Chính chủ bán nhà mặt phố Hoàng Cầu, ô tô tránh vỉa hè 3m, mặt tiền rộng 5m, xây kiên cố 9 tầng thang máy…

29.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 60 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích60 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Chính chủ bán nhà mặt phố Hoàng Cầu, ô tô tránh vỉa hè 3m, mặt tiền rộng 5m, xây kiên cố 9 tầng thang máy nhập, DT 1.5 tỷ/năm. Hoàng Cầu là khu vực văn minh sầm uất ở quận Đống Đa, giao thông kết nối Võ Văn Dũng, Trần Quang Diệu, Hào Nam, Thái Hà, Yên Lãng... KD sầm uất, đi đâu cũng tiện. Nhà mình bán là Quan chức làm ăn cực kỳ có lộc, hàng xóm văn minh lịch sự, thành đạt. Khu vực quy hoạch ổn định, nhà nói không với quy hoạch. Nhà chủ xây cực kỳ chắc chắn, thiết kế 9 tầng thang máy, tầng 9 view Hồ Hoàng Cầu, phong thủy tốt, mát mẻ. Sổ đỏ vuông vắn trước sau như một, cất két sẵn sàng giao dịch. Liên hệ ngay em Phượng để được xem và đàm phán giá tốt. Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này491,7 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số405,8 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)338,9 triệu đ/m² – 545,2 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+21.2% so với trung vị)
Số tin so sánh565 (34 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 613
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhstreet_front_house · SALE · 60-80m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậycao (8/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 347)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 20,33 tỷ – 32,71 tỷ (trung vị 24,35 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · phòng ngủ. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: phường

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

314,4 tr383,1 tr451,9 tr520,6 tr589,4 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 426,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 333,3 tr đ/m² – 570,4 tr đ/m² · Số quan sát 284 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 491,7 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
426,9 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
333,3 tr đ/m² – 570,4 tr đ/m²
Số quan sát
284
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
high (0.7308)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3426,9 tr đ/m² · n=284 · độ tin cậy high

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 553 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Phường Cát Linh, Quận Đống Đa (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2015-Q4) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2015-Q4Dựa trên: 76 tin so sánh từ 66 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2015-Q4, cách khoảng 129 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Đống Đa, Hà Nội · street_front_house · SALE · 60-80m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2015-Q4 (2.75 năm) · 76 tin so sánh từ 66 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 491,7 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: dong da · loại hình: Nhà mặt phố (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 60-80m2 (60 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

93,5 tr200,4 tr307,3 tr414,2 tr521,2 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 197 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 170,7 tr đ/m² – 210 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 230,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 220 tr đ/m² – 273,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Tăng 17,2% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 166,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 123 tr đ/m² – 216,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Giảm 27,8% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 330 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 233,3 tr đ/m² – 330 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 98,0% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 315,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 297 tr đ/m² – 369,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Giảm 4,4% so với 2013-Q42014-Q3 · Trung vị có trọng số 250 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 183,2 tr đ/m² – 253,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 291,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 288,3 tr đ/m² – 339,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q3 · Trung vị có trọng số 228,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 217,9 tr đ/m² – 378,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 21,6% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 230,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 182,5 tr đ/m² – 416,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q3BĐS này 491,7 tr đ/m²2013-Q12013-Q32013-Q42014-Q32015-Q22015-Q4đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2015-Q4
Trung vị có trọng số
230,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
182,5 tr đ/m² – 416,7 tr đ/m²
Số tin so sánh
13
Số tin riêng biệt
9
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q3
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3908)
Địa bàn
Đống Đa, Hà Nội
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q2230,8 tr đ/m² (220 tr đ/m² – 273,3 tr đ/m²) · n=10
2013-Q3166,7 tr đ/m² (123 tr đ/m² – 216,7 tr đ/m²) · n=11
2013-Q4330 tr đ/m² (233,3 tr đ/m² – 330 tr đ/m²) · n=5
2014-Q1315,4 tr đ/m² (297 tr đ/m² – 369,2 tr đ/m²) · n=10
2014-Q3250 tr đ/m² (183,2 tr đ/m² – 253,3 tr đ/m²) · n=5
2015-Q2291,7 tr đ/m² (288,3 tr đ/m² – 339,5 tr đ/m²) · n=9
2015-Q3228,8 tr đ/m² (217,9 tr đ/m² – 378,6 tr đ/m²) · n=5
2015-Q4230,8 tr đ/m² (182,5 tr đ/m² – 416,7 tr đ/m²) · n=13

Độ tin cậy: medium (0.3908) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Phường Cát Linh, Quận Đống Đa · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

71,7 tr297,6 tr523,5 tr749,4 tr975,3 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 291 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 141 tr đ/m² – 525 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 289 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 134 tr đ/m² – 572 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 277 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 151 tr đ/m² – 524 tr đ/m² · Giảm 4,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 291 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 162 tr đ/m² – 479 tr đ/m² · Tăng 5,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 327 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 202 tr đ/m² – 546 tr đ/m² · Tăng 12,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 359 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 198 tr đ/m² – 687 tr đ/m² · Tăng 9,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 359 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 212 tr đ/m² – 519 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 349 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 193 tr đ/m² – 533 tr đ/m² · Giảm 2,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 393 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 296 tr đ/m² – 519 tr đ/m² · Tăng 12,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 369 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 246 tr đ/m² – 541 tr đ/m² · Giảm 6,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 362 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 241 tr đ/m² – 540 tr đ/m² · Giảm 1,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 340 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 202 tr đ/m² – 539 tr đ/m² · Giảm 6,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 438 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 238 tr đ/m² – 689 tr đ/m² · Tăng 28,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 413 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 300 tr đ/m² – 764 tr đ/m² · Giảm 5,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 423 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 216 tr đ/m² – 746 tr đ/m² · Tăng 2,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 433 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 242 tr đ/m² – 708 tr đ/m² · Tăng 2,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 481 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 281 tr đ/m² – 827 tr đ/m² · Tăng 11,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 465 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 324 tr đ/m² – 788 tr đ/m² · Giảm 3,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 478 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 356 tr đ/m² – 803 tr đ/m² · Tăng 2,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 575 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 401 tr đ/m² – 913 tr đ/m² · Tăng 20,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 553 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 380 tr đ/m² – 767 tr đ/m² · Giảm 3,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
553 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
380 tr đ/m² – 767 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 3,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Phường Cát Linh, Quận Đống Đa
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1433 tr đ/m²
2025-Q2481 tr đ/m²
2025-Q3465 tr đ/m²
2025-Q4478 tr đ/m²
2026-Q1575 tr đ/m²
2026-Q2553 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật