Cho thuê nhà nguyên căn tại ngõ 2xx Trần Duy Hưng, Cầu Giấy. - Diện tích: 46m² x 4 tầng. - Thiết kế + Tầng 1:…

Tạm giữ giá — xem bên dưới

Bất động sản · chưa rõ bán hay cho thuê · Hà Nội · 46 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuChưa xác nhận — xem bên dưới
Diện tích46 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê nhà nguyên căn tại ngõ 2xx Trần Duy Hưng, Cầu Giấy. - Diện tích: 46m² x 4 tầng. - Thiết kế + Tầng 1: khách, bếp, vệ sinh + Tầng 2, 3: Mỗi tầng 2 phòng, 1 vệ sinh + Tầng 4: phòng thờ, sân phơi - Nội thất: 3 điều hoà, nóng lạnh, giường, tủ, kệ tủ bếp, bàn ghế... - Vị trí: ngõ ba gác - Phù hợp: hộ gia đình - Giá 16tr/ tháng - Lh/Zalo: 0343564283. Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: Zalo: 0343564283

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao toàn tỉnh/thành (độc lập, không khớp với tin này)

Bối cảnh thị trường độc lập, KHÔNG chọn theo tin này. Đây là phân bố giá rao toàn tỉnh/thành cho nhu cầu Bán tại Hà Nội, gộp mọi loại hình. Chưa xác nhận được tin này là bán hay cho thuê, nên không biết nó có thuộc nhóm này hay không - các số dưới đây mô tả thị trường đó, không phải bất động sản này.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Thị trường hiển thịBán (theo bản ghi Giá Thật nhập về; nguồn gốc ghi cho thuê — chưa xác minh)
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Chưa thể xác nhận tin này là BÁN hay CHO THUÊ

Bản ghi của chúng tôi xếp tin này là bán, nhưng nguồn gốc lại ghi cho thuê. Khi chưa làm rõ, chúng tôi KHÔNG tự chọn một bên: hiển thị tiền thuê theo tháng thành giá mua bán, hoặc ngược lại, là điều sai lệch nhất trang này có thể nói với bạn. Giá, số đ/m² cũng được giữ lại, và bất động sản này KHÔNG được chấm lên biểu đồ lịch sử bên dưới - muốn so sánh thì phải biết là so với thị trường nào. Lịch sử của khu vực vẫn hiển thị kèm mốc thời gian, vì phần đó không phụ thuộc vào tin này.

Nguồn gốc ghi gì:

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

37,5 tr112,4 tr187,3 tr262,1 tr337 tr2020-Q3 · Trung vị có trọng số 94,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65,5 tr đ/m² – 122,4 tr đ/m² · Số quan sát 24 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2020-Q4 · Trung vị có trọng số 88 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 71,1 tr đ/m² – 107,1 tr đ/m² · Số quan sát 38 · Giảm 7,0% so với 2020-Q32021-Q1 · Trung vị có trọng số 92,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78,9 tr đ/m² – 131,3 tr đ/m² · Số quan sát 16 · Tăng 4,8% so với 2020-Q42021-Q2 · Trung vị có trọng số 132 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 84,4 tr đ/m² – 191,5 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Tăng 43,1% so với 2021-Q12021-Q3 · Trung vị có trọng số 88,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64,4 tr đ/m² – 124,4 tr đ/m² · Số quan sát 152 · Giảm 33,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị có trọng số 95,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số quan sát 177 · Tăng 8,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 81,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58,2 tr đ/m² – 252,9 tr đ/m² · Số quan sát 69 · Giảm 14,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69,2 tr đ/m² – 160 tr đ/m² · Số quan sát 109 · Tăng 22,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 111,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số quan sát 55 · Tăng 11,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 116 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 195,6 tr đ/m² · Số quan sát 53 · Tăng 4,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 118,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 94,5 tr đ/m² – 136,1 tr đ/m² · Số quan sát 131 · Tăng 1,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 119,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 98,1 tr đ/m² – 153,2 tr đ/m² · Số quan sát 276 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 112,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,1 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Số quan sát 233 · Giảm 5,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 121,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,2 tr đ/m² – 173,3 tr đ/m² · Số quan sát 227 · Tăng 7,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 119,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 92,2 tr đ/m² – 182,7 tr đ/m² · Số quan sát 177 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 126,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 97,8 tr đ/m² – 166,7 tr đ/m² · Số quan sát 235 · Tăng 5,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 176,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 132,1 tr đ/m² – 231,6 tr đ/m² · Số quan sát 290 · Tăng 39,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 183,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 142,2 tr đ/m² – 237,3 tr đ/m² · Số quan sát 264 · Tăng 3,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 162,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 115,6 tr đ/m² – 204,2 tr đ/m² · Số quan sát 103 · Giảm 11,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 105,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85,6 tr đ/m² – 147,8 tr đ/m² · Số quan sát 293 · Giảm 35,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 184 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 130,5 tr đ/m² – 222,2 tr đ/m² · Số quan sát 83 · Tăng 74,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 200 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 158,2 tr đ/m² – 276,7 tr đ/m² · Số quan sát 85 · Tăng 8,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị có trọng số 210 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 177,2 tr đ/m² – 282,2 tr đ/m² · Số quan sát 46 · Tăng 5,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị có trọng số 244,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 185,2 tr đ/m² – 282,7 tr đ/m² · Số quan sát 33 · Tăng 16,4% so với 2026-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 240 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 184,8 tr đ/m² – 316,3 tr đ/m² · Số quan sát 286 · Giảm 1,8% so với 2026-Q22020-Q32021-Q42023-Q12024-Q12025-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
240 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
184,8 tr đ/m² – 316,3 tr đ/m²
Số quan sát
286
Chiều
Giảm 1,8% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.623)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q4183,3 tr đ/m² · n=264 · độ tin cậy medium
2025-Q1162,7 tr đ/m² · n=103 · độ tin cậy medium
2025-Q2105,5 tr đ/m² · n=293 · độ tin cậy medium
2025-Q3184 tr đ/m² · n=83 · độ tin cậy medium
2025-Q4200 tr đ/m² · n=85 · độ tin cậy medium
2026-Q1210 tr đ/m² · n=46 · độ tin cậy medium
2026-Q2244,4 tr đ/m² · n=33 · độ tin cậy medium
2026-Q3240 tr đ/m² · n=286 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường KHU VỰC, hiển thị độc lập. KHÔNG phải bằng chứng được chọn cho BĐS này: nhu cầu của tin này mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nên rọ so sánh riêng đã được gỡ bỏ (xem bên dưới). Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 151,1 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Cau Giay, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 15 năm.

Rọ so sánh riêng cho bất động sản này đã được gỡ bỏ Rọ đó được chọn theo vị trí, loại hình, NHU CẦU và khoảng diện tích. Nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nên một trong bốn khóa chọn vẫn còn bỏ ngỏ và không thể gọi là khớp. Bằng chứng khu vực rộng hơn, vốn không phụ thuộc tin này, vẫn hiển thị bên dưới.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Bằng chứng khu vực, hiển thị độc lập — KHÔNG khớp với tin này · Chuỗi này dựng cho một nhu cầu. Vì nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nó được trình bày như lịch sử của khu vực, không phải phép so sánh cho bất động sản này.

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Cau Giay, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-Q2 · 47 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

0170,1 tr340,3 tr510,4 tr680,5 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 145 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 145 tr đ/m² – 145 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-11 · Trung vị giữa loại hình 144 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 144 tr đ/m² – 144 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-01 · Trung vị giữa loại hình 144 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 144 tr đ/m² – 144 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 143 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 143 tr đ/m² – 143 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 143 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 143 tr đ/m² – 143 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 141 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 141 tr đ/m² – 141 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 146 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 146 tr đ/m² – 146 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 151 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 151 tr đ/m² – 151 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,4% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 155 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 155 tr đ/m² – 155 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,6% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 155 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 155 tr đ/m² – 155 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 173 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 173 tr đ/m² – 173 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 71,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,6 tr đ/m² – 281 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 173 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 173 tr đ/m² – 173 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 69,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,6 tr đ/m² – 298 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 189 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 189 tr đ/m² – 189 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,5 tr đ/m² – 332 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 190 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 190 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 188 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 188 tr đ/m² – 188 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,7 tr đ/m² – 360 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 195 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 195 tr đ/m² – 195 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,9 tr đ/m² – 364 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 204 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 204 tr đ/m² – 204 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 101,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,4 tr đ/m² – 372 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 204 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 204 tr đ/m² – 204 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 153 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 153 tr đ/m² – 153 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 25,0% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 51,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,4 tr đ/m² – 377 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 27,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,1 tr đ/m² – 27,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,0% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 51,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,8 tr đ/m² – 407 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 51,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,1 tr đ/m² – 399 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 51,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,1 tr đ/m² – 403 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 56,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52 tr đ/m² – 384 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 10,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 90,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,2 tr đ/m² – 422 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 59,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 90,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 61,3 tr đ/m² – 436 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 106,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,6 tr đ/m² – 427 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 17,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 106,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,4 tr đ/m² – 499 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 106,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77,1 tr đ/m² – 521 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 268,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,9 tr đ/m² – 471 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 152,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 344,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 97,9 tr đ/m² – 484 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 28,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 258,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 110,2 tr đ/m² – 616 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 24,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 234,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 110,2 tr đ/m² – 622 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 9,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 151,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 110,8 tr đ/m² – 632 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 35,5% so với 2026-Q12019-092020-112022-Q12022-122024-Q12026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
151,1 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
110,8 tr đ/m² – 632 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 35,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Cau Giay, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1106,2 tr đ/m² · n=3
2025-Q2268,2 tr đ/m² · n=3
2025-Q3344,3 tr đ/m² · n=3
2025-Q4258,8 tr đ/m² · n=3
2026-Q1234,3 tr đ/m² · n=3
2026-Q2151,1 tr đ/m² · n=3

Lưu trữ đến 2020-Q2 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Cầu Giấy, Hà Nội · đ/m² · 2012-Q4 – 2020-Q2 · 21 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

56,4 tr99,9 tr143,3 tr186,7 tr230,2 tr2012-Q4 · Trung vị 103,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 160 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q1 · Trung vị 95 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68,4 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 27 · Giảm 8,4% so với 2012-Q42013-Q2 · Trung vị 91,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 76,7 tr đ/m² – 130,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 40 · Giảm 3,6% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 106,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 61 · Tăng 15,9% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 116,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83,3 tr đ/m² – 156 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 64 · Tăng 9,9% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 135 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80,9 tr đ/m² – 170 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 38 · Tăng 15,8% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị 106,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 44 · Giảm 21,2% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 103,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78,8 tr đ/m² – 158,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 21 · Giảm 2,4% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị 106,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 86 tr đ/m² – 136,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 41 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 118,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,6 tr đ/m² – 157,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 33 · Tăng 11,0% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 125,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,2 tr đ/m² – 176,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 30 · Tăng 5,9% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 117,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,5 tr đ/m² – 154,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 43 · Giảm 5,8% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 101,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85,5 tr đ/m² – 143,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Giảm 14,0% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị 101,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83,3 tr đ/m² – 156,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị 105,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 86,7 tr đ/m² – 141,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q4 · Trung vị 113,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 90 tr đ/m² – 166,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 22 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị 122,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95 tr đ/m² – 153,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 108,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 90,7 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 38 · Giảm 11,6% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị 125 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 92,3 tr đ/m² – 162,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 54 · Tăng 15,1% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 124,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 106,7 tr đ/m² – 218,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 36 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 116,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 101,6 tr đ/m² – 197,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 30 · Giảm 6,8% so với 2020-Q12012-Q42013-Q42015-Q12016-Q12019-Q22020-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị
116,2 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
101,6 tr đ/m² – 197,5 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
30
Chiều
Giảm 6,8% so với 2020-Q1
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Cầu Giấy, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2018-Q4113,2 tr đ/m² · n=22
2019-Q2122,8 tr đ/m² · n=18
2019-Q3108,6 tr đ/m² · n=38
2019-Q4125 tr đ/m² · n=54
2020-Q1124,7 tr đ/m² · n=36
2020-Q2116,2 tr đ/m² · n=30

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật