Thông tin chi tiết MSCH: 44A1 ✨ Chính chủ bán căn hộ chung cư tại CT1 - A1 Tây Nam Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà…

3.550.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 43 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích43 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết MSCH: 44A1 ✨ Chính chủ bán căn hộ chung cư tại CT1 - A1 Tây Nam Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội. Diện tích 43m², 2 phòng ngủ, giá 3,55 tỷ (có thương lượng). ✨ Thông tin chi tiết căn hộ: Diện tích 43m², full nội thất (như hình ảnh), thiết kế 2PN, 1WC, phòng khách liền bếp, ban công thoáng, các phòng đều đón ánh sáng tự nhiên, công năng sử dụng tối ưu, khách mua chỉ việc xách vali về ở. ✨ Vị trí: Nằm tại KĐT Tây Nam Linh Đàm, gần Nguyễn Hữu Thọ, Nghiêm Xuân Yêm, Giải Phóng, Đặng Xuân Bảng, Vành đai 3, giao thông thuận tiện kết nối nhanh tới Thanh Xuân, Hai Bà Trưng và trung tâm thành phố. ✨ Tiện ích: Khu đô thị đồng bộ, dân trí cao, an ninh 24/7; gần Hồ Linh Đàm, Công viên Chu Văn An, Bệnh viện Bạch Mai, Bệnh viện K Tân Triều, cùng trường học các cấp, chợ, siêu thị và đầy đủ tiện ích sinh hoạt. ✨ Pháp lý: Sổ đỏ chính chủ – sẵn sàng giao dịch. ✅ Cam kết: Thông tin cung cấp chính xác 100%. 📞 Liên hệ: Đặng Văn Tưởng – ĐT/Zalo: (gọi 24/24, miễn phí)

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: ác 100%. 📞 Liên hệ: Đặng Văn Tưởng – ĐT/Zalo: (gọi 24/24, miễn phí) Thông tin chi

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này82,6 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số93,2 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)64,8 triệu đ/m² – 227,5 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-11.4% so với trung vị)
Số tin so sánh449 (3 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 453
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhapartment_condo · SALE · 30-45m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 363.8)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 2,79 tỷ – 9,78 tỷ (trung vị 4,01 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · phòng ngủ · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2021-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (6/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2026-Q1, 2026-Q2.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

17,3 tr96,1 tr174,8 tr253,5 tr332,2 tr2021-Q3 · Trung vị có trọng số 94,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78,9 tr đ/m² – 121,6 tr đ/m² · Số quan sát 72 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q4 · Trung vị có trọng số 97,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85,7 tr đ/m² – 106,8 tr đ/m² · Số quan sát 114 · Tăng 3,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 101,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 90,3 tr đ/m² – 117,5 tr đ/m² · Số quan sát 119 · Tăng 4,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 120,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 97 tr đ/m² – 135,7 tr đ/m² · Số quan sát 139 · Tăng 18,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 106,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69,7 tr đ/m² – 123,3 tr đ/m² · Số quan sát 106 · Giảm 11,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 45,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43,3 tr đ/m² – 90,7 tr đ/m² · Số quan sát 74 · Giảm 57,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 68,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 39,1 tr đ/m² – 91,5 tr đ/m² · Số quan sát 101 · Tăng 51,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 68,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 39,1 tr đ/m² – 101,4 tr đ/m² · Số quan sát 79 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 59 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 41,9 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số quan sát 46 · Giảm 13,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 47,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43,3 tr đ/m² – 86,1 tr đ/m² · Số quan sát 151 · Giảm 19,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 66 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43,5 tr đ/m² – 114,3 tr đ/m² · Số quan sát 97 · Tăng 38,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 150,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 103 tr đ/m² – 161,3 tr đ/m² · Số quan sát 187 · Tăng 127,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 166,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 157,9 tr đ/m² – 177,3 tr đ/m² · Số quan sát 247 · Tăng 10,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 185,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 175 tr đ/m² – 191,5 tr đ/m² · Số quan sát 136 · Tăng 11,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 193,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 166,7 tr đ/m² – 216,7 tr đ/m² · Số quan sát 76 · Tăng 4,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 184,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 110,3 tr đ/m² – 217,5 tr đ/m² · Số quan sát 100 · Giảm 4,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 120 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 94,7 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số quan sát 28 · Giảm 35,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 284,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 171,3 tr đ/m² – 310,5 tr đ/m² · Số quan sát 61 · Tăng 137,1% so với 2025-Q32026-Q3 · Trung vị có trọng số 92,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64 tr đ/m² – 214,3 tr đ/m² · Số quan sát 295 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 82,6 tr đ/m²2021-Q32022-Q32023-Q22024-Q22025-Q12026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
92,4 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
64 tr đ/m² – 214,3 tr đ/m²
Số quan sát
295
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5646)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q2150,3 tr đ/m² · n=187 · độ tin cậy medium
2024-Q3166,7 tr đ/m² · n=247 · độ tin cậy medium
2024-Q4185,1 tr đ/m² · n=136 · độ tin cậy medium
2025-Q1193,5 tr đ/m² · n=76 · độ tin cậy medium
2025-Q2184,6 tr đ/m² · n=100 · độ tin cậy medium
2025-Q3120 tr đ/m² · n=28 · độ tin cậy low
2025-Q4284,5 tr đ/m² · n=61 · độ tin cậy medium
2026-Q392,4 tr đ/m² · n=295 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 114,6 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Hai Bà Trưng (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q1) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q1Dựa trên: 135 tin so sánh từ 116 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q1, cách khoảng 78 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · apartment_condo · SALE · 30-45m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q1 (7 năm) · 135 tin so sánh từ 116 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 82,6 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Căn hộ / chung cư (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 30-45m2 (43 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

7,1 tr32,1 tr57 tr81,9 tr106,9 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 45 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,2 tr đ/m² – 57,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 16 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 37,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30 tr đ/m² – 71,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Giảm 17,5% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 21,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 16 · Giảm 42,6% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 42,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 32,5 tr đ/m² – 43,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 99,2% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 24,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23 tr đ/m² – 32,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Giảm 42,6% so với 2013-Q42014-Q3 · Trung vị có trọng số 26,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị có trọng số 30,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23,1 tr đ/m² – 58,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 50 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20,5 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Tăng 63,6% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 25 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18,8 tr đ/m² – 35,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Giảm 50,0% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 48,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30 tr đ/m² – 57,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Tăng 94,1% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 20 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,6 tr đ/m² – 48,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Giảm 58,8% so với 2015-Q42018-Q2 · Trung vị có trọng số 25 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,9 tr đ/m² – 25,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị có trọng số 39,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,7 tr đ/m² – 39,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q1 · Trung vị có trọng số 38,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,5 tr đ/m² – 38,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 2,0% so với 2019-Q42013-Q12013-Q42014-Q32015-Q32016-Q12020-Q1đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q1
Trung vị có trọng số
38,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
38,5 tr đ/m² – 38,7 tr đ/m²
Số tin so sánh
5
Số tin riêng biệt
5
Chiều
Giảm 2,0% so với 2019-Q4
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q130,6 tr đ/m² (23,1 tr đ/m² – 58,2 tr đ/m²) · n=5
2015-Q250 tr đ/m² (20,5 tr đ/m² – 100 tr đ/m²) · n=12
2015-Q325 tr đ/m² (18,8 tr đ/m² – 35,2 tr đ/m²) · n=9
2015-Q448,5 tr đ/m² (30 tr đ/m² – 57,5 tr đ/m²) · n=21
2016-Q120 tr đ/m² (16,6 tr đ/m² – 48,5 tr đ/m²) · n=9
2018-Q225 tr đ/m² (22,9 tr đ/m² – 25,5 tr đ/m²) · n=5
2019-Q439,5 tr đ/m² (38,7 tr đ/m² – 39,5 tr đ/m²) · n=8
2020-Q138,7 tr đ/m² (38,5 tr đ/m² – 38,7 tr đ/m²) · n=5

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Hai Bà Trưng · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

084,1 tr168,2 tr252,3 tr336,4 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22,2 tr đ/m² – 99,9 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 24,2 tr đ/m² – 93 tr đ/m² · Tăng 1,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 46,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 24,4 tr đ/m² – 107,1 tr đ/m² · Tăng 4,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 50,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 108,3 tr đ/m² · Tăng 7,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 52 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 123,3 tr đ/m² · Tăng 3,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 116 tr đ/m² · Tăng 2,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 54,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 29,8 tr đ/m² – 105,4 tr đ/m² · Tăng 2,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 54,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 33,2 tr đ/m² – 127 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 54,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 31,4 tr đ/m² – 131,9 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 54,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 26,1 tr đ/m² – 140,1 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 58,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 33,1 tr đ/m² – 120,1 tr đ/m² · Tăng 8,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 65,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 31,3 tr đ/m² – 167,6 tr đ/m² · Tăng 11,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 70,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 31,3 tr đ/m² – 247,2 tr đ/m² · Tăng 8,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 77,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 32,4 tr đ/m² – 220,3 tr đ/m² · Tăng 9,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 86,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 45,1 tr đ/m² – 313,1 tr đ/m² · Tăng 12,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 86,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 51,1 tr đ/m² – 248,6 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 86,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 44,5 tr đ/m² – 197,5 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 97,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 55,3 tr đ/m² – 225,4 tr đ/m² · Tăng 13,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 113 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 62,5 tr đ/m² – 244 tr đ/m² · Tăng 15,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 112,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 45,4 tr đ/m² – 233,1 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 114,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 71,6 tr đ/m² – 241 tr đ/m² · Tăng 2,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
114,6 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
71,6 tr đ/m² – 241 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 2,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Hai Bà Trưng
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q186,3 tr đ/m²
2025-Q286,2 tr đ/m²
2025-Q397,7 tr đ/m²
2025-Q4113 tr đ/m²
2026-Q1112,3 tr đ/m²
2026-Q2114,6 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật