Chuyển sang nước ngoài định cư, chính chủ cần bán gấp căn hộ Mulberry Lane tòa A, trục 04, tầng trung: - Diện…

6.100.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 104 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích104 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Chuyển sang nước ngoài định cư, chính chủ cần bán gấp căn hộ Mulberry Lane tòa A, trục 04, tầng trung: - Diện tích 89m² tim tường với thiết kế 2PN + 2VS rộng rãi - Bố trí công năng tối ưu, có thể cải tạo thành 3PN hoặc thêm 1 studio nhỏ - View hồ Trung Văn thoáng đẹp, không gian mở, yên tĩnh - Cửa Đông Nam, ban công Tây Bắc, các phòng đều thoáng, nhiều ánh sáng - Nhà FULL nội thất, đã có giấy tờ đầy đủ, chủ mới chỉ việc xách vali vào ở Chủ nhà thiện chí chuyển nhượng giá GIẢM sâu. Liên hệ xem nhà: 0936 196 386Gọi ngay

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này58,7 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số89,6 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)74,4 triệu đ/m² – 125 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn hẳn dải giữa (-34.5% so với trung vị)
Số tin so sánh545 (55 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 3.928
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhapartment_condo · SALE · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (3/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 433.3)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 7,73 tỷ – 13 tỷ (trung vị 9,32 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · phòng ngủ · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2021-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (4/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

16,5 tr60,4 tr104,3 tr148,2 tr192,1 tr2021-Q3 · Trung vị có trọng số 41,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29,4 tr đ/m² – 48,8 tr đ/m² · Số quan sát 38 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q4 · Trung vị có trọng số 45,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,4 tr đ/m² – 136,1 tr đ/m² · Số quan sát 34 · Tăng 10,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 40,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31 tr đ/m² – 67,4 tr đ/m² · Số quan sát 81 · Giảm 10,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 42,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29,6 tr đ/m² – 53 tr đ/m² · Số quan sát 134 · Tăng 4,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 36,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,8 tr đ/m² – 44,3 tr đ/m² · Số quan sát 197 · Giảm 14,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 34 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,8 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Số quan sát 169 · Giảm 5,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 29,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,6 tr đ/m² – 36,6 tr đ/m² · Số quan sát 112 · Giảm 12,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 36,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,8 tr đ/m² – 45,1 tr đ/m² · Số quan sát 130 · Tăng 23,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 40 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30,8 tr đ/m² – 44,3 tr đ/m² · Số quan sát 123 · Tăng 8,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 43,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 32 tr đ/m² – 51 tr đ/m² · Số quan sát 123 · Tăng 9,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 37,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,7 tr đ/m² – 55,6 tr đ/m² · Số quan sát 93 · Giảm 14,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 48,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31,3 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Số quan sát 124 · Tăng 29,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 57,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 39 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số quan sát 127 · Tăng 18,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 68,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,3 tr đ/m² – 180 tr đ/m² · Số quan sát 120 · Tăng 19,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 66,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43,5 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số quan sát 72 · Giảm 2,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 62,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 39,4 tr đ/m² – 72,9 tr đ/m² · Số quan sát 101 · Giảm 6,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 69,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60 tr đ/m² – 92,9 tr đ/m² · Số quan sát 39 · Tăng 11,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 83,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68 tr đ/m² – 99,9 tr đ/m² · Số quan sát 27 · Tăng 20,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị có trọng số 81,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67,5 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số quan sát 31 · Giảm 2,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị có trọng số 67,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,2 tr đ/m² – 92,1 tr đ/m² · Số quan sát 19 · Giảm 16,8% so với 2026-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 93,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 75 tr đ/m² – 134,6 tr đ/m² · Số quan sát 282 · Tăng 37,5% so với 2026-Q2BĐS này 58,7 tr đ/m²2021-Q32022-Q32023-Q32024-Q32025-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
93,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
75 tr đ/m² – 134,6 tr đ/m²
Số quan sát
282
Chiều
Tăng 37,5% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.536)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q468,4 tr đ/m² · n=120 · độ tin cậy low
2025-Q166,9 tr đ/m² · n=72 · độ tin cậy low
2025-Q262,5 tr đ/m² · n=101 · độ tin cậy medium
2025-Q369,4 tr đ/m² · n=39 · độ tin cậy medium
2025-Q483,9 tr đ/m² · n=27 · độ tin cậy low
2026-Q181,5 tr đ/m² · n=31 · độ tin cậy medium
2026-Q267,9 tr đ/m² · n=19 · độ tin cậy low
2026-Q393,3 tr đ/m² · n=282 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 88,3 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: HanoiLoại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 21 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 1382 tin so sánh từ 1120 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · apartment_condo · SALE · 80-110m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 1382 tin so sánh từ 1120 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 58,7 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Căn hộ / chung cư (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 80-110m2 (104 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

13,6 tr25,8 tr38 tr50,2 tr62,4 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 24,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18,5 tr đ/m² – 28,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 82 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 20,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17 tr đ/m² – 27,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 63 · Giảm 17,3% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 20,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17,5 tr đ/m² – 30 tr đ/m² · Số tin so sánh 127 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 26 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20,2 tr đ/m² – 32,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 82 · Tăng 26,8% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 23 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17 tr đ/m² – 28,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 85 · Giảm 11,5% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 23,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21 tr đ/m² – 32 tr đ/m² · Số tin so sánh 65 · Không thay đổi đáng kể so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 24,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22 tr đ/m² – 29 tr đ/m² · Số tin so sánh 37 · Tăng 6,0% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị có trọng số 33 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22 tr đ/m² – 38,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 25 · Tăng 34,1% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị có trọng số 31,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22 tr đ/m² – 38 tr đ/m² · Số tin so sánh 93 · Giảm 5,7% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 28,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22 tr đ/m² – 38,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 66 · Giảm 8,5% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 28 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23 tr đ/m² – 37,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 119 · Giảm 1,8% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 30 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24,5 tr đ/m² – 34,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 130 · Tăng 7,1% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 27,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24,6 tr đ/m² – 32,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 63 · Giảm 8,3% so với 2015-Q42016-Q2 · Trung vị có trọng số 31 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24,4 tr đ/m² – 32 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 12,7% so với 2016-Q12016-Q3 · Trung vị có trọng số 33,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31 tr đ/m² – 45 tr đ/m² · Số tin so sánh 19 · Tăng 9,0% so với 2016-Q22016-Q4 · Trung vị có trọng số 31 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25,3 tr đ/m² – 59 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Giảm 8,3% so với 2016-Q32017-Q1 · Trung vị có trọng số 33 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 33 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 6,5% so với 2016-Q42017-Q2 · Trung vị có trọng số 32,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25 tr đ/m² – 43,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 27 · Không thay đổi đáng kể so với 2017-Q12017-Q3 · Trung vị có trọng số 25,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25 tr đ/m² – 29,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Giảm 23,2% so với 2017-Q22017-Q4 · Trung vị có trọng số 25,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,5 tr đ/m² – 31,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 30 · Tăng 2,0% so với 2017-Q32018-Q1 · Trung vị có trọng số 29 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24,2 tr đ/m² – 37,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Tăng 12,4% so với 2017-Q42018-Q2 · Trung vị có trọng số 27 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18,7 tr đ/m² – 28 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Giảm 6,9% so với 2018-Q12019-Q2 · Trung vị có trọng số 29,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,5 tr đ/m² – 34,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 36 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 33,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24,4 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 41 · Tăng 14,9% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 30,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19 tr đ/m² – 39,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 29 · Giảm 9,6% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 32,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25 tr đ/m² – 36,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 55 · Tăng 4,8% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 36,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,2 tr đ/m² – 42,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 36 · Tăng 13,1% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 34,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,3 tr đ/m² – 43,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 20 · Giảm 3,9% so với 2020-Q22013-Q12014-Q22015-Q42017-Q12019-Q22020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
34,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
26,3 tr đ/m² – 43,4 tr đ/m²
Số tin so sánh
20
Số tin riêng biệt
20
Chiều
Giảm 3,9% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2018-Q129 tr đ/m² (24,2 tr đ/m² – 37,4 tr đ/m²) · n=11
2018-Q227 tr đ/m² (18,7 tr đ/m² – 28 tr đ/m²) · n=10
2019-Q229,4 tr đ/m² (19,5 tr đ/m² – 34,8 tr đ/m²) · n=36
2019-Q333,8 tr đ/m² (24,4 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m²) · n=41
2019-Q430,6 tr đ/m² (19 tr đ/m² – 39,1 tr đ/m²) · n=29
2020-Q132,1 tr đ/m² (25 tr đ/m² – 36,5 tr đ/m²) · n=55
2020-Q236,3 tr đ/m² (26,2 tr đ/m² – 42,2 tr đ/m²) · n=36
2020-Q334,8 tr đ/m² (26,3 tr đ/m² – 43,4 tr đ/m²) · n=20

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hanoi · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

0206,2 tr412,5 tr618,7 tr825 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 234,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 20 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 523,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 20 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 31,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 348,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 3,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 33,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11,4 tr đ/m² – 235,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 5,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 34 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 240,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 34,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 214 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 34,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 702,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 34,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 205,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 35,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 394,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 4,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 37,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 465 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 4,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 38,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 457,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 2,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 42 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 222 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 8,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 48,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 501,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 15,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 52,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 427,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 7,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 58,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 412,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 12,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 61,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 481,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 4,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 64,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 524,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 4,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 73,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 551,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 14,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 764,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 13,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 88,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 24 tr đ/m² – 467,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Tăng 6,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 88,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21,3 tr đ/m² – 621,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 21 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
88,3 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
21,3 tr đ/m² – 621,5 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
21
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Hanoi
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q161,5 tr đ/m² · n=21
2025-Q264,3 tr đ/m² · n=21
2025-Q373,8 tr đ/m² · n=21
2025-Q483,7 tr đ/m² · n=21
2026-Q188,7 tr đ/m² · n=21
2026-Q288,3 tr đ/m² · n=21

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật