr đ/m² · n=2
2026-02214 tr đ/m² · n=1
2026-03214 tr đ/m² · n=1
2026-Q2317,3 tr đ/m² · n=2
2026-07214 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật