Đỉnh cao an cư nội đô gọi tên căn hộ 2BR có mã căn HH-B-35-19 tọa lạc tại tầng cao tòa L2 dự án Hanoi Seasons…

13.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Đỉnh cao an cư nội đô gọi tên căn hộ 2BR có mã căn HH-B-35-19 tọa lạc tại tầng cao tòa L2 dự án Hanoi Seasons Garden sầm uất. Không gian sống được thiết kế tinh tế trên diện tích 79.6m2, đón trọn ánh sáng tự nhiên từ hướng TB, bao quát toàn bộ Công viên nội khu. Sở hữu sản phẩm này với giá 13.726.676.208 VNĐ (đã có VAT), quý khách hàng sẽ được lựa chọn các gói thanh toán linh hoạt bằng vốn tự có hoặc vay ngân hàng. Sống chất sống sang tại phân khu rực rỡ mang thương hiệu Masterise Hospitality, nơi mọi nhu cầu từ làm việc, giải trí đến chăm sóc sức khỏe đều được đáp ứng ngay dưới chân tòa nhà. Từ sảnh tiếp đón sang trọng đến trung tâm thương mại và dịch vụ sầm uất, dự án kiến tạo một tiêu chuẩn sống hoàn toàn mới. Khả năng siêu kết nối từ trục đường Nguyễn Trãi kết nối Tây Nam tới tận trung tâm Hoàn Kiếm là bảo chứng vàng cho giá trị vị trí của căn hộ. Hiện tại, tiến độ dự án đang được triển khai vô cùng khẩn trương ngày đêm với chất lượng xây dựng từ các nhà thầu top đầu Việt Nam. Chính sách thanh toán cực kỳ linh hoạt được chia nhỏ thành nhiều đợt giúp giảm tải áp lực tài chính tối…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 621,5 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Hoàn Kiếm (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Hoàn Kiếm · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0256 tr512,1 tr768,1 tr1.024,1 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 234,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 55,5 tr đ/m² – 559,6 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 523,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 67,4 tr đ/m² – 705,5 tr đ/m² · Tăng 123,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 348,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 61,7 tr đ/m² – 700 tr đ/m² · Giảm 33,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 235,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 77 tr đ/m² – 792,4 tr đ/m² · Giảm 32,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 240,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 76,5 tr đ/m² – 434,1 tr đ/m² · Tăng 2,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 214 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23,7 tr đ/m² – 950 tr đ/m² · Giảm 10,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 702,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34,7 tr đ/m² – 900 tr đ/m² · Tăng 228,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 205,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 59,2 tr đ/m² – 311,3 tr đ/m² · Giảm 70,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 394,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28,7 tr đ/m² – 782 tr đ/m² · Tăng 91,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 465 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 50,3 tr đ/m² – 761 tr đ/m² · Tăng 17,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 457,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 39,3 tr đ/m² – 934,2 tr đ/m² · Giảm 1,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 222 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 66,4 tr đ/m² – 923,5 tr đ/m² · Giảm 51,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 501,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 55,6 tr đ/m² – 858,4 tr đ/m² · Tăng 125,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 427,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 66,4 tr đ/m² – 750 tr đ/m² · Giảm 14,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 412,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 56,3 tr đ/m² – 709,2 tr đ/m² · Giảm 3,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 481,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 49 tr đ/m² – 852,8 tr đ/m² · Tăng 16,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 524,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 66,4 tr đ/m² – 715,1 tr đ/m² · Tăng 9,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 551,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 67,3 tr đ/m² – 787,9 tr đ/m² · Tăng 5,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 764,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 97,2 tr đ/m² – 950 tr đ/m² · Tăng 38,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 467,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 81,4 tr đ/m² – 942,9 tr đ/m² · Giảm 38,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 621,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 94 tr đ/m² – 931,6 tr đ/m² · Tăng 32,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
621,5 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
94 tr đ/m² – 931,6 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 32,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Hoàn Kiếm
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1481,2 tr đ/m²
2025-Q2524,3 tr đ/m²
2025-Q3551,8 tr đ/m²
2025-Q4764,7 tr đ/m²
2026-Q1467,7 tr đ/m²
2026-Q2621,5 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật