💥🌺#Cần gấp trong tuần ,nhà mới , chắc chắn cầu thang máy vị trí đắc Mặt Phố Hoàng Mai - MINH KHAI - Hai Bà…

17.900.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 60 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích60 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

💥🌺#Cần gấp trong tuần ,nhà mới , chắc chắn cầu thang máy vị trí đắc Mặt Phố Hoàng Mai - MINH KHAI - Hai Bà Trưng , giáp ranh phố cổ ,Hồ Gươm , khu vực dân trí cao - tiện ích gần tường Trung học , Đại học , chợ dân sinh kế bên - 🌺Diện tích 60 m2 - 7 tầng thang máy - giá chào bán 17,9 tỷ ,nhà thiết kế phong cách châu Âu , nội thất đẹp sang xịn ! Tặng chủ mới ( 6 căn hộ khép kín , vừa ở vừa Kinh doanh ( HÌNH ẢNH CHUẨN ) - 🧧Pháp lý chuẩn - sổ đẹp vuông vắn giao dịch ngay ! - Liên hệ ngay với Sơn vì vấn và xem nhà miễn phí - 💥Liên hệ ngay anh Sơn ( Zalo -Fb ) để được tư vấn và xem nhà miễn phí và biết thêm nhiều chi tiết - 0826933811 - 0858387677

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: nhà miễn phí - 💥Liên hệ ngay anh Sơn ( Zalo -Fb ) để được tư vấn và xem nhà miễn ph

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này298,3 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số316,9 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)247,3 triệu đ/m² – 371,6 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-5.8% so với trung vị)
Số tin so sánh68 (16 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 85
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 60-80m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậycao (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 45.9)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 14,84 tỷ – 22,3 tỷ (trung vị 19,01 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · số tầng · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2021-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng quận/huyện; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (16/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q4, 2022-Q3, 2022-Q4, 2023-Q1, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

15,5 tr112 tr208,6 tr305,1 tr401,6 tr2021-Q3 · Trung vị có trọng số 48,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45,7 tr đ/m² – 51,7 tr đ/m² · Số quan sát 18 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2022-Q1 · Trung vị có trọng số 294,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 240 tr đ/m² – 354,8 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị có trọng số 205,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 52,9 tr đ/m² – 210,5 tr đ/m² · Số quan sát 21 · Giảm 30,3% so với 2022-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 163,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87 tr đ/m² – 214,3 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị có trọng số 121,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 73,8 tr đ/m² – 202,9 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Giảm 25,6% so với 2023-Q32024-Q2 · Trung vị có trọng số 162,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 120 tr đ/m² – 210,3 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị có trọng số 158,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42,1 tr đ/m² – 225 tr đ/m² · Số quan sát 26 · Giảm 2,8% so với 2024-Q22025-Q2 · Trung vị có trọng số 98,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 86,6 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số quan sát 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 321,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 250 tr đ/m² – 375 tr đ/m² · Số quan sát 70 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 298,3 tr đ/m²2021-Q32022-Q22023-Q32024-Q22024-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
321,9 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
250 tr đ/m² – 375 tr đ/m²
Số quan sát
70
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng quận/huyện
Độ tin cậy
low (0.4825)
Địa bàn
hai ba trung
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2022-Q1294,1 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy low
2022-Q2205,1 tr đ/m² · n=21 · độ tin cậy low
2023-Q3163,4 tr đ/m² · n=10 · độ tin cậy low
2023-Q4121,5 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy low
2024-Q2162,9 tr đ/m² · n=10 · độ tin cậy low
2024-Q3158,3 tr đ/m² · n=26 · độ tin cậy low
2025-Q298,3 tr đ/m² · n=20 · độ tin cậy medium
2026-Q3321,9 tr đ/m² · n=70 · độ tin cậy high

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 214 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Hai Ba Trung, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 81 tin so sánh từ 64 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Hai Bà Trưng, Hà Nội · private_house · SALE · 60-80m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 81 tin so sánh từ 64 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 298,3 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: hai ba trung · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 60-80m2 (60 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

22 tr96,2 tr170,4 tr244,6 tr318,8 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 104,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 90 tr đ/m² – 104,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 54,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 52,5 tr đ/m² – 122,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Giảm 47,9% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 52,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42,4 tr đ/m² – 60 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Giảm 3,4% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 54,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m² – 96,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Tăng 4,2% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 89,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,8 tr đ/m² – 121,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 63,6% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 79,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,8 tr đ/m² – 212,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Giảm 10,7% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 95,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 56,9 tr đ/m² – 115 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 19,8% so với 2014-Q22015-Q2 · Trung vị có trọng số 70,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70,4 tr đ/m² – 83,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q4 · Trung vị có trọng số 70,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 49,4 tr đ/m² – 70,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q1 · Trung vị có trọng số 65 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65 tr đ/m² – 95,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 7,7% so với 2015-Q42019-Q4 · Trung vị có trọng số 86,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 73,5 tr đ/m² – 90,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q1 · Trung vị có trọng số 130 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72,4 tr đ/m² – 153,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 51,0% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 67,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65,8 tr đ/m² – 84,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 47,7% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 95 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 94,7 tr đ/m² – 96,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 39,8% so với 2020-Q2BĐS này 298,3 tr đ/m²2013-Q12013-Q42014-Q22015-Q42019-Q42020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
95 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
94,7 tr đ/m² – 96,7 tr đ/m²
Số tin so sánh
5
Số tin riêng biệt
5
Chiều
Tăng 39,8% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4431)
Địa bàn
Hai Bà Trưng, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2014-Q395,7 tr đ/m² (56,9 tr đ/m² – 115 tr đ/m²) · n=4
2015-Q270,4 tr đ/m² (70,4 tr đ/m² – 83,3 tr đ/m²) · n=5
2015-Q470,4 tr đ/m² (49,4 tr đ/m² – 70,4 tr đ/m²) · n=4
2016-Q165 tr đ/m² (65 tr đ/m² – 95,3 tr đ/m²) · n=4
2019-Q486,1 tr đ/m² (73,5 tr đ/m² – 90,2 tr đ/m²) · n=6
2020-Q1130 tr đ/m² (72,4 tr đ/m² – 153,3 tr đ/m²) · n=4
2020-Q267,9 tr đ/m² (65,8 tr đ/m² – 84,4 tr đ/m²) · n=6
2020-Q395 tr đ/m² (94,7 tr đ/m² – 96,7 tr đ/m²) · n=5

Độ tin cậy: medium (0.4431) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hai Ba Trung, Hanoi · đ/m² · 2019-10 – 2026-07 · 65 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

0149,2 tr298,3 tr447,5 tr596,7 tr2019-10 · Trung vị giữa loại hình 141 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 141 tr đ/m² – 141 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-11 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,1% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 147 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 147 tr đ/m² – 147 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 147 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 147 tr đ/m² – 147 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 140 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 140 tr đ/m² – 140 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 137 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 137 tr đ/m² – 137 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,1% so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 138 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 138 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 137 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 137 tr đ/m² – 137 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 140 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 140 tr đ/m² – 140 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,2% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 139 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 139 tr đ/m² – 139 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 155 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 155 tr đ/m² – 155 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 127,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,7 tr đ/m² – 212 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 133,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,5 tr đ/m² – 223 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 188 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 188 tr đ/m² – 188 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 13,9% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 154,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,7 tr đ/m² – 263 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 185 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 185 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 183 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 183 tr đ/m² – 183 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 158,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50,4 tr đ/m² – 266 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 182 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 182 tr đ/m² – 182 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 153 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52 tr đ/m² – 254 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 209 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 209 tr đ/m² – 209 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 167,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,4 tr đ/m² – 281 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 209 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 209 tr đ/m² – 209 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 68,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 68,5 tr đ/m² – 68,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 67,2% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 144,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54,9 tr đ/m² – 234 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 19,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,7 tr đ/m² – 19,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 7,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,1 tr đ/m² – 7,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 64,0% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 7,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,1 tr đ/m² – 7,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 154,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54,4 tr đ/m² – 254 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 7,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,1 tr đ/m² – 7,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 7,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,1 tr đ/m² – 7,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 149,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54,4 tr đ/m² – 245 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 7,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,1 tr đ/m² – 7,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 7,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,1 tr đ/m² – 7,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 174,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54,3 tr đ/m² – 295 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 180,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 58,7 tr đ/m² – 303 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 185,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,4 tr đ/m² – 306 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 2,7% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 205,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,7 tr đ/m² – 340 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 221,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77,3 tr đ/m² – 366 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 260 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,9 tr đ/m² – 433 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 241,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,3 tr đ/m² – 396 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 239,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,2 tr đ/m² – 392 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 254,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 97,7 tr đ/m² – 412 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 273 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 433 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 332,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112,3 tr đ/m² – 553 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 317,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114,6 tr đ/m² – 520 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 214 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-102021-Q32022-Q42024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
214 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
214 tr đ/m² – 214 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hai Ba Trung, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12214 tr đ/m² · n=1
2026-Q1332,7 tr đ/m² · n=2
2026-02214 tr đ/m² · n=1
2026-03214 tr đ/m² · n=1
2026-Q2317,3 tr đ/m² · n=2
2026-07214 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2020-Q3 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Hai Bà Trưng, Hà Nội · đ/m² · 2013-Q1 – 2020-Q3 · 22 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

33,2 tr94 tr154,9 tr215,7 tr276,5 tr2013-Q1 · Trung vị 80 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63,2 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 26 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 80 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63,2 tr đ/m² – 122,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 41 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 74,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 59,5 tr đ/m² – 82,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 49 · Giảm 7,1% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 70 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 61,9 tr đ/m² – 90 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 39 · Giảm 5,8% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 75 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58,1 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 32 · Tăng 7,1% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị 66,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m² – 90 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 22 · Giảm 11,6% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 66,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58,3 tr đ/m² – 98,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Không thay đổi đáng kể so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị 82,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 73,7 tr đ/m² – 109,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 22 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 67,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 56,6 tr đ/m² – 83,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 37 · Giảm 18,5% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 73,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64 tr đ/m² – 259,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Tăng 8,9% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 81 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67,8 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 37 · Tăng 10,0% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 66,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 61,8 tr đ/m² – 74,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Giảm 17,8% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị 78,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68,5 tr đ/m² – 95,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị 86,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 61,7 tr đ/m² – 128,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị 74 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67,6 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Giảm 14,4% so với 2017-Q22018-Q4 · Trung vị 84,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80,3 tr đ/m² – 183,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị 90,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81,1 tr đ/m² – 101,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 92 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 84 tr đ/m² – 104,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 37 · Tăng 1,9% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị 87,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 73,5 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 34 · Giảm 5,2% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 90,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 79,8 tr đ/m² – 106,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 39 · Tăng 3,7% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 90,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81,8 tr đ/m² – 106,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 45 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị 94,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 84,1 tr đ/m² – 110,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 32 · Tăng 4,9% so với 2020-Q22013-Q12014-Q12015-Q22017-Q22019-Q32020-Q3đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị
94,9 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
84,1 tr đ/m² – 110,7 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
32
Chiều
Tăng 4,9% so với 2020-Q2
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Hai Bà Trưng, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2019-Q290,3 tr đ/m² · n=20
2019-Q392 tr đ/m² · n=37
2019-Q487,3 tr đ/m² · n=34
2020-Q190,5 tr đ/m² · n=39
2020-Q290,5 tr đ/m² · n=45
2020-Q394,9 tr đ/m² · n=32

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật