📍 Vị trí: Hoàng Văn Thụ, phường Chương Mỹ 📐 Diện tích:81,1m2 ✅ Lô đất mặt đường thông thoáng ✅ Ô tô tránh…

1.800.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 81.1 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích81.1 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

📍 Vị trí: Hoàng Văn Thụ, phường Chương Mỹ 📐 Diện tích:81,1m2 ✅ Lô đất mặt đường thông thoáng ✅ Ô tô tránh nhau thoải mái ✅ Gần trường tiểu học Tân Tiến, chợ Cá, chợ Gốt ,siêu thị, Điện máy xanh,... ✅ Giao thông cực kỳ thuận tiện, tiềm năng tăng giá cao 💰 Giá đầu tư cực kỳ hấp dẫn 1,x tỷ 🌟 Sổ đỏ chính chủ sang tên ngay ( ưu tiên giá tốt cho khách mua sớm) 📞 Liên hệ: em Thu – 0372296679 (xem đất trực tiếp, làm việc chính chủ)

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này22,2 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số20,6 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)17,5 triệu đ/m² – 33 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+7.8% so với trung vị)
Số tin so sánh139 (8 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 148
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhland · SALE · 80-110m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 121.3)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 1,42 tỷ – 2,67 tỷ (trung vị 1,67 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: phường

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2022-Q2 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (18/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2023-Q1, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

058,3 tr116,7 tr175 tr233,3 tr2022-Q2 · Trung vị có trọng số 76,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,5 tr đ/m² – 95,2 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2022-Q3 · Trung vị có trọng số 68,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42,5 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Giảm 11,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 19 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 240.000 đ/m² – 62,5 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Giảm 72,1% so với 2022-Q32024-Q3 · Trung vị có trọng số 33,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,6 tr đ/m² – 60 tr đ/m² · Số quan sát 43 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q4 · Trung vị có trọng số 37 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,8 tr đ/m² – 48,5 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Tăng 11,0% so với 2024-Q32026-Q2 · Trung vị có trọng số 44,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 32 tr đ/m² – 114,7 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 79,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,8 tr đ/m² – 216 tr đ/m² · Số quan sát 295 · Tăng 79,9% so với 2026-Q2BĐS này 22,2 tr đ/m²2022-Q22022-Q32022-Q42024-Q42026-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
79,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
28,8 tr đ/m² – 216 tr đ/m²
Số quan sát
295
Chiều
Tăng 79,9% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3385)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2022-Q276,5 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy very_low
2022-Q368,1 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy low
2022-Q419 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy very_low
2024-Q333,3 tr đ/m² · n=43 · độ tin cậy medium
2024-Q437 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy low
2026-Q244,2 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy very_low
2026-Q379,5 tr đ/m² · n=295 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 78,1 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Chuong My, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 51 tin so sánh từ 47 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · land · SALE · 80-110m2

Khoảng thời gian 2013-Q2 – 2020-Q3 (7.25 năm) · 51 tin so sánh từ 47 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 22,2 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Đất (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 80-110m2 (81.1 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

048,5 tr97,1 tr145,6 tr194,1 tr2013-Q2 · Trung vị có trọng số 22 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22 tr đ/m² – 24 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị có trọng số 39 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14 tr đ/m² – 137,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 77,3% so với 2013-Q22015-Q2 · Trung vị có trọng số 26,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15 tr đ/m² – 180,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q3 · Trung vị có trọng số 48 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 47,1 tr đ/m² – 48,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 81,1% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 36,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28 tr đ/m² – 47 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 24,0% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 48 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 48 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 31,5% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị có trọng số 69 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,5 tr đ/m² – 85 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị có trọng số 56,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40 tr đ/m² – 62 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 14 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị có trọng số 46 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q3 · Trung vị có trọng số 11,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6,5 tr đ/m² – 56,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 74,7% so với 2020-Q22013-Q22015-Q22015-Q42016-Q42019-Q32020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
11,6 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
6,5 tr đ/m² – 56,3 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Giảm 74,7% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3328)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q348 tr đ/m² (47,1 tr đ/m² – 48,5 tr đ/m²) · n=5
2015-Q436,5 tr đ/m² (28 tr đ/m² – 47 tr đ/m²) · n=6
2016-Q148 tr đ/m² (48 tr đ/m² – 125 tr đ/m²) · n=3
2016-Q469 tr đ/m² (53,5 tr đ/m² – 85 tr đ/m²) · n=3
2017-Q256,3 tr đ/m² (40 tr đ/m² – 62 tr đ/m²) · n=5
2019-Q314 tr đ/m² (13 tr đ/m² – 50 tr đ/m²) · n=8
2020-Q246 tr đ/m² (38 tr đ/m² – 100 tr đ/m²) · n=3
2020-Q311,6 tr đ/m² (6,5 tr đ/m² – 56,3 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: medium (0.3328) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Chuong My, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-Q2 · 41 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

037,3 tr74,6 tr111,9 tr149,2 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 12,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,9 tr đ/m² – 12,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 8,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,9 tr đ/m² – 8,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 31,0% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 10,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 10,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 20,2% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 12 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 12 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 11,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,1 tr đ/m² – 11,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 12,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,1 tr đ/m² – 12,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 10,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,9 tr đ/m² – 10,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 9,9% so với 2020-052020-09 · Trung vị giữa loại hình 11,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,3 tr đ/m² – 11,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-10 · Trung vị giữa loại hình 10,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,8 tr đ/m² – 10,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 4,4% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 16,7% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 7,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,5 tr đ/m² – 7,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 14,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,9 tr đ/m² – 40,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 12,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,8 tr đ/m² – 12,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 14,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,9 tr đ/m² – 36,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 16,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,4 tr đ/m² – 16,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 53,7% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,4 tr đ/m² – 49,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 14,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,7 tr đ/m² – 14,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 18,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,8 tr đ/m² – 18,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 15,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,4 tr đ/m² – 42,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 11,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,2 tr đ/m² – 11,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,4 tr đ/m² – 53,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 19,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 19,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,5 tr đ/m² – 66 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 19,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 19,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,5 tr đ/m² – 63,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 22,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,5 tr đ/m² – 22,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 18,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,5 tr đ/m² – 61,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,5 tr đ/m² – 61,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 18,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,5 tr đ/m² – 61,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,5 tr đ/m² – 61,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 18,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,5 tr đ/m² – 61,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 23,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,5 tr đ/m² – 68,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 29,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 30,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 77,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 30,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 35,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 112,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 16,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 36,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 91,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 2,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 40,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 98,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 9,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 64,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,5 tr đ/m² – 120,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 59,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 68,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,5 tr đ/m² – 130,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 6,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 67,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,5 tr đ/m² – 138,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 78,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,1 tr đ/m² – 138,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 15,4% so với 2026-Q12019-092020-102021-Q42022-072024-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
78,1 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
29,1 tr đ/m² – 138,1 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Tăng 15,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Chuong My, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q136,5 tr đ/m² · n=5
2025-Q240,1 tr đ/m² · n=5
2025-Q364,1 tr đ/m² · n=4
2025-Q468,2 tr đ/m² · n=4
2026-Q167,7 tr đ/m² · n=4
2026-Q278,1 tr đ/m² · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật